news

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ VỐN ĐẤT

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ VỐN ĐẤT

BÀI TẬP THỰC HÀNH CHUYÊN ĐỀ VỐN ĐẤT


VỐN ĐẤT
BÀI 1
Cho bảng số liệu sau:
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp của nước ta, năm 2000 và 2003
Đơn vị: nghỡn ha
Năm
2000
2003
Tổng diện tích đất nông nghiệp
9345,3
9531,8
- Đất trồng cây hàng năm
6129,5
5958,4
- Đất vườn tạp
628,4
622,5
- Đất trồng cây lâu năm
2182,0
2314,0
- Đất đồng cỏ dùng cho chăn nuôi
37,6
42,1
- Đất mặt nước cho nuôi trồng thủy sản
367,8
594,8
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp của nước ta, năm 2000 và 2003. 
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất NN của nước ta thời gian trên.
BÀI 2
Cho bảng số liệu sau:
Hiện trạng sử dụng đất của nước ta, năm 1993 và 2005 
Loại đất
1993 (%)
2005 (nghỡn ha)
Cả nước
100 %
33131,2
Đất nông nghiệp
22,2 %
9412,2
Đất lâm nghiệp
30,3 %
14437,3
Đất chuyên dùng và đất thổ cư
5,6 %
2003,7
Đất chưa sử dụng, đất sông suối
42,2 %
7268,0
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta, năm 1993 và 2005 
b. Nhận xét, giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng vốn đất của nước ta thời gian trên.
BÀI 3.
 Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sử dụng đất của Trung  du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, năm 2006
Đơn vị: nghỡn ha

Trung du miền núi Bắc Bộ
Tây Nguyên
TỔNG SỐ
          10155,8
5466,0
Đất nông nghiệp
          1478,3
1597,1
Đất lâm nghiệp
          5324,6
3067,8
Đất chuyên dùng
          245,0
124,5
Đất thổ cư
          112,6
41,6
Đất chưa sử dụng
          2995,3
635,0
a.Tính cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
b.Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c. So sánh và giải thích sự giống nhau và khác nhau trong cơ cấu sử dụng đất ở hai vùng trên.
BÀI 4:
Cho bảng số liệu.
DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP
PHÂN THEO VÙNG NĂM 2006
                                                                                                           (ĐV: nghìn ha)
Các vùng
Tổng diện tích đất tự nhiên
Diện tích đất nông nghiệp
ĐB sông Hồng
1486,2
760,3
TD miền núi Bắc Bộ
10155,8
1478,3
Bắc Trung Bộ
5155,2
804,9
DH Nam Trung Bộ
3316,7
583,8
Tây Nguyên
5466,0
1579,1
Đông Nam Bộ
3480,9
1611,9
ĐB sông Cửu Long
4060,4
2575,9
Cả nước
33121,2
9412,2

a. Tính tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của từng vùng.
b. Vẽ biểu đồ so sánh tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp với tổng diện tích đất tự nhiên theo vùng.
c. Nhận xét và nêu phương hướng sử dụng đất ở các vùng đồng bằng , trung du và miền núi.

BÀI 5.
 Cho bảng số liệu sau
Cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng lớn nhất nước ta năm 2005                                                              (Đơn vị: %)
Các loại đất
ĐBS Hồng
1,5 triệu ha
ĐBSCL
4 triệu ha
Đất nông nghiệp
51,2
63,4
Đất lâm nghiệp
8,3
8,8
Đất chuyên dùng
15,5
5,4
Đất ở
7,8
2,7
Đất chưa sử dụng, sông suối
17,2
19,7

a. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng trên.
b. Hãy so sánh cơ cấu sử dụng đất giữa ĐBSCL với ĐBSH.
  
BÀI  6
 Cho bảng số liệu sau                                         
Tổng diện tích đất tự nhiên, đất NN, số dân của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước, 2006
Vùng
Cả nước
ĐSH
ĐBSCL
Tổng diện tích đất tự nhiên (nghỡn ha)
- Đất NN (nghỡn ha)
- Số dõn (nghỡn người)
33121,2
9345,4
77685,5
1478,8
857,6
17017,7
3936,1
2970,2
16365,9

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dân của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước.
b. Tớnh bỡnh quõn đất NN, mật độ dân số ĐBSH, ĐBSCL và cả nước năm 2006.

c. Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triển KT – XH của ĐBSH, ĐBSCL và cả nước năm 2006.

..................
Website/apps: iDiaLy.com
Group: idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí
Lên đầu trang