news

Đề thi thử môn địa lý THPT - Mã đề 005

Đề thi thử môn địa lý THPT - Mã đề 005


Câu 1. Vùng đất của nước ta không phải
A. toàn bộ đất liền và các hải đảo.
B.                 chiều dài của đường biên giới ở miền núi và đồng bằng.
C.                 chiều dài đường bờ biển từ Móng Cái đến Hà Tiên.
D.                 trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới, trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian các đảo.
Câu 2. Khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ của vùng núi Trường Sơn Nam có địa hình
A.  mở rộng và nâng cao, hạ thấp về phía đông.
B.   hẹp và nâng cao, dốc về phía đông.
C.   hẹp và nâng cao, hạ thấp về phía đông.
D.  mở rộng và nâng cao, dốc về phía đông.
Câu 3. Vùng nào sau đây có diện mưa bão hẹp, nhưng lượng mưa bão rất lớn chiếm tới 1/3 lượng mưa cả năm của vùng?
A. Đồng bằng Bắc Bộ.                             
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.                                     
D. Vùng ven biển miền Trung.
Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta? 
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.
B.   Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi.
C.   Dân cư thưa thớt ở đồng bằng.
D.  Dân cư tập trung đông ở đồng bằng.
Câu 5. Vùng nào sau đây nuôi nhiều bò nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.            
B. Duyên hải Nam Trung Bộ. 
C. Tây Nguyên.                                        
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 6. Các bãi tắm nổi tiếng như Sầm Sơn, Lăng Cô, Cửa Lò,... thuộc vùng kinh tế nào của nước ta
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.            
B. Đông Nam Bộ. 
C. Bắc Trung Bộ.                                     
D. Duyên hải Nam Trung Bộ. 
Câu 7. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm bao gồm A. chế biến sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản.
B.   chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm.
C.   chế biến các sản phẩm từ thịt, sữa, trứng.
D.  chế biến đường mía, nước ngọt, rượu, bia.
Câu 8. Khai thác tổng hợp các thế mạnh về nông nghiệp của trung du, đồng bằng và ven biển được thể hiện trong việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp của vùng 
A. Bắc Trung Bộ.                                     
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                  
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 9. Các loại gỗ quý như cẩm lai, gụ mật, nghiến, sến, trắc... được trồng và phân phố nhiều ở vùng nào?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.                  
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.                                     
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
Câu 10. Yếu tố cơ bản hình thành các điểm du lịch, khu du lịch là 
A. các thắng cảnh đẹp.                             
B. nguồn vốn.
C. nguồn nhân lực.                                   
D. cơ sở hạ tầng.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy sắp xếp độ cao của các dãy núi giảm dần? A. Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca.
B.   Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca, Yên Tử.
C.   Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Yên Tử, Pu Tha Ca.
D.  Tây Côn Lĩnh, Yên Tử, Pu Tha Ca, Kiều Liêu Ti.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng? 
A. Cần Thơ.           
B. Nha Trang.          
C. Quy Nhơn.             
D. Đà Nẵng.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Nam Trung Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất?
A. Khánh Hòa.      
B. Đà Nẵng.             
C. Bình Thuận.           
D. Bình Định.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết thời gian nào nước ta có tổng lượng mưa thấp nhất?
A. Từ tháng XI đến tháng IV.                
B. Từ tháng V đến tháng X.
C. Từ tháng tháng I đến tháng VI.         
D. Từ tháng VII đến tháng XII.
Câu 15. Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió náo sau đây gây ra?
A. Gió mùa Tây Nam.                            
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Gió Mậu dịch Bắc bán cầu.               
D. Gió Mậu dịch Nam bán cầu.
Câu 16. Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta A. đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức.
B.   đất bị bạc màu trơ sỏi đá.
C.   đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực.
D.  đất trống, đồi núi trọc gia tăng.
Câu 17. Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo, chiếm tỉ lệ cao nhất trong những năm gần đây là lao động 
A.  Cao đẳng, Đại học và trên Đại học. 
B.   Trung cấp chuyên nghiệp. 
C.   có chứng chỉ nghề sơ cấp.
D.  có trình độ thạc sĩ và kỹ sư.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không phải xu hướng trong phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta?  A. Chăn nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường. B. Chăn nuôi theo hình thức trang trại phổ biến.
C.   Các sản phẩm chăn nuôi để tiêu dùng tại chỗ.
D.  Tăng tỉ trọng của các sản phẩm không qua giết thịt.
Câu 19. Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi cá lớn nhất nước ta không phải là do A. diện tích mặt nước tự nhiên lớn.
B.   khí hậu có tính chất cận xích đạo.
C.   dân cư có kinh nghiệm.
D.  cơ sở chế biến đảm bảo.
Câu 20. Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là 
A. hoá chất - phân bón - cao su.            
B. luyện kim.
C. chế biến lâm sản.                              
D. khai thác than.
Câu 21. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở trung du và miền núi bắc bộ
A. Khoáng sản phân bố rãi rác. 
B. Địa hình dốc, hiểm trở.
C.    Khí hậu biến đổi thất thường.
D.    Vốn đầu tư lớn và phương tiện hiện đại. 
Câu 22. Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2012 (Đơn vị: tỷ đồng)
Năm
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp chế biến
Sản xuất, phân phối điện, khí đốt nước
2005
110 919
818 502
59 119
2007
141 606
1 245 850
79 024
2010
250 466
2 563 031
150 003
2012
384 851
3 922 589
199 316
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014) 
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành đều tăng.
B.   Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành có sự biến động.
C.   Giá trị sản xuất công nghiệp chế biến tăng nhanh nhất.
D.  Ngành công nghiệp chế biến có giá trị sản xuất cao nhất.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ? A. Hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn.
B.   Nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ.
C.   Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn.
D.  Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng? A. Thái Nguyên.        B. Cẩm Phả.           C. Hạ Long.          D. Bắc Ninh.
Câu 25. Nhịp điệu mùa của khí hậu, sông ngòi thất thường, thời tiết không ổn định là trở ngại lớn nhất trong sử dụng tự nhiên của miền nào?
A.  Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
B.   Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
C.   Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D.  Miền Trung và Nam Trung Bộ.
Câu 26. Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc chủ yếu là do  A. tác động của Tín Phong với độ cao địa hình.
B.   tác động của vĩ độ địa lí và hướng các dãy núi.
C.   tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
D.  hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 27. Hạn chế trong việc đào tạo nguồn lao động của nước ta hiện nay là A. thiếu kĩ sư.
B.   thừa công nhân lành nghề.
C.   thiếu lao động có kĩ thuật cao.
D.  sử dụng triệt để lao động đã qua đào tạo.
Câu 28. Tại sao Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta?
A.  Đất feralit trên đá phiến, có mùa đông lạnh.
B.   Đất đỏ badan, khí hậu cận xích đạo.
C.   Đất feralit trên đá vôi, khí hậu cận nhiệt.
D.  Đất đỏ badan, khí hậu nhiệt đới.
Câu 29. Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng trong việc phát triển nông nghiệp là do
A.  các cơn bão nhiệt đới hoạt động quanh năm.
B.   lũ quét, sạt lở bờ biển thường xuyên xảy ra vào các tháng cuối năm.
C.   nhiều công trình thủy lợi bị xuống cấp, mức độ thủy triều ngày càng cao.
D.  các tài nguyên đất, nước trên mặt, nước ngầm dưới đất bị suy thoái.
Câu 30. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong phát triển giao thông đường bộ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A.  khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
B.   mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C.   địa hình thấp, có nhiều vùng trũng rộng lớn.
D.  có nhiều thiên tai.
Câu 31. Đâu không phải là cách để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm của vùng Duyên hải Nam trung Bộ?
A.                 Đẩy mạnh thâm canh lúa.
B.                 Trao đổi các sản phẩm thế mạnh của vùng với các vùng khác.
C.                 Tăng thêm khẩu phần cá, thịt và rau củ trong bữa ăn.
D.                 Xác định cơ cấu sản xuất theo lãnh thổ và cơ cấu theo mùa vụ thích hợp để vừa đảm bảo sản xuất, vừa tránh tiên tai.
Câu 32. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, mùa khô có ảnh hưởng rất lớn đối với tự nhiên, thể hiện  A. Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn. 
B.   Làm cho đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện rộng. 
C.   Gây thiếu nước ngọt để phục vụ canh tác.
D.  Gây mất mùa, thiếu nước ngọt cho sinh hoạt.
Câu 33. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)
Sản lượng khai thác
2010
2011
2012
2013
2014
Than sạch
44 835,0
46 611,0
42 083,0
41 064,0
41 076,0
Dầu thô
15 014,0
15 185,0
16 739,0
16 705,0
17 392,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê 2015) 
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A.  Sản lượng khai thác than sạch luôn cao hơn sản lượng dầu thô.
B.   Sản lượng khai thác dầu thô tăng liên tục qua các năm.
C.   Sản lượng khai thác dầu thô có nhiều biến động.
D.  Sản lượng khai thác than sạch không ổn định và có xu hướng giảm.
Câu 34. Vấn đề đặt ra trong hoạt động của dầu khí nước ta là 
A. tránh để xảy ra các sự cố môi trường. 
B.   hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô.
C.   đẩy mạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu.
D.  nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành.
Câu 35. Nhận định nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc? 
A. Có thế mạnh khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
B.  Có quốc lộ 5 và 18 gắn kết cả Bắc Bộ với cụm cảng Hải Phòng – Cái Lân.
C.  Nguồn lao động có số lượng lớn, chất lượng vào loại hàng đầu cả nước.
D.  Các ngành công nghiệp phát triển rất sớm.  
Câu 36. Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A.  Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.
B.   Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.
C.   Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.
D.  Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 37. Điều kiện then chốt để phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A.  đất phù sa màu mỡ.
B.   thời tiết thuận lợi.
C.   nguồn lao động dồi dào, trình độ thâm canh cao.
D.  hệ thống thủy lợi phát triển mạnh.
Câu 38. Để góp phần nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới nước ta cần 
A. phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa.
B.  đẩy mạng phát triển nông sản xuất khẩu.
C.   thay đổi cơ cấu nông nghiệp theo hướng đa dạng hóa.
D.   thay đổi hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp. 
Câu 39. Cho biểu đồ: 


Dựa vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng
A.                 Cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây chè, cây cà phê có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
B.                 Cây cao su có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 137,3% so với năm 2000.
C.                 Cây chè có tốc độ tăng trưởng vào năm 2014 là 10,9% so với năm 2005.
D.                 Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, kế đến là cây cao su, cây chè có tốc độ tăng trưởng chậm nhất. 
Câu 40. Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI PHÂN THEO VÙNG GIAI ĐOẠN 2010-2014 (Đơn vị: %)
Năm
2010
2011
2012
2013
2014
Cả nước
100
106,4
105,4
124,6
136,8
Đồng bằng sông Hồng
100
100,5
109,5
113,0
122,9
Đồng bằng sông Cửu Long
100
105,4
108,2
127,0
142,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng tôm nuôi nước ta giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu trên là
A. biểu đồ tròn.                                          
B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ miền.                                         
D. biểu đồ cột.

-------------------- HẾT --------------------
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam  do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm
2009 đến năm 2016.



 Đề sưu tầm từ bạn Nguyễn Trường Thái

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 005
Bôi đen trong khung bảng để hiện đáp án.
Chỉ để tham khảo
Câu sai các bạn comment dưới để mình sửa lại nhé.
THANKs
 Chưa làm đáp án

D

- Xem thêm tại đây - Sưu tầm bởi www.HLT.vn
Đề thi Đề thi 12 Tài liệu tham khảo Tin tức Trắc nghiệm Trắc nghiệm 12
Lên đầu trang