news

Đề thi thử môn địa lý THPT - Mã đề 01

Đề thi thử môn địa lý THPT - Mã đề 01

Câu 1. Vùng nào sau đây được xem là bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.       
B. Lãnh hải.
C. Thềm lục địa.             
D. Tiếp giáp lãnh hải
Câu 2. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng, không thể hiện ở yếu tố nào sau đây?          
A. Đia hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
B.   Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối. 
C.   Vùng Tây Bắc núi chạy theo hướng tây bắc-đông nam.
D.  Vùng Trường Sơn Nam núi chạy theo hướng vòng cung.
Câu 3. Khu vực ven biển của vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn?
       A. Đồng bằng sông Hồng.         
B. Ven biển miền Trung.
       C. Đồng Nam Bộ.          
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình dân số nước ta hiện nay?          
A. Phân bố đồng đều giữa các vùng.
B.   Đông, nhiều thành phần dân tộc.
C.   Tỉ lệ dân thành thị tăng, nông thôn giảm.
D.  Dân số ít tập trung ở thành thị.
Câu 5. Ngành chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta có cơ sở thức ăn chủ yếu dựa vào
A.  hoa màu lương thực.
B.   nguồn cung cấp từ xuất khẩu.
C.   các đồng cỏ rộng lớn.
D.  phụ phẩm ngành chăn nuôi.
Câu 6. Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vùng kinh tế nào?        
A. Trung du và niềm núi Bắc Bộ. 
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.    
D. Đông Nam Bộ.
Câu 7. Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu trên hệ thống sông
       A. Hồng và sông Đà.     
B. Hồng và sông Mã.
       C. Hổng và sông Đồng Nai.       
D. Hồng và sông Sài Gòn.
Câu 8. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở Đông Nam Bộ phục vụ cho các        
A. khu công nghiệp.           
B. khu chế xuất.
C. khu công nghệ cao.    
D. nhà máy sản xuất.
Câu 9. Vùng kinh tế nào sau đây có mùa khô kéo dài từ 4-5 tháng?        
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 
B. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.    
D. Đồng bằng sông Cửu Long. 
Câu 10. Các vùng dung lịch quan trọng của nước ta là          
A. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
B.   Bắc Bộ, Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C.   Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D.  Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô NHỎ ở nước ta?
       A. Vũng Tàu.                 
B. Đà Nẵng.               
       C. Cần Thơ.        
D. Huế.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh thành nào sau đây có mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo đầu người từ trên 8 đến 12 triệu đồng?
       A. Cần Thơ.                   
B. Kiên Giang.           
       C. Lào Cai.        
D. Tây Ninh.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn
Hội thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
       A. Bắc Trung Bộ.           
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.        
C. Đông Nam Bộ.            
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ có mỏ Titan?
A.  Hà Tĩnh, Thừa thiên-Huế.
B.   Hà Tĩnh, Thanh Hóa.
C.   Thanh Hóa, Nghệ An.
D.  Thừa thiên-Huế, Thanh Hóa.
Câu 15. Nguyên nhân gây mưa vào tháng IX cho vùng Trung Bộ là do hoạt động của          A. gió Tín phong bán cầu Bắc và bão ven biển Đông.
B.   gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
C.   gió mùa Đông Bắc và bão ven biển Đông.
D.  gió Tín phong bán cầu Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta?
A.  Bình quân đất trên đầu người thấp.
B.   Khả năng ở rộng đất nông nghiệp khá lớn.
C.   Diện tích đất trống, đồi trọc giảm mạnh.
D.  Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.
Câu 17. Ý nào sau đây đúng về cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật ở nước ta hiện nay?
A.  Lao động cao đẳng, đại học và trên đại học đông đảo nhất.
B.   Lao động có trung cấp chuyên nghiệp giảm nhanh.
C.   Lao động có chứng chỉ nghề sơ cấp đông đảo nhất.
D.  Lao động chưa qua đào tạo có xu hướng tăng.
Câu 18. Trong những năm trở lại đây, ngành chăn nuôi của nước ta gặp nhiều khó khăn chủ yếu do
A.  giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.
B.   dịch bệnh hại gia súc, gia cầm tràn lan trên diện rộng.
C.   cơ sở thức ăn, cơ sở chế biến chưa được đảm bảo.
D.  hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và ổn định.
Câu 19. Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Hậu phát triển mạnh nhất ở         
A. Đồng Tháp.                          
B. An Giang.            
C. Kiên Giang.   
D. Cà Mau.
Câu 20. Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A.  Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B.   Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
C.   Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D.  Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 21. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm trồng và chế biến cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?
A.  Là vùng trồng cây chè lớn nhất nước ta.
B.   Khả năng mở rộng diện tích cây công nghiệp còn rất lớn.
C.   Cây cà phê trồng nhiều ở cao nguyên Sơn La.
D.  Là vùng chuyên canh cây cao su đứng thứ hai cả nước.
Câu 22. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Năm
T ổng số dân  (nghìn người)
Số dân thành thị 
(nghìn người)
Tốc gia tăng dân số (%)
1995
71 966
14 938
1,65
2000
83 166
22 337
1,31
2005
88 772,9
28 269,2
1,06
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?          
A. Tổng số dân và số dân thành thị để tăng.
B.   Số dân thành thị tăng nhanh hơn tổng số dân.
C.   Tốc độ gia tăng dân số giảm và khá ổn định. 
D.  Số dân thành thị giảm nhanh hơn tổng số dân.
Câu 23. Ý nào sau đây không đúng trong việc khai thác tổng hợp thế mạnh về nông nghiệp ở trung du, đồng bằng và ven biển của vùng Bắc Trung Bộ?
A.  Số lượng đàn trâu, đàn bò khá lớn.
B.   Ở Tây Nghệ An trồng được cây cà phê, chè.
C.   Cây lúa có điều kiện thuận lợi để phát triển. 
D.  Đã hình thành một số vùng lúa thâm canh.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về thế mạnh của vùng Tây Nguyên?          
A. Phát triển cây công nghiệp lâu năm. 
B.   Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.
C.   Khai thác và chế biến lâm sản.
D.  Khai thác và chế biến khoáng sản.
Câu 25. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là
       A. xâm thực - bồi tụ.      
C. bào mòn đồi núi.
       C. mài mòn bờ biển.       
D. sụn lún đất đồng bằng.
Câu 26. Mưa vào thu đông là đặc điểm nổi bật về khí hậu của vùng nào sau đây?
       A. Tây Nguyên. C. Tây Trường Sơn.
       C. Đông Trường Sơn.    D. Bắc Trung Bộ.
Câu 27. Căn cứ vào cấp quản lý, đô thị nước ta được chia thành          
A. đô thị loại đặc biệt và đô thi phân cấp loại.
B.  đô thị trực thuộc Trung ương và đô thị trực thuộc tỉnh.
C.  đô thị hành chính và đô thị kinh tế  - xã hội.          
D. đô thị loại I, II, III, IV và đô thị vệ tinh.
Câu 28. Chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta phát triển mạnh ở          
A. các thành phố lớn, nơi có cơ sở chế biến thịt.
B.   các tỉnh ven các thành phố lớn.
C.   hầu hết các vùng nông thôn của nước ta.
D.  các vùng có nguồn lao động dồi dào.
Câu 29. Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để phát triển ngành du lịch biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A.  Đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn.
B.   Nguồn lao động dồi dào, cơ sở vật chất tốt.
C.   Có di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long.
D.  Cảng Cái Lân đang được xây dựng và nâng cấp.
Câu 30. Các chuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở ba đầu mối chủ yếu là          
A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
B.   Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
C.   Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
D.  Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.
Câu 31. Vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về sự tăng trưởng nhanh và phát triển có hiểu quả các ngành
       A. công nghiệp. 
B. dịch vụ.
       C. nông nghiệp. 
D. lâm nghiệp.
Câu 32. Nguyên nhân nào sau đây làm tăng độ chua và chua mặn trong đất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A.  Mùa khô sâu sắc, kéo dài 3-4 tháng.
B.   Địa hình tương đối cao ra phía biển.
C.   Hệ thống rừng ngập mặn tăng nhanh.
D.  Đất nhiễm phèn, quá chật, khó thoát nước.
Câu 33. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2005
2010
2012
Tổng số
8 383,4
8 615,9
8 918,9
Lúa
7 329,2
7 489,4
7 761,2
Ngô
1 052,6
1 125,7
1 156,6
(Nguồn: Niên giám Thống kê, 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên?          A. Diện tích ngô có tốc độ tăng nhanh hơn lúa.          
B. Diện tích lúa và diện tích ngô đều tăng
C.   Diện tích ngô ít hơn diện tích lúa.
D.  Diện tích ngô có tốc độ tăng chậm hơn lúa.
Câu 34. Để bảo vệ nguồn lợi ngành thủy sản chúng ta cần phải
A.  tập trung đánh bắt các loài có giá trị kinh tế cao.
B.   tránh khai thác quá mức các nguồn lợi thủy sản ven bờ.
C.   sử dụng tổng hợp các phương tiện đánh bắt.
D.  sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.
Câu 35. Tài nguyên thiên nhiên quan trọng hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
       A. thuỷ hải sản.              
B. dầu khí.              
       C. tài nguyên đất.           
D. than đá.
Câu 36. Cho biểu đồ:
CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA (%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và năm 2014?          
A. Tỉ lệ lao động từ 50 tuổi trở lên giảm.
B.   Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi tăng.
C.   Tỉ lệ lao động từ 25 đến 49 tuổi luôn luôn lớn nhất.
D.  Tỉ lệ lao động từ 15 đến 24 tuổi luôn luôn nhỏ nhất.
Câu 37. Việc làm là vấn đề nan giải của khu vực thành thị ở Đồng bằng sông Hồng vì        
A. dân số thuộc loại trẻ.             
B. dân số thuộc loại đông.
C. kinh tế phát triển chậm           
D. dân chuyển cư đông. 
Câu 38. Ở đồng bằng, thế mạnh là cây trồng ngắn ngày vì
A.  dân cư đông, có nhiêu kinh nghiệm sản xuất.
B.   quy mô, diện tích đất nông nghiệp không lớn.
C.   điều kiện địa hình, đất đai nguồn nước thích hợp.
D.  cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp phát triển.
Câu 39. Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN SUẤT NÔNG NGHIỆP
THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (%)




Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng? 
A.  Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo. 
B.  Năm 2014 tỉ trọng ngành chăn nuôi đã tương xứng với ngành trồng trọt. 
C.  Dịch vụ nông nghiệp đã thực sự phát triển mạnh ở các vùng nông thôn nước ta.
D.  Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể. 
Câu 40. Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH LÂM NGHIỆP, CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN Ở
NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000 - 2010 (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
2000
2005
2008
2010
Lâm nghiệp
5 902
6 316
6 786
7 388
Chăn nuôi
18 482
26 051
31 326
36 824
Thủy sản
21 801
38 784
50 082
57 068
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2011, NXB Thống kê, 2012) 
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2010, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
       
A. biểu đồ tròn. 
B. biểu đồ miền.        
C. biểu đồ đường.         
D. biểu đồ cột.

------------HẾT-----------
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam 

do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016. 


ĐÁP ÁN
Bôi đen trong bảng để hiện đáp án.
Câu nào sai thì comment dưới để mình sửa nhé
1. A
2. B
3. B
4. A
5. C
6. C
7. C
8. B
9. B
10. C
11. D
12. B
13. B
14. A
15. B 
16. B
17. C
18. C
19. B
20. B
21. D
22. D
23. C
24. D
25. A
26. C
27. B
28. A
29. C
30. A
31. B
32. A
33. A
34. B
35. A
36. C
37. C
38. C
39. A
40. C




Tải file miễn phí tại đây. - Xem thêm tại www.HLT.vn
Đề thi Đề thi 12 Tin tức
Lên đầu trang