news

10 BÀI TẬP THỰC HÀNH HAY VỀ CÁC VÙNG VÀ CẢ NƯỚC

10 BÀI TẬP THỰC HÀNH HAY VỀ CÁC VÙNG VÀ CẢ NƯỚC

10 BÀI TẬP THỰC HÀNH HAY VỀ CÁC VÙNG VÀ CẢ NƯỚC



BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 1
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 1990 – 2009

Năm
Diện tích
(nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)
Tổng số
Trong đó
Lúa
Ngô
1990
6476,9
19897,7
19225,1
671,0
1995
7324,3
26142,5
24963,7
1177,2
1998
8016,0
30758,6
29145,5
1612,0
2000
8399,1
34538,9
32529,5
2005,9
2005
8383,4
39621,6
35832,9
3787,1
2007
8304,7
40247,4
35942,7
4303,2
2009
8528,4
43329,8
38895,5
4431,8

a/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện về tỡnh hỡnh sx lương thực của nước ta thời kỳ 1990-2009.
b/ Nhận xột và giải thớch về tỡnh hỡnh sản xuất lương thực của nước ta trong thời kỳ trên.
Bài 2
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN SUẤT NGÀNH CHĂN NUÔI
PHÂN THEO VẬT NUÔI VÀ LOẠI SẢN PHẨM THỜI KỲ 1990 – 2009                                                                                      (Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm
Tổng số
Trong đó
Gia súc
Gia cầm
Sản phẩm không
qua giết thịt
1990
10283,2
6568,2
1980,1
1328,2
1994
12999,0
8499,2
2304,2
1735,9
1997
15465,4
9922,6
2690,5
2389,8
1999
17337,0
11181,9
3092,2
2589,1
2000
18505,4
11919,7
3295,7
2802,0
2003
22907,3
14419,6
4071,8
3900,6
2005
26107,6
18581,7
3517,9
3469,0
2007
29196,1
20920,5
3781,6
3928,5
 2009
33547,1
23017,9
5299,8
4630,3
a/ Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta thời kỳ 1990-2009.
b/ Nhận xét.

Bài 3
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG NĂM 1999, 2005, 2009
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
1999
2005
2009
CẢ NƯỚC
31393,8
35832,9
38895,5
Đồng bằng sông Hồng
6543,4
6398,4
6796,3
Trung du và miền núi phía Bắc
2123,5
2864,6
3047,1
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
4777,7
5342,5
6252,0
Tây Nguyên
512,4
717,3
994,3
Đông Nam Bộ
1142,1
1211,6
1322,4
Đồng bằng sông Cửu Long
16294,7
19298,5
20483,4

1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta năm 1999, 2005, 2009.
2.      Nhận xét và giải thích.

Bài 4:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
Ở NƯỚC TA NĂM 1990, 2005, 2009     
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
Tổng số
Cây hàng năm
Cây lâu năm
Tổng số
Trong đó

Trong đó
Cây lương thực có hạt
Cây CN hàng năm
Tổng số
Cây CN
lâu năm
Cây ăn quả
1990
9040,0
8101,5
6476,9
542,0
938,5
657,3
281,2
1995
10496,9
9224,2
7324,3
716,7
1272,7
902,3
346,4
 2009
13949,2
11188,6
8528,4
758,6
2760,6
1936,2
774,0
1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta năm 1990, 1995, 2009.
2.     Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta trong thời gian trên.

Bài 5
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG
NĂM 1995, 2005, 2009       
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm
1995
2005
2009
CẢ NƯỚC
82307,1
137112,0
161536,4
Đồng bằng sông Hồng
17058,7
25105,8
28449,0
Trung du và miền núi phía Bắc
7634,4
13253,3
16530,8
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
13928,7
20971,3
24436,9
Tây Nguyên
4725,2
16139,8
21613,6
Đông Nam Bộ
7712,5
13872,0
17255,4
Đồng bằng sông Cửu Long
31247,6
47769,8
53250,7
1.     Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo vùng ở nước ta năm 1995, 2005, 2009.
2.     Nhận xét.
Bài 6
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC Ở NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG NĂM 1995, 2005, 2009
(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm
1995
2005
2009
CẢ NƯỚC
26142,5
39621,6
43329,8
Đồng bằng sông Hồng
5462,5
6755,0
7109,9
Trung du và miền núi phía Bắc
2003,3
3908,3
4575,1
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
4060,7
6143,0
7030,8
Tây Nguyên
542,4
1680,4
2154,4
Đông Nam Bộ
1156,3
1646,7
1783,9
Đồng bằng sông Cửu Long
12917,3
19488,2
20675,7
1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta năm 1999, 2005, 2009.
2.     Nhận xét và giải thích.

Bài 7
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH THỜI KỲ 1990 - 2009 
(Đơn vị: Tỉ đồng)

Năm
Tổng số
Chia ra
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ
1990
20666,5
16393,5
3701,0
572,0
1994
64876,8
49920,7
13112,9
1843,2
1999
128416,2
101648,0
23773,2
2995,0
2002
145021,3
111171,8
30574,8
3274,7
2005
183342,4
134754,5
45225,6
3362,3
 2009
410138,0
292996,8
110311,6
6829,6

1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp ở nước ta thời kỳ từ năm 1990 – 2009.
2.     Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta trong thời gian trên.

Bài 8
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM Ở NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG NĂM 1995, 2005, 2009
(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm
1995
2005
2009
CẢ NƯỚC
6765,6
7329,2
7440,1
Đồng bằng sông Hồng
1238,1
1186,1
1155,4
Trung du và miền núi phía Bắc
611,7
661,2
669,9
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
1200,2
1144,5
1221,6
Tây Nguyên
173,2
192,2
213,6
Đông Nam Bộ
351,8
318,9
306,7
Đồng bằng sông Cửu Long
3190,6
3826,3
3872,9
1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta năm 1995, 2005, 2009.
2.     Nhận xét và giải thích.

Bài 9
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA THỜI KỲ 1990 – 2009

Năm
Diện tích  (nghìn ha)
Sản lượng (nghìn tấn)
Tổng số
Lúa
đông xuân
Lúa
hè thu
Lúa mùa
1990
6042,8
19225,1
7865,6
4090,5
7269,0
1995
6765,6
24963,7
10736,6
6500,8
7726,3
1999
7653,6
31393,8
14103,0
8758,3
8532,5
2002
7504,3
34447,2
16719,6
9188,7
8538,9
2005
7329,2
35832,9
17331,6
10436,2
8065,1
2007
7207,4
35942,7
17024,1
10140,8
8777,8
 2009
7440,1
38895,5
18696,3
11184,1
9015,1

1.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỡnh hỡnh sản xuất lỳa ở nước ta thời kỳ 1995 – 2005.
2.     Nhận xét và giải thích.

Bài 10:
Cho bảng số liệu:
NĂNG SUẤT LÚA BÌNH QUÂN CỦA CẢ NƯỚC, ĐBSH, ĐBSCL
NĂM 1995, 1999, 2005, 2009
Đơn vị: Tạ/ha
Năm
1995
1999
2005
2009
Cả nước
36,9
41,0
48,9
52,3
Đồng bằng sông Hồng
42,1
52,4
53,9
58,8
Đồng bằng sông Cửu Long
40,2
40,9
50,4
52,9
1.     Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện năng suất lỳa bỡnh quõn của cả nước, ĐBSSH, ĐBSCL thời kỳ 1995 – 2005.

2.     Nhận xét.
...................................
Website/apps: iDiaLy.com
Group:idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí
Lên đầu trang