news

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ NGÀNH NÔNG NGHIỆP

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ NGÀNH NÔNG NGHIỆP

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ NGÀNH NÔNG NGHIỆP


NGÀNH NÔNG NGHIỆP
BÀI 1
CHO BẢNG SỐ LIỆU VỀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
TÍNH THEO THỰC TẾ  CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 1990-2002                                                                          (ĐƠN VỊ :TỈ ĐỒNG)
Năm
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ nông nghiệp
1990
16394
3701
572
1995
66794
16168
2546
1998
91226
20365
2826
2000
101041
24960
3137
2002
114934
31936
3412
2005
134754
45225
3362

1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành thời kỳ 1990-2002.
2/ Nhận xét và giải thích  sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong thời gian kể trên.

BÀI 2
Cho bảng số liệu.
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2005                                                                                             ĐV: Tỉ đồng.
Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây CN
Cây ăn quả
Cây khác
1990
49604,0
33289,6
3477,0
6692,3
5028,5
1116,6
1995
66183,4
42110,4
4983,6
12149,4
5577,6
1362,4
2000
90858,2
55163,1
6332,4
21782,0
6105,9
1474,8
2003
101210,2
60609,8
84404,2
23756,6
6904,9
1534,7
2005
107897,6
63689,5
8928,2
25585,7
7942,1
1588,5

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các loại cây trồng của nước ta giai đoạn 1990-2005 .
b. Nhận xét mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt. Sự thay đổi trên phản ánh gì trong sản xuất LT, TP và trong phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới.

BÀI 3
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NƯỚC TA NĂM 1995, NĂM 2005
                                                                                                                  (ĐV: Nghìn ha)
Cây trồng
1990
2005
Tổng số
9040,0
13287,0
Cây hàng năm
8101,5
10818,8
     - Cây lương thực có hạt
6476,9
8383,4
     - Cây công nghiệp
542,0
861,5
     - Cây khác
1082,6
1573,9
Cây lâu năm
938,5
2468,2
     - Cây công nghiệp
657,3
1633,6
     - Cây ăn quả
281,2
767,4
     - Cây khác
0,0
67,2
a. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta năm 1995, năm 2005
b. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng nước ta trong hai năm trên.

BÀI 4
 Cho bảng số liệu sau:
               DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở VIỆT NAM THỜI  KỲ 1975-2002

Năm
Diện tích (1000 ha)
Sản lượng (1000 tấn)
1975
4856
10293
1980
5600
11647
1985
5704
15874
1990
6028
19225
1992
6470
21590
1995
6765
24964
1999
7643
31392
2002
7504
34470
2005
7329
35832
     
       a. Tính năng suất lúa cả năm  (tạ/ha).
       b.Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ 3 đường biểu diễn sự gia tăng của diện tích, sản lượng, năng suất lúa cả năm trong thời kỳ 1975-2002.
       c. Nhận xét tình hình sản xuất  lúa ở nước ta trong thời gian trên.

BÀI 5  
Cho bảng số liệu sau đây:
                                  DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA THỜI KỲ 1981-2002
Năm
1981
1986
1990
1995
1999
2002
Dân số(triệu người)
54.9
61.2
66.0
72.0
76.3
79.7
Sản lượng (triệu tấn)
12.4
16.0
19.2
25.0
29.1
34.4
  Anh (chị ) hãy:        
             a. Tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người qua các năm (Kg/ người)
             b. Vẽ trên cùng 1  biểu đồ thể hiện sự gia tăng dân số, gia tăng sản lượng lúa, sản lượng lúa Bq/người thời kỳ 1981-2002.
             c. Nhận xét và giải thích về sự thay đổi, mối quan hệ giữa gia tăng DS, sản lượng lúa ,sản lượng lúa Bq/ người thời kỳ trên.

BÀI 6
CHO BẢNG SỐ LIỆU:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA
 (ĐV:1000 tấn)
Năm
Tổng số
Lúa đông xuân
Lúa hè thu
Lúa mùa
1990
19225.2
7845.8
4110.4
7269.0
1992
21590.3
9153.1
4910.3
7526.9
1994
23528.2
10503.9
5629.6
7394.7
1996
26396.7
12209.5
6878.5
7308.7
1998
29145.5
13559.5
7522.6
8064.4
a.Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa cả năm thời kỳ1990-1998.
b.Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô -cơ cấu sản lượng lúa cả năm thời kỳ trên.
BÀI 7
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH  LÚA PHÂN  THEO CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA
(ĐV:1000 ha)
Năm
Tổng số
Chia ra các vụ lúa
Đông xuân
 Hè thu
Mùa
1985
5703.9
1765.0
856.6
3082.3
1990
6042.8
2073.6
1215.7
2753.5
1994
6598.6
2381.4
1586.1
2631.1
1998
7362.7
2783.3
2140.6
2438.8
2000
7666.3
3013.2
2292.8
2360.3
2003
7452.2
3022.9
2320.0
2109.3
2005
7329.2
2942.1
2349.3
2037.8
a.Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích phân theo mùa vụ ở nước ta giai đoạn 1985-2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu diện tích phân theo mùa vụ ở nước ta giai đoạn trên.

BÀI 8
Cho bảng số liệu:
CHO SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO CÁC VÙNG NƯỚC TA NĂM 2005
ĐV: nghìn ha
Các vùng
Sản lượng lúa
Cả nước
35832.9
Đồng bằng sông Hồng
6183.5
Trung du miền núi Bắc Bộ
3079.5
Bắc Trung Bộ
3170.3
Duyên hải Nam Trung Bộ
1758.9
Tây Nguyên
717.3
Đông Nam Bộ
1624.9
Đồng bằng sông Cửu Long
19298.5
a. Vẽ biểu đồ cơ cấu sản lượng lúa cả năm phân theo các vùng nước ta năm 2005
b. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lúa cả năm phân theo các vùng nước ta.    

BÀI 9
Cho bảng số liệu .
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU GẠO Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2005
  
Năm
Sản lượng gạo xuất khẩu (1000 tấn)
Kim ngạch xuất khẩu
(triệu USD)
1989
1425
321.811
1995
1998
546.800
2000
3477
667.349
2002
3241
725.535
2004
4060
950.000
2005
5202
1394.000
a. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện sản lượng và kim ngạch xuất khẩu gạo của nước ta giai đoạn 1989-2005.
b. Tính giá trị gạo xuất khẩu bình quân qua các năm.
c. Nhận xét và giải thích tình hình xuất khẩu gạo của nước ta trong giai đoạn trên.


BÀI 10
Cho bảng số liệu:
ĐÀN TRÂU, BÒ Ở CÁC VÙNG NƯỚC TA NĂM 2005
ĐV:1000 con
Khu vực
Trâu
Cả nước
2922.2
5540.4
Đồng bằng sông Hồng
145.9
685.8
Trung du miền núi Bắc Bộ
1679.5
899.8
Bắc Trung Bộ
743.3
1110.9
Duyên hải Nam Trung Bộ
139.5
1007.3
Tây Nguyên
71.9
616.9
Đông Nam Bộ
103.3
682.1
Đồng bằng sông Cửu Long
38.8
537.9
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu đàn trâu, bò phân theo các vùng nước ta năm 2005
b. Nhận xét tình hình phân bố đàn trâu, bò ở nước ta.

BÀI 11
Cho bảng số liệu.
ĐÀN LỢN PHÂN THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2005
ĐV : Nghìn con
Khu vực
Số Lượng
Cả nước
27435.0
Đồng bằng sông Hồng
7420.6
Trung du miền núi Bắc Bộ
5821.3
Bắc Trung Bộ
3913.1
Duyên hải Nam Trung Bộ
2242.9
Tây Nguyên
1590.5
Đông Nam Bộ
2618.0
Đồng bằng sông Cửu Long
3828.6

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu đàn lợn phân theo các vùng nước ta năm 2005
b. Nhận xét và giải thích sự phân bố đàn lợn ở nước ta

BÀI 12
Cho bảng số liệu:
ĐÀN GIA SÚC VÀ GIA CẦM NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1980-2005
Năm
Trâu (1000 con)
(1000 con)
Lợn (1000 con)
Gia cầm (triệu con)
1980
2300
1700
10000
65
1985
2600
2592
11800
91
1990
2854
3117
12260
107
1995
2963
3639
16306
124
2000
2897
4128
20194
196
2002
2814
4063
23170
233
2005
2922
5541
27345
220
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm nước ta giai đoạn 1980-2005.
b. Nhận xét và giải thích tình hình phát triển đàn gia súc, gia cầm nước ta giai trên.
BÀI 13: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ HÀNG NĂM NƯỚC TA THỜI KỲ 1980-2005 (đơn vị :1000 ha)
Năm
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm
1976
289
185
1980
371
256
1985
600
470
1990
542
657
1995
716
902
2000
778
1451
2003
841
1505
2005
860
1593

1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta thời kỳ 1976-2002
2/ Nhận xét và giải thích nguyên nhân về sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp

BÀI 14:  Cho bảng số liệu.
DIỆN TÍCH CÀ PHÊ , CAO SU NƯỚC TA THỜI KỲ 1975-2002
(đơn vị 1000 ha)
Năm
1975
1980
1985
1990
1996
1999
2002
Cà phê
19.0
22.5
44.7
119.3
254.2
397.4
531.3
Cao su
88.2
8.3
180.2
221.7
254.2
394.3
429.0
        1/ Trên cùng một trục hệ tạo độ hãy vẽ đường biểu diễn thể hiện rõ sự thay đổi diện tích cây cà phê , cao su nước ta thời kỳ 1975- 2002
       2/ Nhận xét sự thay đổi đó.
       3/ Anh chị hãy cho biết sự phân bố cây cà phê và cây cao su nước ta.

BÀI 15
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ HÀNG NĂM NƯỚC TA THỜI KỲ 1980-2005 (đơn vị :1000 ha)
Năm
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm
1976
289
185
1980
371
256
1985
600
470
1990
542
657
1995
716
902
2000
778
1451
2003
841
1505
2005
860
1593
1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta thời kỳ 1976-2005
2/ Nhận xét và giải thích nguyên nhân sự phát triển của cây công nghiệp nước ta thời gian trên.

BÀI 16
Cho bảng số liệu sau đây:
                           DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG  CÀ PHÊ NHÂN NƯỚC TA THỜI KỲ 1980-2005
Năm
1980
1985
1990
1995
1997
1999
2002
2005
DT(1000 ha)
22.5
44.7
119.3
186.4
279.0
397.4
531.3
497.4
SL(1000 tấn)
4,3
12.3
92.0
218.0
400.2
486.8
688.7
752.1
       1/ Hãy vẽ biểu đồ kết hợp cột đường để thể hiện  diễn biến diện tích gieo trồng và sản lượng cà phê nhân thời kỳ 1980-2005.
       2/ Nhận xét và giải thích sự phát triển sản xuất cà phê trong thời gian trên.
BÀI 17
Cho bảng số liệu sau:  
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ LOẠI CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA THỜI KỲ1985-2002 (đơn vị :1000 ha)
Năm
1985
1990
1995
2002
Cao su
180.2
221.7
278.4
429.0
Cà phê
44.7
119.3
186.4
531.3
Chè
50.5
60.0
66.7
106.8
           1/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích cây cao su , cà phê , chè  thời kỳ 1985-2002
           2/ Nhận xét và giải thích sự thay đổi trên.

BÀI 18
Cho bảng số liệu sau đây. 
SẢN LƯỢNG  CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU Ở NƯỚC  TA GIAI ĐOẠN 1980-2005                                               ĐV: nghìn tấn
Năm
1990
1995
2000
2002
2005
Sản lượng
92.0
218.0
698.2
699.5
752.1
Khối lượng cà phê xuất khẩu
89.6
248.1
733.9
722.0
855.0
       1/ Hãy vẽ biểu đồ so sánh tình hình SX và XK cà phê ở nước ta 1980-2005.
       2/ Nhận xét tình hình sản xuất và xuất khẩu cà phê ở nước ta giai đoạn trên.

BÀI 19
Cho bảng số liệu.
DIỆN TÍCH VÀ SẢN  LƯỢNG CHÈ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2005
Năm
Diện tích (nghìn ha)
Sản lượng (nghìn tấn)
1990
60.6
145.1
1994
67.3
189.2
1997
78.6
235.0
2000
87.7
314.7
2003
116.3
448.6
2005
118.4
534.2
1/ Hãy vẽ biểu đồ kết hợp cột đường để thể hiện diễn biến diện tích gieo trồng và sản lượng chè ở nước ta thời kỳ 1980-2005.
          2/ Nhận xét và giải thích sự phát triển sản xuất chè trong thời gian trên.
BÀI 20
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM PHÂN THEO CÁC VÙNG NƯỚC TA NĂM 1995-2000
                         Năm
Vùng
Đơn vị
1995
2000

Đông Nam Bộ
%
43.6
34.5
Tây Nguyên
%
26.4
42.5
Đồng Bằng Sông Cửu Long
%
15.3
8.9
Duyên Hải Nam Trung Bộ
%
5.9
5.8
TDMN Phía Bắc
%
5.2
4.3
Bắc Trung Bộ
%
3.2
3.7
Đồng Bằng Sông Hồng
%
0.4
0.3
Tổng diện tích
nghìn ha
542.0
778.1
          1/ vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm phân theo các vùng  năm 1995 - 2000.
          2/ Nhận xét và giải thích sự phân bố cây công nghiệp lâu năm ở nước ta.
BÀI 21
Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng LTBQ/người của cả nước,  ĐBSCL và ĐBSH
                                                                             Đơn vị: kg/người
Năm
Toàn quốc
ĐBS Hồng
ĐBS CLong
1986
300,8
244,2
516,5
1999
448,0
414,0
1012,3
2005
427,6
477,0
1092,0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng LT BQ/người của cả nước, ĐBSCL và SH.
b. Nhận xét, giải thích.

BÀI 22
Cho bảng số liệu sau:
Năng suất lúa cả năm của cả nước, ĐBS Hồng và ĐBS Cửu Long, năm 1995 - 2005
                                                                                       Đơn vị: tạ/ha
Năm
Cả nước
ĐBSH
ĐBSCL
1995
36,9
44,4
40,2
2000
42,2
55,2
42,3
2005
48,9
54,3
50,4

a. Hóy vẽ biểu đồ so sánh năng suất lúa của cả nước, của ĐBSH và ĐBSCL.
b. Nhận xét về năng suất lúa của cả nước, ĐBSH và ĐBSCL.

BÀI 23
Cho bảng số liệu sau:
Tỡnh hỡnh sản xuất lỳa ở Đồng bằng sông Hồng, từ 1985 – 2005

Năm
1985
1990
1995
2000
2005
Diện tớch (nghỡn ha)
1051,8
1057,6
1193,0
1212,6
1138,5
Năng suất (tạ/ha)
29,4
34,2
44,4
55,2
54,4
Sản lượng (nghỡn tấn)
3091,9
3618,1
5090,4
6586,6
6199,0
Bỡnh quõn theo đầu người (kg/người)
233,0
260,0
321,0
387,0
344,0

a. Hóy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa và sản lượng lúa bỡnh quõn theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm trên.
b. Nhận xét và giải thích.

BÀI 24
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN 1985-2005
Đơn vị: nghìn ha
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
Cả nước
44,7
119,3
186,4
561,9
497,4
Tây Nguyên
7,8
38,4
147,3
468,6
445,4
a/ Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước giai đoạn 1985-2005.
b/ Nhận xét vai trò của Tây Nguyên trong việc phát triển cây cà phê đối với cả nước. Nguyên nhân.

BÀI 25
Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hằng năm của nước ta từ 1985 – 2007
                                                                             Đơn vị: nghỡn ha
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
2007
Cây CN lâu năm
470,3
657,3
902,3
1451,3
1633,6
1821,0
Cây CN hằng năm
600,7
542,0
716,7
778,1
861,5
846,0
a. Vẽ biểu đồ so sánh diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hằng năm của nước ta từ 1985– 2007.
b. Nhận xét và giải thích nguyên nhân.
BÀI 26
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH  CHÈ, CÀ PHÊ, CAO SƯ, HỒ TIÊU  CỦA NƯỚCTA THỜI KỲ 1990-2004
(Đơn vị:  Nghìn ha )
Năm
Chè
Cà phê
Cao su
Hồ tiêu
1990
60,0
119,1
221,7
9,2
1993
63,4
101,3
242,5
6,7
1994
67,3
123,9
258,4
6,5
1998
77,4
370,6
382,0
12,8
2000
87,7
561,9
412,0
27,9
2001
95,6
568,2
418,4
35,0
2004
118,7
503,2
450,9
51,3
a/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích  chè, cà phê, cao sư, hồ tiêu  của nướcta thời kỳ 1990-2004.

b/Nhận xét và giải thích tình hình phát triển của cây công nghiệp lâu năm của nước ta trong thời gian 1990 đến 2004.

...............................
Website/apps: iDiaLy.com
Group:idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí
Lên đầu trang