HLT.vn - iDiaLy.com - DiaLy.edu.vn

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 3 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ



Câu 41: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 (Đơn vị:triệu người)
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2020?
A. Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.
B. In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.
C. Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.
D. Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng rõ nét nhất nước ta?

A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Bắc.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Biên Hòa không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Gỗ, giấy, xenlulô.
B. Dệt, may.
C. Da, giày.
D. Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 44: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

A. cảng biển lớn.
B. các đô thị lớn.
C. các vùng nguyên liệu.
D. các khu vực đông dân.

Câu 45: Cho biểu đồ sau:

 SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin?
A. Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin.
B. Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia.
C. Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.
D. Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết quốc lộ nào sau đây nối hai vùng kinh tế Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

A. 2.
B. 1.
C. 7.
D. 8.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?

A. Mỹ Tho.
B. Kiên Lương.
C. Cần Thơ.
D. Tân An.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

A. Sông Thái Bình.
B. Sông Thu Bồn.
C. Sông Mã.
D. Sông Ba.

Câu 49: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

A. còn kém đa dạng.
B. phân bố đồng đều.
C. phát triển rất chậm.
D. thay đổi tích cực.

Câu 50: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?

A. Khai thác, chế biến dầu khí.
B. Giao thông vận tải biển.
C. Du lịch biển.
D. Nuôi trồng thuỷ sản.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, nơi nào sau đây không phải là bán đảo?

A. Hòn Gốm.
B. Sơn Trà.
C. Lí Sơn.
D. Phước Mai.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Bình.
C. Nghệ An.
D. Thanh Hóa.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau đây?

A. Rạch Giá.
B. Sóc Trăng.
C. Cần Thơ.
D. Bạc Liêu.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Ngãi.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

A. Lai Châu.
B. Điện Biên.
C. Hoà Bình.
D. Sơn La.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải miền Trung.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?

A. Nam Định.
B. Vinh.
C. Vũng Tàu.
D. Biên Hòa.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

A. Điện Biên.
B. Yên Bái.
C. Tuyên Quang.
D. Sơn La.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

A. Sông Cả.
B. Sông Mã.
C. Sông Đà.
D. Sông Hồng.

Câu 60: Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

A. đầu nguồn sông.
B. đồi trung du.
C. Bán bình nguyên.
D. vùng ven biển.

Câu 61: Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là

A. chống ngập mặn.
B. củng cố đê biển.
C. đắp đê sông.
D. phòng chống lũ quét.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

A. Lâm Đồng.
B. Sóc Trăng.
C. Bến Tre.
D. Bình Thuận.

Câu 63: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

A. nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
B. các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
C. hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
D. sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

Câu 64: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

A. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
C. có nhiều sông suối và các hồ rộng.
D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

A. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
C. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

Câu 66: Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do

A. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
B. số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
C. nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
D. nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta

A. là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.
B. hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
C. có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.
D. hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.

Câu 68: Vùng đất của nước ta

A. lớn hơn vùng biển nhiều lần.
B. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
C. chỉ giáp biển về phía đông.
D. gồm phần đất liền và hải đảo.

Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay

A. chỉ có lao động công nghiệp.
B. có sức hút ít đối với đầu tư.
C. có trình độ phát triển hiện đại.
D. đóng góp lớn vào tổng GDP.

Câu 70: Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

A. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.
B. phát triển đồng đều ở các vùng.
C. có trình độ công nghệ chưa cao.
D. có sự phát triển nhanh vượt bậc.

Câu 71: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

A. chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.
B. đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.
C. ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
D. sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

Câu 72: Cho biểu đồ sau:

 sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019?
A. Cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
B. Quy mô sản lượng các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
C. Quy mô diện tích các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
D. Quy mô và cơ cấu lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.

Câu 73: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do

A. kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.
B. sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.
C. hình thức bán hàng và cung cấpc ác dịch vụ rất đa dạng.
D. nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao.

Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A. thu hút dân cư từ các vùng khác, tạo ra nhiều việclàm.
B. tăng chất lượng nông sản, mở rộng thị trường xuấtkhẩu.
C. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, nâng cao giá trị kinh tế.
D. vị đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút với đầu tư.

Câu 75: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là

A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.

Câu 76: Đồng bằng sông Cửu Long có nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay chủ yếu do

A. có bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.
B. có diện tích mặt nước lớn, lao động có kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.
C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
D. nguồn lợi thuỷ sản phong phú, có mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
B. giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
C. tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
D. giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.

Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là

A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.
D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

Câu 79: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của

A. vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam.
B. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ.
C. gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới.
D. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam.

Câu 80: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2021
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2021
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Kết hợp.

----------HẾT----------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


................................................
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. idialy.com không chịu bất cứ trách nhiệm nào nếu có sự cố xảy ra. Cảm ơn.

iDiaLy.com - Tài liệu , videos địa lý miễn phí
- Webiste/app: idialy.com

Tải app iDiaLy.com cài vào điện thoại của bạn để không hiện quảng cáo nhé
iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí



Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi thử số 31 - Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Địa Lý 12

Đề thi Kiểm tra Tin tức
Lên đầu trang