HLT.vn - iDiaLy.com - DiaLy.edu.vn

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 3 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ


Câu 41: Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021 (Đơn vị: ‰)
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia?

A. Bru-nây cao hơn Cam-pu-chia.
B. Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
C. Lào thấp hơn In-đô-nê-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a cao hơn Bru-nây.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

A. Cần Thơ.
B. Trường Sa.
C. Thanh Hóa.
D. Hoàng Sa.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện nào có công suất lớn nhất trong số các nhà máy sau đây?

A. Uông Bí.
B. Hòa Bình.
C. Na Dương.
D. Nậm Mu.

Câu 44: Miền Bắc nước ta phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

A. than đá.
B. dầu mỏ.
C. sinh học.
D. khí đốt.

Câu 45: Cho biểu đồ:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi GDP bình quân đầu người giai đoạn 2017 - 2021 của Thái Lan và Phi-lip-pin?
A. Thái Lan tăng không liên tục.
B. Phi-lip-pin tăng không liên tục.
C. Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
D. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

A. Cầu Treo.
B. Bờ Y.
C. Xa Mát.
D. Lao Bảo.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?

A. Tân An.
B. Mỹ Tho.
C. Kiên Lương.
D. Cần Thơ.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua Cần Thơ?

A. sông Hậu.
B. sông Đồng Nai.
C. sông Tiền.
D. sông Vàm Cỏ.

Câu 49: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 50: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

A. Du lịch biển.
B. Vận tải biển.
C. Dịch vụ dầu khí.
D. Chế biến hải sản.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế ven biển Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ngãi.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Phú Yên.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?

A. Thuận An.
B. Cửa Lò.
C. Cửa Gianh.
D. Vũng Áng.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 24 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

A. Pleiku.
B. Gia Nghĩa.
C. Kon Tum.
D. Buôn Ma Thuột.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm vùng?

A. Cần Thơ.
B. TP. Hồ Chí Minh.
C. Đà Nẵng.
D. Huế.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào trồng nhiều chè trong các tỉnh sau đây?

A. Hải Dương.
B. Bắc Kạn.
C. Thái Bình.
D. Hưng Yên.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

A. Nam Định.
B. Việt Trì.
C. Thái Nguyên.
D. Cẩm Phả.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

A. Nam Định.
B. Thái Bình.
C. Bắc Ninh.
D. Lai Châu.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường bờ biển?

A. Nam Định.
B. Quảng Ninh.
C. Thanh Hóa.
D. Lạng Sơn.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết lát cắt C - D không đi qua núi nào sau đây?

A. Phu Luông.
B. Pu Tha Ca.
C. Phanxipăng.
D. Phu Pha Phong.

Câu 60: Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Sản xuất pin mặt trời, điện gió.
B. Điện gió, địa nhiệt.
C. Điện khí, sản xuất pin mặt trời.
D. Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện.

Câu 61: Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

A. chống cháy rừng.
B. xây hồ tích nước.
C. sơ tán dân.
D. ban hành Sách đỏ.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất trong các tỉnh sau đây?

A. Kon Tum.
B. Gia Lai.
C. An Giang.
D. Đắk Lắk.

Câu 63: Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
B. mở rộng diện tích trồng cây lương thực.
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hóa miền núi.
D. thu hút đầu tư nước ngoài vào sản xuất.

Câu 64: Dạng địa hình nào sau đây của nước ta thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản nước lợ?

A. Đầm phá, bãi triều rộng.
B. Vịnh cửa sông, đảo ven bờ.
C. Rạn san hô, rừng ngập mặn.
D. Đảo xa bờ, vịnh nước sâu.

Câu 65: Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

A. nhà nước xu hướng giảm tỷ trọng.
B. ngoài nhà nước tỷ trọng thấp nhất.
C. kinh tế tư nhân chưa phát triển.
D. vẫn chưa có nước ngoài tham gia.

Câu 66: Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do

A. phân bố lao động không đều giữa các ngành, thành phần kinh tế, giữa các địa phương.
B. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trđ đô thị hóa thấp, phân bố lao động chưa đều.
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.
D. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.

Câu 67: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

A. Các bãi triều thấp, phẳng.
B. Các bãi biển mài mòn.
C. Các cửa sông, vịnh biển.
D. Các đảo, quần đảo ven bờ.

Câu 68: Phần đất liền của nước ta

A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
B. giáp với Biển Đông rộng lớn.
C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

Câu 69: Khó khăn lớn nhất trong quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay là

A. hạ tầng thiếu đồng bộ, nguồn lực đầu tư còn hạn chế, kinh tế chuyển dịch chậm.
B. quá trình công nghiệp hóa không đều ở các vùng, vốn đầu tư ít, quy mô đô thị nhỏ.
C. quy mô dân số đô thị nhỏ, công nghiệp hóa chậm, các đô thị phân bố không đều.
D. không gian các đô thị nhỏ, dân cư phân bố không đều, cơ sở hạ tầng đô thị lạc hậu.

Câu 70: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

A. chỉ đầu tư vào những vùng khó khăn.
B. tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
C. trở thành ngành kinh doanh hiệu quả.
D. sử dụng lao động chưa qua đào tạo.

Câu 71: Việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A. Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
C. Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn, công nghệ từ nước ngoài.
D. Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

Câu 72: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?

A. Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng của sản phẩm.
B. Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, tìm kiếm thị trường mới.
C. Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ.

Câu 73: 

Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và 2021:
tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và 2021
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
B. Quy mô tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
D. Chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.

Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A. nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội, phát triển bền vững.
B. đa dạng nông sản hàng hóa, giải quyết vấn đề việc làm.
C. phân bố lại dân cư, cung cấp nguyên liệu cho chế biến.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao vị thế của vùng.

Câu 75: Khó khăn lớn nhất hiện nay trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. sản phẩm khó cạnh tranh trên thị trường.
B. nguồn nguyên liệu chế biến còn hạn chế.
C. giao thông vận tải phát triển chưa mạnh.
D. tài nguyên nhiên liệu, năng lượng hạn chế.

Câu 76: Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do

A. xâm nhập mặn nặng nề, hạn hán, thiếu nước ngọt.
B. bề mặt sụt lún, nhiều vùng bị nhiễm phèn và mặn.
C. bờ biển bị sạt lở, nước biển dâng và nhiệt độ tăng.
D. khô hạn kéo dài, vùng rừng ngập mặn bị thu hẹp.

Câu 77: Phát triển nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

A. đáp ứng nhu cầu thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
B. thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, tạo ra mô hình sản xuất mới.
C. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo nhiều việc làm.
D. tăng chất lượng nông sản, khai thác hiệu quả tài nguyên.

Câu 78: Nguyên nhân chủ yếu cần phải bảo vệ rừng phòng hộ ở phía tây vùng Bắc Trung Bộ do

A. lãnh thổ hẹp ngang, nhiều núi, sông ngắn, dốc.
B. phần lớn gỗ trong rừng thuộc loại quý hiếm.
C. để phòng chống bão, phòng chống sạt lở đất.
D. nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

Câu 79: Hiện tượng phơn biểu hiện rõ nhất ở khu vực đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?

A. Địa hình, lãnh thổ, khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương.
B. Vị trí địa lí, bề mặt đệm, khối khí Tín phong bán cầu Nam.
C. Địa hình, bề mặt đệm, khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương.
D. Diện tích rừng giảm, hướng của địa hình, gió mùa Tây Nam.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA Ở CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021 (Đơn vị: Nghìn ha)
DIỆN TÍCH LÚA Ở CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021
Theo bảng số liệu, để so sánh quy mô diện tích lúa ở các vùng nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột. B. Miền. C. Tròn. D. Kết hợp.



................................................
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. idialy.com không chịu bất cứ trách nhiệm nào nếu có sự cố xảy ra. Cảm ơn.

iDiaLy.com - Tài liệu , videos địa lý miễn phí
- Webiste/app: idialy.com

Tải app iDiaLy.com cài vào điện thoại của bạn để không hiện quảng cáo nhé
iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí



Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 5 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi Kiểm tra Tin tức
Lên đầu trang