BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BẢNG SỐ LIỆU (CÓ ĐÁP ÁN) - PHẦN 2


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BẢNG SỐ LIỆU (CÓ ĐÁP ÁN)

DẠNG 2Từ bảng số liệu  Chọn loại biểu đồ thích hợp nhất

(HS dựa vào lời dẫn – từ khóa: quy mô và cơ cấu; thay đổi, chuyển dịch cơ cấu; tốc độ tăng trưởng; tình hình, giá trị. Sản lượng, diện tích, dân số…)

Câu 1. Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 (Đơn vị: Tỷ USD)

Quốc gia

     Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Xin-ga-po

Việt Nam

Xuất khẩu

210,1

272,9

516,7

173,3

Nhập khẩu

187,4

228,2

438,0

181,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

ACột.                        B. Đường.                  C. Tròn.                      D. Miền.

Câu 2Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

Năm

2005

2010

2012

2018

Diện tích (nghìn ha)

7329

7489

7761

7716

Sản lượng (nghìn tấn)

35833

40006

43738

43979

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

A. Cột.                        B. Đường.                  C. Tròn.                      D. Miền.

Câu 3Cho bảng số liệu: 

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn người)

Năm

Tổng số

Kinh tế

nhà nước

Kinh tế ngoài nhà nước

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2005

42 775

4 967

36 695

1 113

2008

46 461

5 059

39 707

1 695

2010

49 048

5 017

42 305

1 726

2014

52 745

4 867

45 025

             2 852

2018

54 249

4 523

45 188

4 538

        Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột chồng.               B. Tròn.                      C. Miền.                     D. Đường.

Câu 4. Cho bảng số liệu: 

SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO

MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, NĂM 2017

Vùng

Số dự án

(Dự án)

Tổng số vốn đăng ký

(Triệu USD)

Đồng bằng sông Hồng 

7 896,0

88 445,2

Trung du và miền núi Bắc Bộ 

826,0

15 124,6

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 

1 511,0

56 860,2

Đông Nam Bộ 

12 946,0

135 418,9

Đồng bằng sông Cửu Long 

1426,0

20 085,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? 

     A. Đường.                         B. Miền.                                 C. Kết hợp.                 D. Cột. 

Câu 5: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG ĐIỀU Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.

Năm

2010

2013

2016

2018

Diện tích (Nghìn ha)

379,3

345,2

298,4

301,0

Sản lượng  (Nghìn tấn)

310,5

275,5

372,0

260,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng điều ở nước ta giai đoạn 2010 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Miền.                        B. Cột.                           C. Đường.                     D. Kết hợp.


Câu 6. Cho bnsố liệsau: 

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.

 (Đơv: nghìn ha)

Năm

1990

2000

2005

2017

Cây công nghip hng năm

542

778,1

861,5

611,8

Cây công nghip u năm

657,3

1451,3

1633,6

       2219,8

(Nguồn: Niên giám Thống kê Vit Nam 2017, NXB thống kê 2018)

Đ thể hin sự thay đổi din tích cây công nghip lâu năm và hàng năm ca nưc ta giai đoạn 1990 - 2017biểđ thíchp nht là

AKết hp.                          B. Min.                  C. Đưng.                   D. Ct.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây công nghiệp lâu năm

Cây ăn quả

Cây lâu năm khác

2010

2846,8

2010,5

779,7

56,6

2018

3482,3

2228,4

989,4

264,5

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

ATròn.                                B. Kết hợp.                             C. Đường.                  D. Miền.

Câu 8: Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.

Năm

2010

2014

2015

2017

2018

Diện tích (nghìn ha)

51,3

85,6

101,6

152,0

149,9

Sản lượng (nghìn tấn)

105,4

151,6

176,8

241,5

255,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

 Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010-2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Miền.                        B. Đường.                      C. Tròn.                         D. Kết hợp.

Câu 9. Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017.

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha)

51,3

85,6

101,6

152,0

Sản lượng (nghìn tấn)

105,4

151,6

176,8

241,5

                                      (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

     A. Miền.                                         B. Đường.                          C. Tròn.                     D. Kết hợp.

Câu 10. Cho bảng số liệu:  

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014. 

(Đơn vị: triệu người)

Năm

1995

2000

2005

2010

2019

Tổng dân số

72,0

77,6

82,4

86,9

96,2

Số dân thành thị

14,9

18,7

22,3

26,5

33,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân và số dân thành thị của nước ta, giai đoạn 

1995 – 2019, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

       A. Cột.                               B. Miền.              C. Tròn.                      D. Kết hợp

Câu 11. Cho bảng số liệu sau: 

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM 

 (Đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa 

Bốc hơi 

Cân bằng ẩm 

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

TP HCM

1931

1686

+245

                                                  (Nguồn: SGK Địa Lý 12, trang 44)

Theo bảng số liệu, để so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bẳng ẩm của ba địa điểm trên, dạng  biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                 B. Kết hợp.               C. Đường.                D. Tròn.

Câu 12. Cho bnsố liệsau:  

SN LƯNG THY SN CA CẢ NƯQUA CÁNĂM

Đơv: nghìtấn

Năm

2000

2005

2017

Slưnthy snuôi trng

589,6 1

487,0

3892,9

Slưnthy sn khai thác

1 660,9

1 987,9

3420,5

Tnslưnthy sn

    2 250,5

    3474,9

    7313,4

Biểđ thíchp nht th hin slưnthsnưc ta qua các năm theo bảnsố liệtrên 

Abiđ đưng.            B. biđồ tròn.            C. biđ ct.            Dbiđ min.

Câu 13Cho bảng số liệu: 

TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA.

 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Việt Nam

Xin-ga-po

In-đô-nê-xi-a

2010

174,7

879,7

352,7

2012

248,9

1 062,0

455,1

2015

355,1

954,7

361,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

                 A. Đường.                  B. Tròn.              C. Miền.                  D. Cột.

Câu 14. Cho bảng số liệu sau:

SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 – 2018.

Năm

Tổng DT có rừng

(triệu ha)

D.tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng

(triệu ha)

1943

14,3

14,3

0

1975

11,4

11,2

0,2

1983

7,2

6,8

0,4

2018

14,5

10,3

4,2

 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình biến động diện tích rừng qua một số năm là

A. Tròn.          C. Cột.               B. Đường                D. Kết hợp.

Câu 15Cho bảng s liệu: 

T SUẤT SINH THÔ VÀ T SUT THÔ CỦA NƯỚC TAGIAI ĐON 2009 – 2017.

(Đơn v: %)

Năm

2009

2011

2013

2017

T sut sinh t

17,6

16,6

17,0

14,9

T sut tử t

6,8

6,9

7,1

6,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Đ thể hit suất sinh thô và tỉ sut tử thô của nưta, giai đoạn 2002017, theo bảng số liệu, biu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A.   Tròn.                           BMin.                          CKết hp.                       DCột.

Câu 16. Cho bảng số liệu: 

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

Năm

Diện tích (nghìn ha)

Năng suất 

(tạ/ha)

Tổng số

Lúa hè thu

2005

7329,2

2349,3

48,9

2008

7400,2

2368,7

52,3

2010

7489,4

2436,0

53,4

2017

7705,2

2876,7

55,5

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện tình hình sản xuất lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2017, biểu đồ thích hợp nhất là

A. đồ tròn                  B. miền                   C. đồ đường                             D. kết hợp.  

Câu 17Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA VIỆT NAM 

GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.

Năm

Diện tích cây lương thực (nghìn ha)

Giá trị sản xuất cây

 lương thực

(nghìn tỉ đồng)

Lúa gạo

Cây lương thực khác

1990

6 043

434

33,3

2000

7 666

733

55,2

2005

7 329

1 054

63,4

2017

7 616

1 178

88,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta, giai đoạn 1990 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.                      B. Miền.                          C. Kết hợp.                     D. Cột.

Câu 18Cho bảng số liệu: 

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA, 

GIAI ĐOẠN 2010 – 2017.

Năm

Doanh thu Bưu chính và viến thông( tỉ đồng)

Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao)

Cố định

Di động

Tổng số

2010

182182,6

12740,9

111570,2

114311,1

2012

182089,6

9556,1

131673,7

131229,8

2014

336680,0

6400,0

136148,1

132548,1

2017

376812,0

4385,4

115014,1

119400,1

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.               B. Miền.                          C. Đường.                       D. Cột.

Câu 19. Cho bảng số liệu: 

SỐ DÂN VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA, 

GIAI ĐOẠN 2000 – 2019.

Năm

Tổng số dân

(nghìn người)

Dân thành thị

(nghìn người)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

2000

77 635

18 772

1,36

2005

82 392

22 332

1,31

2010

86 947

26 515

1,03

2019

96 208

33 122

0,81

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2000 đến 2019, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?

  A. Cột.                   B. Đường.          C. Kết hợp.                     D. Miền.

Câu 20Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

Năm

2005

2010

2012

2018

Diện tích (nghìn ha)

7329

7489

7761

7716

Sản lượng (nghìn tấn)

35833

40006

43738

43979

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  A. Đường.                    B. Miền.                          CKết hợp.                     D. Cột.

Câu 21: Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG GẠCH NUNG, NGÓI NUNG VÀ XI MĂNG NƯỚC TA, 

GIAI ĐOẠN 2000 – 2017.

                           Năm

Sản phẩm

2000

2005

2007

2012

2017

Gạch nung (triệu viên)

6 892,0

9 087,0

16 530,0

20 196,0

18 451,0

Ngói nung (triệu viên)

561,0

366,2

526,6

587,4

517,2

Xi măng (nghìn tấn)

5 828,0

13 298,0

30 808,0

55 801,0

67 645,0

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện tình hình phát triển ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng nước ta trong giai đoạn 1995 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  A. Kết hợp.                     B. Đường.                         C. Tròn.                             D. Miền.

Câu 22: Cho bảng số liệu: 

Biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2018.

Năm

Tổng diện tích rừng

( Triệu ha)

Trong đó

Tỷ lệ che phủ rừng (%)

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

1943

14,3

14,3

0

43,8

1976

11,1

11,0

0,1

33,8

1983

7,2

6,8

0,4

22,0

2005

12,4

9,5

2,9

37,7

2018

14,5

10,3

4,2

41,7

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng qua một số năm là

A. Cột tròn.                C. Cột.                   B. Đường.                         D. Kết hợp.

Câu 23: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu và thu đông

Lúa mùa

2010

7489,4

3085,9

2436,0

1967,5

2018

7570,4

3102,1

2785,0

1683,3

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                            B. Miền.                                 C. Tròn            D. Đường.

Câu 24 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018         (Đơn vị: nghìn người)

Năm

Tổng số

Kinh tế

nhà nước

Kinh tế ngoài nhà nước

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2005

42775

4967

36695

1113

2008

46461

5059

39707

1695

2013

52208

5330

45092

1786

2018

54 249

4 523

45 188

4 538

 

                                (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

        A. Cột.                            B. Tròn.                           C. Miền.                                         D. Đường

Câu 25. Cho vào bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2018

Năm

Than (triệu tấn)

Dầu thô (triệu tấn)

Điện (tỉ kWh)

2000

11,6

16,3

26,7

2005

34,1

18,5

52,1

2007

42,5

15,9

58,5

​2018

42,0

19,0

209,2

                                    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

      A. Cột.                                 B. Miền.                           C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 26. Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017.

Năm

Dân số 

(nghìn người)

Sản lượng lúa 

(nghìn tấn)

Bình quân sản lượng lúa (kg/người)

2000

77630,9

32529,5

419,0

2005

82392,1

35832,9

434,9

2010

86947,4

40005,6

460,1

2012

88809,3

43737,8

492,5

2017

93672,0

47899,0

511,3

                                (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                                          B. Miền.                  C. Đường.                     D. Kết hợp.

Câu 27. Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

1989

1999

2009

2014

2019

Dân số (triệu người)

64,4

76,3

86,0

90,7

96,2

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

2,1

1,51

1,06

1,08

0,9

                                                             (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

        A. Đường.                   B. Miền.                          C. Tròn.                                      D. Kết hợp. 

Câu 28: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(triệu USD)

Năm

2010

2013

2014

2017

Hạt tiêu

421,5

889,8

1201,9

1428,6

Cà phê

1851,4

2717,3

3557,4

3334,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

 Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

ACột.                              B. Tròn.                            C. Kết hợp.                       D. Miền.

Câu 29. Cho bảng số liệu: 

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ THIẾU VIỆC LÀM CỦA NƯỚC TA, NĂM 2018 (Đơn vị: %)

                    Vùng

Chỉ số

Cả nước

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Tỉ lệ thất nghiệp

2,2

1,1

2,6

Tỉ lệ thiếu việc làm

1,4

2,2

0,4

                                         (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa Tây Nguyên, Đông Nam Bộ với cả nước năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Cột chồng.                      DCột ghép.

Câu 30: Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm

2010

2012

2015

2017

Muối biển (nghìn tấn)

975,3

776,4

1061,0

854,3

Thủy sản nước đồng (nghìn tấn)

1278,3

1372,1

1666,0

1940,0

Nước mặn (triệu lít)

257,1

306,0

339,5

380,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Miền.                           B. Tròn.                            C. Cột chồng.                   DKết hợp.

Câu 31.Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

2005

2014

2017

Tây Nguyên

2 995,9

2 567,1

2 553,8

Cả nước

12 418,5

13 796,5

14 415,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

      A. Kết hợp.                                              B. Miền.                     C. Tròn.          D. Đường.

Câu 32: Cho bảng số liệu: 

SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

Năm

Tổng số lao động

(nghìn người)

Năng suất lao động

(triệu đồng/người)

2005

42774,9

21,4

2009

47743,6

37,9

2015

52840,0

79,4

2018

54249,4

102,2

                  (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Để thể hiện số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ thích hợp nhất là

A. Tròn.                           B. Miền.                          C. Kết hợp.                          D. Cột ghép.

Câu 33. Cho bảng số liệu: 

Tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015  

Năm

Doanh thu Bưu chính và viến thông (tỉ đồng)

Số thuê bao điện thoại (nghìn thuê bao)

Cố định

Di động

Tổng số

2010

182182,6

12740,9

111570,2

124311,1

2012

182089,6

9556,1

131673,7

141229,8

2014

336680,0

6400,0

136148,1

142548,1

2015

366812,0

5900,0

120324,1

126224,1

Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đường                                                       B. Biểu đồ cột chồng – đường

C. Biểu đồ kết hợp cột ghép – đường                      D. Biểu đồ cột

Câu 33: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC CUỘC ĐIỀU TRA DÂN SỐ

 

1/4/1989

1/4/1999

1/4/2009

1/4/2019

Dân số (nghìn người)

64376

76323

85847

96209

Tỉ lệ tăng dân số (%)

2,10

1,70

1,18

1,14

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta là biểu đồ 

     A. miền.                       B. đường.                     C. cột.                          Dkết hợp. 

Câu 34: Cho bảng số liệu SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017. (Đơn vị: nghìn thuê bao)

Năm

2014

2015

2016

2017

Điện thoại

142548

126224

128698

127376

Internet

6001

7658

9098

11430

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

   A. Cột ghép.                     B. Miền.                           C. Kết hợp.                      D. Cột chồng.

Câu 35: Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHÈ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha)

129,9

132,6

133,6

129,3

Sản lượng (nghìn tấn)

834,6

981,9

1012,9

1040,8

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2017, NXB Thống kê, 2018) Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đấy thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn            B. Biểu đồ cột.                  C. Biểu đồ miền.          DBiểu đồ đường.

Câu 36: Cho bảng số liệu

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM 

THỜI KỲ 1991 – 2018.

Năm

Số dự án

Vốn đăng kí (triệu USD)

Vốn thực hiện

( Triệu USD)

1991

152

1.284

429

1995

415

7.925

2.792

2000

391

2.763

2.399

2005

970

6.840

3.301

2010

1.237

19.887

11.000

2015

2.120

24.115

14.500

2018

3.147

36.369

19.100

(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019) 

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tình hình đầu  trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam thời kỳ 1991 - 2018?

A. Tròn                         B. Miền.                       C. Đường                D. Kết hợp.

Câu 37. Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1979 – 2017

Năm

1979

1999

2009

2017

Số dân (triệu người)

52,7

76,6

86,0

90,7

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

2,16

1,51

1,06

1,08

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân  tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                   B. Đường.                    C. Miền                        D. Cột.

Câu 38. Cho bảng số liệu:

Tổng số lao động và lao động phân theo các thành phần kinh tế của nước ta qua các năm

Năm

2010

2012

2014

2016

2018

Tổng số

49048,5

51422,4

52744,5

53302,8

54249,4

Kinh tế nhà nước

5017,4

4991,4

4866,8

4698,6

4523,1

Kinh tế ngoài nhà nước

42304,6

44192,9

45025,1

45016,1

45187,9

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

1726,5

2238,1

2852,6

3588,1

4538,4

Nguồn: tổng cục thống kê việt nam 2017: https://www.gso.gov vn)   

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch  cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Tròn                         B. Kết hợp.                   C. Miền.                       D. Đường

Câu 39 : Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

 

Năm

2010

2014

2015

     2017

Diện tích (nghìn hạ)

51,3

85,6

101,6

       152,0

Sản lượng (nghìn tấn)

105,

151,6

176,8

       241,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích  sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

AĐường                     B. Kết hợp.                   C. Miền.                       D. Tròn.

Câu 40 : Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Cá nuôi

Tôm nuôi

Thủy sản

2010

2101,6

499,7

177,0

2018

2918,7

809,7

433,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

     A. Miền.                       B. Kết hợp.                  C. Đường.                    D. Tròn. 

Câu 41: Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Năm

2010

2014

2016

2017

Thịt hộp (tấn)