HLT.vn - iDiaLy.com - DiaLy.edu.vn

43 BÀI TẬP NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ

43 BÀI TẬP NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ

  

BÀI TẬP BIỂU ĐỒ LớP 10
 

Câu 1. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2012

2015

Tổng sản lượng thủy sản

2250,9

3466,8

5142,7

5820.7

6549,7

Sản lượng thủy sản khai thác

1660,9

1987,9

2414,4

2705,4

3036,4

Sản lượng thủy sản nuôi trồng

590,0

1478,9

2728,3

3115,3

3513,3

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta, giai đoạn 2000-2015

b. Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn trên.


Câu 2. Dựa vào bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG LUẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

CỦA CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005-2009

(Đơn vị: Tỉ tấn/km)

Năm

2005

2006

2007

2008

2009

Châu Âu

2532,7

2646,4

2813,6

3103,0

2411,4

Châu Phi

130,8

142,2

139,2

138,4

137,1

Châu Mĩ

3317,4

3519,5

3540,2

3513,8

2973,2

Châu Á và châu Đại Dương

2709,5

2872,6

3095,9

3452,7

3466,2

(Nguồn: Internationnal Union of Railways/Synopsis 2010)

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường sắt của các châu lục giai đoạn 2005-2009


Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006-2013

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2006

2008

2010

2012

2013

- Thủy sản khai thác

90,0

89,7

88,6

91,3

90,5

- Thủy sản nuôi trồng

47,3

52,9

59,9

66,6

70,5

Tổng sản lượng thủy sản

137,3

142,6

148,5

157,9

161,0

1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lương thủy sản thế giới giai đoạn 2006-2013.

2. Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu  sản lượng thủy sản TG giai đoạn trên.


Câu 4. Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006-2013

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2006

2008

2010

2012

2013

- Thủy sản khai thác

90,0

89,7

88,6

91,3

90,5

- Thủy sản nuôi trồng

47,3

52,9

59,9

66,6

70,5

Tổng sản lượng thủy sản

137,3

142,6

148,5

157,9

161,0

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản nuôi trồng của TG giai đoạn 2006-2013.

b. Nhận xét về mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản thế giới.


Câu 5. Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2013

Châu lục

Diện tích (nghìn km2)

Dân số (triệu người)

Thế giới

137250

7137

Châu Phi

30555

1100

Châu Mĩ

41652

958

Châu Á

31866

4302

Châu Âu

23125

740

Châu Đại Dương

9500

38

a. Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số của thế giới và các châu lục năm 2013.

b. Nhận xét và giải thích về mật độ dân số thế giới năm 2013.


Câu 6. Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, GDP CỦA NHẬT BẢN, HOA KÌ VÀ THẾ GIỚI NĂM 2012

Tiêu chí

Nhật Bản

Hoa Kì

Thế giới

Diện tích (nghìn km2)

379,954

9826,630

140000

Dân số (triệu người)

126,8

313,8

7046,0

GDP (tỉ USD)

5936,0

16048,0

71670,0

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự so sánh tỉ lệ diện tích, dân số, GDP của Nhật Bản và Hoa Kì so với thế giới năm 2012.

b. Nhận xét, so sánh các tiêu chí trên của Nhật Bản và Hoa Kì so với TG.


Câu 7.  Dựa vào bảng số liệu sau: 

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1970-2010

Năm

1970

1980

1990

2003

2010

Than (triệu tấn)

2.936

3.770

3.387

5.300

6.270

Dầu (triệu tấn)

2.336

3.066

3.331

3.904

5.488

Điện (tỉ KWh)

4.982

8.247

11.832

14.851

22.369

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng của các ngành công nghiệp trên thế giới, giai đoạn 1970-2010.

b. Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó.


Câu 8.

a. Dựa vào bảng số liệu sau, hãy nêu tên các kiểu khí hậu tại các điểm A, B. Phân tích đặc điểm khí hậu của các điểm trên.

b. So sánh đặc điểm khí hậu của địa điểm A và địa điểm B.

ĐỊA ĐIỂM A

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ( 0C)

9

11

13

15

19

21

23

20

17

15

12

11

Lượng mưa (mm)

120

100

80

60

40

30

10

15

30

90

110

100

ĐỊA ĐIỂM B

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nhiệt độ( 0C)

16

17,2

19,9

23,6

27,2

28,8

28,6

28,2

27,2

24,6

21,2

18,1

Lượng mưa (mm)

18

29

39

79

193

234

322

333

248

116

44

18Câu 9.  Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2009-2014

(Đơn vị: Trệu tấn)

Năm

2009

2011

2012

2013

2014

Sản lượng khai thác

90,2

93,7

91,3

92,7

93,4

Tổng sản lượng thủy sản

145,9

155,5

157,8

162,9

167,2

(Nguồn: Tổng cục Thủy sản Việt Nam)

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình ngành thủy sản thế giới, giai đoạn 2009-2014

b. Từ biểu đồ hãy nhận xét tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới giai đoạn 2009-2014 và giải thích.

Câu 10.  Cho bảng số liệu sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI

CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2010.

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Đường

 sắt

Đường

 bộ

Đường sông

Đường

 biển

Đường hàng không

2000

6258,2

144571,8

57395,3

15552,5

45,2

2005

8786,6

298051,3

111145,9

42051,5

111,0

2008

8481,1

455898,4

133207,9

55696,5

131,4

2010

7861,5

58701,2

144227,0

61593,2

190,1

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của từng ngành vận tải của nước ta, giai đoạn 2000-2010.

b. Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của từng ngành vận tải của nước ta giai đoạn trên.

Câu 11. Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ DÂN SỐ THẾ GIỚI THỜI KÌ 1970-2013

Năm

1970

1980

1990

2000

2005

2013

Sản lượng lương thực (triệu tấn)

1213

1561

1950

2060

2080

2518

Dân số (triệu người)

3708

4454

5275

6078

6477

7137

a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi sản lượng lương thực, dân số thế giới và bình quân lương thực đầu người thế giới thời kì 1970-2013.

b. Nhận xét và giải thích về sự thay đổi sản lượng lương thực bình quân đầu người thời kì 1970-2013.

Câu 12.  Cho bảng số liệu:

BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM THEO VĨ ĐỘ CẢU HAI BÁN CẦU

(Đơn vị: 0C)

Vĩ độ

00

200

300

400

500

600

700

800

Bán cầu A

1,8

7,4

13,3

17,7

23,8

29,0

32,2

31,0

Bán cầu B

1,8

5,9

7,0

4,9

4,3

11,8

19,5

28,7

a. Xác đinh A, B thuộc bán cầu nào?

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi biên độ nhiệt năm theo vĩ độ của hai bán cầu.

Câu 13. Cho bảng số liệu sau:

MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP

CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990-2010

Năm 

1990

1995

2000

2010

Lúa mì (triệu tấn)

592,3

542,6

585,1

653,4

Cừu (tỉ con)

1,21

1,08

1,06

1,0

Nuôi trồng thủy sản (triệu tấn)

16,8

25,6

45,7

59,9

Diện tích rừng (ha)

3440

3455

3869

4033

(Nguồn: FAO)

a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm nông – lâm – ngư nghiệp thế giới thời kì 1990-2010.

b. Từ biều đồ rút ra những nhận xét và giải thích cần thiết.

Câu 14. Cho bảng số liệu sau:

ĐỘ DÀI THỜI GIAN CỦA CÁC MÙA TRONG NĂM

Bắc bán cầu

Số ngày, giờ

Nam bán cầu

 

89 ngày 18 giờ 35 phút

 

 

92 ngày 20 giờ 50 phút

 

 

89 ngày 00 giờ 02 phút

 

 

93 ngày 14 giờ 13 phút

 

Xác định mùa ở hai bán cầu có độ dài tương ứng và giải thích sự chênh lệch về thời gian giữa các mùa ở hai bán cầu.

Câu 15. Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT DI CƯ THUẦN Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014 (Đơn vị: %)

Vùng

2005

2014

Đồng bằng sông Hồng

-0,6

-0,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

-0,4

-0,2

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

-2,6

-1,8

Tây Nguyên

-0,2

1,6

Đông Nam Bộ

7,2

11,2

Đồng bằng sông Cửu Long

-1,8

-6,7

Hãy nhận xét và giải thích về tình hìn di cư ở nước ta trong thời gian trên.


Câu 16. Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2010.

 

 

Năm

2005

2006

2007

2010

- Sản lượng (nghìn tấn)

3.446

3.721

4.198

5.142

+ Khai thác

1.988

2.027

2.075

2.414

+ Nuôi trồng

1.478

1.694

2.123

2.728

- Giá trị sản xuất (tỉ đồng)

63.678

74.493

89.694

153.170

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển của ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2010.

b. Nhân xét và giải thích tình hình phát triển của ngành thủy sản nước ta trong giai đoạn trên.


Câu 17.  Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIÊP

CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2007

Sản phẩm

1950

1960

1970

1980

1990

2000

2007

Than (Triệu tấn)

1.820

2.603

2.936

3.770

3.387

4.921

7.029

Dầu mỏ (Triệu tấn)

523

1.052

2.336

3.066

3.331

3.741

3.902

Điện (Tỉ KWh)

967

2.304

4.962

8.247

11.832

15.800

18.953

Thép (Triệu tấn)

189

346

594

682

770

830

1.340

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950-2007.

b. Nhận xét và giải thích từ biểu đồ đã vẽ.


Câu 18. Cho bảng số liệu:

GIỜ CHIẾU SÁNG TRONG NGÀY Ở MỘT SỐ VĨ TUYẾN (GIỜ)

Vĩ tuyến

Ngày 22/6

Ngày 22/12

66033’B

24h

0h

23027’B

13h30

10h30

00

12h

12

23027’N

10h30

13h30

66033’N

0h

24

Dựa vào bảng số liệu hãy nhận xét và giải thích tại sao số giờ chiếu sáng trong ngày lại khác nhau giữa các vĩ tuyến?


Câu 19.  Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006-2013

(Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2006

2008

2010

2012

2013

- Thủy sản khai thác

90,0

89,7

88,6

91,3

90,5

- Thủy sản nuôi trồng

47,3

52,9

59,9

66,6

70,5

Tổng sản lượng thủy sản

137,3

142,6

148,5

157,9

161,0

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới giai đoạn 2006-2013.

b. Từ biểu đồ hãy nhận xét về tình hình phát triển ngành thủy sản thế giới trong thời gian qua và giải thích.


Câu 20. Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH

CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Năm

2005

2014

Công nghiệp khai thác mỏ

110919

390013

Công nghiệp chế biến, chế tạo

818502

4307560

Công nghiệp phân phối điện, nước, khí đốt

54601

210401

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 2005 và năm 2014.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta.


Câu 21. Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014

Năm 

2005

2009

2011

2014

Diện tích (nghìn ha)

7329,2

7437,2

7655,4

7816,2

Sản lượng (nghìn tấn)

35832,9

38950,2

42398,5

44974,6

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 2005-2014.

b. Nêu nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 2005-2014.


Câu 22. Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI VÀ THEO GIỚI TÍNH CÁC NƯỚC NĂM 2007

(Đơn vị: %)

Nhóm tuổi

Nước A

Nước B

Nam

Nữ

Nam

Nữ

0 – 14

19,3

18,5

7,3

7,1

15 – 59

28,3

28,9

31,3

31,0

60 trở lên

2,7

2,3

10,2

13,1

a. Hãy cho biết A, B thuộc nhóm nước nào? Tại sao?

b. Phân tích ảnh hưởng của cơ cấu dân số theo độ tuổi đến sự phát triển kinh tế - xã hội các nước trên.


Câu 23.  Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2015 PHÂN THEO CÁC VÙNG KINH TẾ

CỦA NƯỚC TA

Vùng kinh tế

Dân số trung bình 

(nghìn người)

Mật độ dân số

(người/km2)

Cả nước

91 713,3

277,0

Đồng bằng sông Hồng

20 925,5

994

Trung du miền núi Bắc Bộ

11 803,7

124

Duyên hải miền Trung

19 658

205

Tây Nguyên

5 607,9

103

Đông Nam Bộ

16 127,8

684

Đồng bằng sông Cửu Long

17 590,4

434

a. Tính diện tích của cả nước và các vùng kinh tế năm 2015 (km2).

b. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và mật độ dân số của các vùng kinh tế.


Câu 24. Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng sau:

Ngày, tháng

Nửa cầu ngả về phía Mặt Trời

Vĩ độ trên Trái Đất có góc chiếu sáng 900 lúc giữa trưa

Nửa cầu nhận được lượng nhiệt lớn

21/3

 

 

 

33/6

 

 

 

23/9

 

 

 

22/12

 

 

 


Câu 25. Dựa vào bảng số liệu sau:

TỈ SUẤT GIA TĂNG TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM

(Đơn vị: %)

                Giai đoạn

Nhóm nước

1960-1965

1975-1980

1985-1990

1995-2000

2001-2005

Phát triển

Đang phát triển

Thế giới

1,2

2,3

1,9

0,8

1,9

1,6

0,6

1,9

1,6

0,2

1,7

1,4

0,1

1,5

1,2

a. So sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển và thế giới.

b. Dân số tăng nhanh ở các nước đang phát triển dẫn tới những hậu quả gì về mặt kinh tế - xã hội?


Câu 26. Dựa vào bảng số liệu sau:

SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1980-2003

                                                                                                               (Đơn vị: Triệu tấn)

                              Năm

Cây lương thực

1980

1990

2003

Lúa mì

Lúa gạo

Ngô

Các cây lương thực khác

444,6

397,6

394,1

324,7

592,4

511,0

480,7

365,9

557,3

585,0

635,7

243,0

a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lương thực của thế qua các năm. Nêu nhận xét.

b. Tại sao phải chú trọng đến việc trồng rừng.


Câu 27. Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950-2010

Năm

1950

1970

1980

1990

2010

Than (triệu tấn)

Dầu thô (triệu tấn)

Điện (tỉ KWh)

1 820

523

967

2 936

2 336

4 962

3 770

3 066

8 247

3 387

3 331

11 832

6 270

5 488

22 369

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ và điện của thế giới trong giai đoạn 1950-2010.

b. Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó.


Câu 27. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI TRONG THỜI KÌ 1950-2010

Năm

1950

1960

1970

1990

2003

2010

Than (triệu tấn)

Dầu thô (triệu tấn)

Điện (tỉ KWh)

1 820

523

967

2 630

1 052

2 304

2 936

2 336

4 962

3 387

3 331

11 832

5 300

3 904

14 851

6 270

5 488

22 369

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than, dầu mỏ và điện của thế giới thời kì 1950-2010.

b. Hãy nhận xét và giải thích về sự tăng trưởng đó của sản lượng điện, than và dầu mỏ thế giới giai đoạn trên.


Câu 28. Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy nhận xét và giải thích sự phân phối tổng lượng bức xạ Mặt Trời theo vĩ độ.

PHÂN PHỐI TỔNG LƯỢNG BỨC XẠ MẶT TRỜI THEO VĨ ĐỘ

(Đơn vị: Calo/cm2/ngày)

Ngày

00

100B

200B

500B

700B

900B

21/3

672

659

556

367

132

0

22/6

577

649

728

707

624

634

23/9

663

650

548

361

130

0

22/12

616

519

286

66

0

0


Câu 29. Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA THỜI KÌ 1960-2011

(Đơn vị: Triệu người)

Năm

Tổng số dân

Số trẻ em được sinh ra

Số người chết

1960

30,2

1,407

0,362

1976

49,2

1,943

0,369

1999

76,3

1,518

0,427

2005

83,1

1,545

0,440

2011

87,8

1,457

0,606

a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta trong thời kì 1960-2011.

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi qui mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta trong thời kì trên


Câu 30. Một máy bay cất cánh tại sân bay Tân Sơn Nhất lúc 6 giờ ngày 1/3/2017 đến Luân Đôn, sau 12 giờ máy bay hạ cánh. Tính giờ máy bay hạ cánh tại Luân Đôn thì tương ứng là mấy giờ vào ngày nào tại các địa điểm sau (điền vào ô trống)

Vị trí

Tô-ki-ô

Niu-đê-li

Xít-ni

Oa-sinh-tơn

Lốt-an-giơ-lét

Kinh độ

1350Đ

750Đ

1500Đ

750T

1200T

Giờ

 

 

 

 

 

Ngày 

 

 

 

 

 


Câu 31. Từ bảng số liệu dưới đây

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA

Sản phẩm

1990

1995

2000

2006

Than (triệu tấn)

4,6

8,4

11,6

38,6

Dầu thô (triệu tấn)

2,7

7,6

16,3

17,2

Điện (tỉ KWh)

8,8

14,7

26,7

59,1

a. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng từ 1990-2006.

b. Giải thích và nhận xét.


Câu 33. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM TỪ 1979-2011

(Đơn vị: Triệu người)

Năm

1979

1989

1999

2009

2011

Dân số nông thôn

42,37

51,49

58,52

60,44

59,98

Dân số thành thị 

10,09

12,93

18,08

25,58

27,88

Nhận xét và giải thích về sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn của nước ta từ năm 1979-2011


Câu 34. Dựa vào bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG LUẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

CỦA CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005-2009

(Đơn vị: Tỉ tấn/km)

Năm

2005

2006

2007

2008

2009

Châu Âu

2532,7

2646,4

2813,6

3103,0

2411,4

Châu Phi

130,8

142,2

139,2

138,4

137,1

Châu Mĩ

3317,4

3519,5

3540,2

3513,8

2973,2

Châu Á và châu Đại Dương

2709,5

2872,6

3095,9

3452,7

3466,2

(Nguồn: Internationnal Union of Railways/Synopsis 2010)

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường sắt của các châu lục giai đoạn 2005-2009.

b. Qua biểu đồ và bảng số liệu, hãy nhận xét tình hình phát triển và giải thích tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa bằng đường sắt của các châu lục giai đoạn trên.


Câu 35. Hoàn thành bảng:

Tiết

Xuân phân

Lập hạ

Hạ chí

Lập thu

Thu phân

Lập đông

Đông chí

Lập xuân

Ngày

tháng

21 - 3

(a) = ?

22 - 6

(b) = ?

23 - 9

(c) = ?

22 - 12

(d) = ?

- Tính khoảng cách ngày giữa các tiết?

- Tính thời điểm các ngày của các tiết (a), (b), (c), (d).


Câu 36. Cho bảng số liệu: LƯỢNG BỨC XẠ THƯ ĐƯỢC GIỮA CÁC VĨ ĐỘ

(Đơn vị: Cal/cm2/ngày)

Vĩ độ

00

200

400

600

900

Trung bình năm

880

830

694

500

366

Ngày 22/6

809

956

1015

1002

1103

Ngày 22/12

803

624

326

51

0

Bảng số liệu trên thuộc bán cầu nào? Vì sao? Nhận xét và giải thích sự thay đổi lượng bức xạ giữa các ngày? Từ bảng số liệu 


Câu 37. Hoàn thành bảng sau: Số dân nước ta qua các năm (2010-2015)

Năm 

2010

2011

2012

2014

2015

Số dân ( triệu người)

?

?

88,7

?

?

- Giả sử gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là 1,32% và không đổi trong suốt thời kì 2010-2015. Cho biết đến năm nào thì dân sô Việt Nam tăng gấp đôi so với năm 2012 và năm nào đạt mức 100 triệu người.


Câu 38. Cho bảng số liệu sau đây:

CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TOÀN THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1860 – 2020

(Đơn vị: %)

                                          Năm

Nguồn năng lượng

1860

1880

1900

1920

1940

1980

2000

2020

Củi, gỗ

80

53

38

25

14

8

5

2

Than đá

18

44

58

68

57

22

20

16

Dầu – khí đốt

2