news

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM - PHẦN 3

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM - PHẦN 3

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM

14 -  TRANG 20 – THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

     A. Tuyên Quang.              B. Cao Bằng.             

C. Lai Châu.               D. Thái Nguyên.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất?
     A. Kom Tum.                   B. Tuyên Quang.                   

C. Yên Bái.                D. Điện Biên.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai thác thủy sản cao nhất?

A. Kiên Giang.          B. Bà Rịa – Vũng Tàu.          

C. Bình Định.            D. Bình Thuận.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng thâp nhất?

A. An Giang.             B. Đồng Tháp.                      

C. Cần Thơ.                D. Sóc Trăng.

Câu 5. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có t l dich rntrên60% svi din tích toàtnh là?

ANghệ An.                 B. Hà Tĩnh.                  

C. Đk Lắk.                 Dm Đng.

Câu 6. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có giá trị slưnthy snuôitrncao nht Đng bnsônCửu Long?

                  AAn Giang.                B. Kiên Giang.              

C. ĐnTháp.               D. Cà Mau.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng trên 200.000 tấn?

     A. Đồng Tháp, Bạc Liêu.                                            

B. Cần Thơ, Cà Mau.

     C. An Giang, Đồng Tháp.                                           

D. Kiên Giang, Cà Mau.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

         A. Quãng Ngãi, Thanh Hóa.                                         

B. Khánh Hòa, An Giang.

         C. Bình Thuận, Bến Tre.                                               

D. Bình Định, Bạc Liêu.

Câu 9. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có giá trị slưnthy sn khai thác cao nht Đng bnsônCửu Long ?

        A. Bc Liêu.                B. Kiên Giang.              

C. Sóc Trăng.                 D. Cà Mau.

Câu 10. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sn xut thy sn thpnht trongiá tr sn xut nông – m – thy sn?

      ADuyêhi Nam TrunB.                           B. Đng bnsônCửu Long.

C. ĐônNam B.                                              DTây Nguyên

Câu 11. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có slưnthy sn khaithác cao hơn slưng nuôi trng?

A. Cà Mau.                      

B. Kiên Giang.

C. Bà Ra  Vũnu.

 DBc Liêu.

Câu 12. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết các tnh nào sađây có dich rnsvidin tích toàn tnh trên 60% ?

ATuyên Quang, Ngh An.                                       

B. m Đng, Đk Lk.

C. Qung BìnhQung Tr.                                       

DTuyên Quang, QunBình.

Câu 13. Căn c vào  bản đồ Thủy sản ở Atlat Đa lý Vit Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng nuôi trồng (năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng nào của nước ta?

      A. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Khánh Hòa.               B. Bình Thuận.               

C. Bình Định.                 D. Quảng Ngãi.

Câu 15. Căn c vào  bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat Đa lý Vit Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là

A. Bắc Giang, Thanh Hóa                                                    

B. Nghệ An, Sơn La.

C. Nghệ An, Lạng Sơn.                                            

D. Thanh Hóa, Phú Thọ.   

Câu 16. Căn c vào  bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Đa lý Vit Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản dưới 5% ở nước ta phân bố chủ yếu ở hai vùng nào?

A. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ                             

B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên, TDMN Bắc Bộ                              

D. Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

Câu 17. Căn c vào  bản đồ Thủy sản (năm 2007)  ở Atlat Đa lý Vit Nam trang 20, hai tỉnh nào sau đây có sản lượng có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta?

A. Bình Thuận, Bình Định                                          

B. Kiên Giang, Cà Mau.

C. Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu                            

D. Cà  Mau, Bình Định.

Câu 18. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

         A. Bình Thuận         B. Kiên Giang          

C. Bà Rịa – Vũng Tàu         D. Cà Mau

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

A. Cà Mau.                     B. Bạc Liêu.                   

C. Đồng Tháp.               D. An Giang.

Câu 20. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có t l dich rnt trên40 % - 60% svi din tích toàn tnh là?

ANghệ An.                 B. Lai Châu.                 

C. Kon Tum.               DTuyên Quang.

Câu 21. Căn c vàAtlat Đa lý Vit Nam trang 20, hãy cho biết tnh nào sau đây có giá trị sn xut thy sn trên50 % trontngiá tr sn xut nông – lâm – thy sn?

AQunNinh.            B. Bình Đnh.               

C. Bình Thun.                D. Bc Liêu.

Câu 21: Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 20, cho biết phát biu nào sau đây đúng khi so sánh slưng thủy scủa một số tỉnh?

A. Nuôi trồng của Hu Giang lớn hơn Đồng Tháp.      

B. Khai thác của Bình Thun nhỏ hơHu Giang.

C. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.       

DNuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai

Câu 22: Căn c vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 20, cho biết phát biu nào sau đây không đúng khi so sánhslượng thủy scủa một số tỉnh?

  A. Nuôi trồng của Nam Đnh lớn hơn Hà Tĩnh.           

B. Nuôi trồng của An Giang lớn hơn Ninh Thun.

   C. Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn nh Đnh.        

DKhai thác của Khánh Hòa lớn hơn Qung Ninh

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có tỉ lệ diện tích rừng so với toàn tỉnh từ trên 40 đến 60%?

A. Quảng Bình.            B. Đà Nẵng.                  

C. Thừa Thiên - Huế.   D. Quảng Nam.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ lệ diện tích rừng so với toàn tỉnh từ trên 40 đến 60%?

A. Thừa Thiên - Huế.  B. Gia Lai.                    

C. Quảng Trị.               D. Đà Nẵng.

 

15 -TRANG 21- CÔNG NGHIỆP CHUNG.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất sản xuất ô tô?

       A. Vũng Tàu.             B. Biên Hòa.           

C. Thủ Dầu Một.           D. TP Hồ Chí Minh.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết địa phương nào có ngành công nghiệp chế biến nông sản ở Tây Nguyên?

        A. Gia Nghĩa.                B. Buôn Ma Thuột.        

C. Đà Lạt.          D. Pleiku.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

       A. Thái Nguyên.        B. Việt Trì.                     

C. Cẩm Phả.               D. Nam Định.

Câu 4. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành dệt, may?

  A. Thanh Hóa.             B. Hạ Long.                    

C. Cần Thơ.                    D. Nha Trang.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?

        A. Thanh Hóa.               B. Vinh.                      

C. Huế .                      D. Hải Phòng.

Câu 6Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

   A. Thái Nguyên.               B. Thanh Hóa .                      

C. Biên Hòa .              D. Cần Thơ.

Câu 7Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?

   A. Hải Phòng.                   B. Hạ Long.                     

C. Cà Mau.                       D. Tân An.

Câu 8. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy cho biết các truntâm công nghip có quy mô trên 120nghìt đng?

AHà NiTPH C Minh.                        

B. Hi Phòng, Bà RịaVũnu.

C. Hà NiHi Phòng.                                   

DTPH Chí MinhThủ DMt.

Câu 9. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy cho biết các truntâm công nghip có quy mô từ 9 – 40nghìn t đncủa ĐnbnSông Cửu Long?

A. Cn ThơLonXuyên.                               

B. CThơ, Cà Mau

C. Cà Mau, LonXuyên.                                 

DSóc Trăng, M Tho.

Câu 10Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy sxếcác truntâm công nghisau đây theo thtự từ Bc vào Nam?

AHi Phòng, Đà Nẵng, Cn Thơ.              

B. Đà Nng, CThơHi Phòng.

C. Hi Phòng, CThơĐà Nẵng.               

DCn ThơHi Phòng, Đà Nẵng.

Câu 11. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy cho biết truntâm công nghiVinh thuộc tnh nàosau đây?

AQung Bình.             B. QunTr.              

C. Hà Tĩnh.           DNgh An.

Câu 12: Căn c vào Atlat Địa  Vit Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghip nào sau đây có ngànhsn xut ô ?

A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.                            B.  Nội, TP Hồ Chí Minh.

C.  Nội, Đà Nng.                                              D. HPhòng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 13Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy cho biết vùncó mc đ tập truncông nghip vàoloi cao nht c nước?

ADuyêhi miTrung.                                

B. ĐônNam B.

C. Đnbnsông Cửu Long.                         

DĐồnbnsônHng.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

 A. Khánh Hòa.              B. Quảng Nam.              

C. Bình Định.                 D. Quảng Ngãi.

Câu 15. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 21, hãy cho biết các truntâm công nghip thuộc vùng Đông Nam Bộ là

A. Thành Phố Hồ Chí Minh, Phan Thiết.                

B. Thành Phố Hồ Chí Minh, Tân An.

C. Thành Phố Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.           

D. Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 16. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A. Chế biến nông sản                      B. Đóng tàu

C. Sản xuất vật liệu xây dựng          D. luyện kim màu

Câu 17. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?

A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh                                

B. Thái Nguyên, TP Hồ Chí Minh

C. TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một                      

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 18. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô ở nước ta?

            A. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh                           

B. Hà Nội, Đà Nẵng

C. TP Hồ Chí Minh, Hà Nội                                 

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?

  A. Nha Trang.              B. Biên Hòa.                   

C. Hải Phòng.                D. Hà Nội.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Ninh Bình.                 B. Nghệ An.                   

C. Thanh Hóa.                D. Nam Định.

 

16- TRANG 22: CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
          A. Thanh Hóa.             
B. Vinh.                      

C. Đà Nẵng.               D. Quy Nhơn.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

       A.Bảo Lộc.                    B. Đà Nẵng.                      

C.Nha Trang.                      D.Buôn Mê Thuột.

Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biếnnào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Đà Nẵng?

A. Lương thực.     B. Thủy hải sản.      

C. Đường sữa, bánh kẹo.  D. Rượu, bia, nước giải khát.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô vừa?

            A. Hạ Long.               B. Hải Phòng.            

C. Vinh.                      D. Huế.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành công nghiệp chế biến rượu, bia, nước giải khát có mặt ở những trung tâm công nghiệp nào?

            A. Hà Nội.                  B. Hạ Long.               

C. Quy Nhơn.            D. Biên Hòa.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô vừa?

            A. Hà Nội.                  B. Thái Nguyên.        

C. Huế.                       D. Cần Thơ.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất trên 1000 MW?

            A. Na Dương.            B. Uông Bí.                

C. Bà Rịa.                   D. Cà Mau.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dựng trên hệ thống sông nào?

            A. Sông Đà.               B. Sông Lô.                

C. Sông Chu.             D. Sông Cả.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết mỏ khí đốt ở miền Bắc nước ta là

            A. Lan Đỏ.                 B. Lan Tây.                

C. Bạch Hổ.               D. Tiền Hải.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện có công suất dưới 1000 MW ở Tây Nguyên là

A. Yaly.                      B. Xê xan 3.               

C. Đức Xuyên.           D. Đrây Hling.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất ở miền Bắc nước ta là

            A. Phả Lại.                 B. Uông Bí.                

C. Na Dương.            D. Ninh Bình.

Câu 11.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành dệt may có mặt ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào?

            A. Việt Trì                  B. Bắc Giang.            

C.Yên Bái.                 D. Phúc Yên.

Câu 12, Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

            A. Dệt may.                B. Da giày.     

C. Giấy, in, văn phòng phẩm.                   D. Gỗ, giấy, xenlulo.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có qui mô nhỏ?

            A. Việt Trì.                 B. Huế.                       

C. Quy Nhơn.            D. Nha Trang.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có qui mô rất lớn là

            A. Tp. Hồ Chí Minh.             B. Vũng Tàu.             

C. Biên Hòa.              D. Thủ Dầu Một.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành sản xuất hàng tiêu dùng có mặt ở trung tâm công nghiệp Pleiku là

            A. dệt may.     B. da, giày.        

C. gỗ, giấy, xenlulo.            D. giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 16.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Dệt, may.               B. Da, giày.    

C. Gỗ, giấy, xenlulô.    D. Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 17.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Dệt, may.       B. Da, giày.           

C. Gỗ, giấy, xenlulô.           D. Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

            A. Hà Nội.                  B. Hải Phòng.            

C. Nha Trang.            D. Biên Hòa.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

A. Na Dương, Phả Lại, Phú Mỹ.                           B. Phả Lại, Phú Mỹ,  Mau.

C. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.                               D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

A. Trà Nóc, Cà Mau.                                              B. Phú Mỹ, Thủ Đức

C. Na Dương, Ninh Bình.                                      D. Phả Lại, Uông Bí.

Câu 21: Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 22, cho biếnhà máy đinào sau đâkhông chy bng than?

A. Na Dương.                B. Uông Bí.                    

C. Bà Rịa.                       D. Ninh Bình.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành nào sau đây?

A. Chế biến nông sản.          B. Cơ khí.              

C. Sản xuất giấy, xenlulô.               D. Sản xuất ô tô.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết dầu mỏ được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A. Rạng Đông.             B. Quỳnh Nhai.            

C. Tiền Hải.                  D. Phú Lương.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết khí tự nhiên được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A. Lan Đỏ.                    B. Quỳnh Nhai.            

C. Đại Hùng.                D. Phú Lương.

 

17 -TRANG 23 – GIAO THÔNG VẬN TẢI.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?
       A. Bắc Kạn.                    B. Hà Giang.              

C. Lạng Sơn.              D. Lào Cai.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 91 nối Cần Thơ với địa điểm nào 

sau đây?

   A. Mỹ Tho.               B. Sóc Trăng.                  

C. Tịnh Biên.                      D. Vị Thanh.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 22 nối TP. Hồ Chí Minh với địa điểm nào sau đây?

   A. Biên Hòa .            B. Vũng Tàu.                    

C. Tây Ninh.                      D. Mỹ Tho.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau đây?

    A. Rạch Giá.            B. Bạc Liêu.                   

C. Cần Thơ.                       D. Sóc Trăng. 

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?

    A. Phan Thiết.        B. Biên Hòa.                       

C. Nha Trang.                  D. Đồng Xoài.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?

A. Rạch Giá.                  B. Liên Khương.            

C. Cát Bi.                       D. Nà Sản.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển quan trọng nhất dài 1500 km nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?

A. Cửa Lò.                  B. Đà Nẵng.                

C. Quy Nhơn.              D. TP Hồ Chí Minh.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa  nào ở nước ta có chiều dài 1500 km?

A. Hải Phòng - Đà Nẵng.                                          

B. Hải Phòng - Tp. Hồ Chí Minh

C. Đà Nẵng - Tp. Hồ Chí Minh.                               

D. Cửa Lò - Đà Nẵng.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?

A.Tây Trang.                         B. Nậm Cắn.              

C. Cầu Treo.              D. Cha Lo.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị với Hà Nội?

         A. Quốc lộ 1.             B. Quốc lộ 5.                   

C. Quốc lộ 2.                   D. Quốc lộ 18.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Lao Bảo với Đông Hà?

         A. Quốc lộ 6.             B. Quốc lộ 7.                   

C. Quốc lộ 8.                   D. Quốc lộ 9.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế của nước ta?

A. Đà Nẵng.                   B. Tân Sơn Nhất.           

C. Cát Bi.                       D. Pleiku.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường sắt dài nhất nước ta là tuyến nào sau đây?

A. Hà Nội – Thái Nguyên.                            B. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội – Lào Cai.                                    D. Hà Nội – Hải Phòng.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây?    

A. Lạng Sơn.                      B. Cao Bằng.                  

C. Hà Giang.              D. Lào Cai.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ 1 đi từ Bắc vào Nam là

          A. Hữu Nghị đến Năm Căn.                           

B. Hữu Nghị đến TP. Hồ Chí Minh.

          C. Hữu Nghị đến Cần Thơ.                            

D. Hữu Nghị đến Mỹ Tho.

u 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23,hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

          A. Cái Lân.               B. Quy Nhơn.                

C. Cam Ranh.                D. Cửa Lò.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?

           A. Lao Bảo.              B. Cha Lo.                    

C. Vĩnh Xương.        D. Na Mèo.

Câu 18.Căcứ vàAtlaĐalí ViệNatrang 23, hãy cho biết quốc lộ 1A không đi qua thành phố nào sau đây?

A. Thanh Hóa.              B. Việt Trì.             

C. Biên Hòa.                 D. Cần Thơ.

Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết những quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với quốc lộ 1.

A. Quốc lộ 24.                       B. Quốc lộ 19.                        

C. Quốc lộ 27.      D. Quốc lộ 9. 

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây không phải là sân

bay quốc tế?

           A. Cát Bi (Hải Phòng).      B. Nội Bài (Hà Nội).                

C. Cần Thơ.               D. Đà Nẵng.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

            A. Tịnh Biên.                  B. Lệ Thanh.                    

C. Nậm Cắn.               D. Móng Cái.

Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết các cảng sông nào sau đây được xây dựng trên sông Tiền?

A. Mỹ Tho                      B. Cần Thơ.                        

C. Sài Gòn.              D. Kiên Lương

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây?

A. Đà Nẵng.                   B. Dung Quất.                

C. Quy Nhơn.               D. Nha Trang.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Thuận An.                 B. Vũng Áng.                 

C. Chân Mây.                 D. Dung Quất.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực tiếp Quốc lộ 1 với Lào?

A. Quốc lộ 6.                  B. Quốc lộ 8.                  

C. Quốc lộ 9.                  D. Quốc lộ 7.

 

18-KĨ NĂNG ÁT LÁT trang 24 (Thươnmại)

 

Câu 1. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tnh, thành phố nàcó giá tr

xut khẩcao nht nưc ta?

ATPH C Minh.                                        B. Bình Dương.

C. Hà Ni.                                                         D. Bà Ra – Vũng u.

Câu 2. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tnh, thành phố nàcó giá tr

nhp khẩcao nht nưc ta?

AHà Ni.                       B. TPH Chí Minh.

C. Bình Dương.               D. Bà Ra – Vũng u.

Câu 3. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tnh, thành phố nàcó giá tr

xut nhp khẩu cao nht nưc ta?

AHi Phòng.          B. Hà Ni.                      

CTPH Chí Minh            DĐồnNai..                                          

Câu 4. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá tr

xut khẩchiếm t trng cao nht nưc ta?

A. Công nghip nng và khoánsn.             

B. Nông, lâm sản.

C. Thy sn.                                                       

D. Công nghip nhẹ và tith công nghip.

Câu 5. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá tr

nhp khẩchiếm t trncao nht nưc ta?

ANguyên, nhiên, vt liu.                               

B. Máy mócthiết bph tùng. 

C. Hàntu dùng.                                            

DThy sn.

Câu 6. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quc gia nào sau đây ViNam nhsiêu?

AHoa K.                 B. TrunQuc.             

C. Ô-xtray-lia.                 D. Anh.

Câu 7Căn c vào Atlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quc gia nào sau đây Vit

Nam xut siêu?

AXingapo.                 B. Đài Loan.                 

C. Hoa K.                 DHàn Quc.

Câu 8Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhn đnh nào sau đâlà khônđúng khi nhnxét về giá tr xut  nhp khẩu hàng hóa của nưc ta giai đon 2000 2007?

AGiá tr xut khẩtăng.                                  

B. Giá tr nhp khẩtăng.

C. Nhsiêu qua các năm.                                

DXut siêu qua các năm

Câu 9. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhn đnh nào sau đây là khônđúng khi nhnxét về giá tr xut  nhp khẩu hàng hóa của nưc ta giai đon 2000 –2007)?

AGiá tr xut khẩtăng nhanh hơn nhập khẩu.

B. Giá tr nhp khẩtăng nhanh hơn xut khẩu. 

C. Tngiá tr xut nhp khẩu đu tăng.

DGiá tr nhsiêu ngày càng ln.

Câu 10. Căn c vàAtlat Đa lí Việt Nam trang 24, hãcho biết tnh nào sau đây của vùng

Nam TrunB có tng mức bál hàng hóa  doanh thdcvụ tu dùncao nht?

AKhánh Hòa.               B. Đà Nng.                 

C. Bình Thun.              D. Bình Đnh.

Câu 11Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, năm 2007 mt hànchiếm t trng cao nht troncơ cấuhàng hóa xut khẩcủa nơc ta 

Acông nghip nng và khóansn.                         

B. hàng tiêu dùng.

C. công nghip nh  tiểthủ công nghp            

Dnông, lâsn.

Câu 12. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãcho biết tnh nào trong các tnh sau đây có tnmcbál hàng hóa và doanh thdcvụ tu dùnnh theo bình quân đni  mc từ trên đến 12 triuđn(năm 2007)?

A. Bình Dương.            B. Phú Yên.                  

C. Tây Ninh.                D. Khánh Hòa.

Câu 13. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãcho biết quc gia nào troncác quc gia sau đâla thitng xut khẩu ln nht của Vit Nam (năm 2007)?

ATrunQuc.             B. Đc.                          

C. Hoa Kì.                   DÔxtrâylia.

Câu 14. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãy cho biết tnh nào trong các tnh sau đây có tnmcbál hàng hóa và doanh thdcvụ tu dùnnh theo bình quân đni  mc từ 4 đến 8 triđng(năm 2007)?

A. Bình Dương.             B. Kon Tum.                  

CQunNam.            D. QunNinh.

Câu 15. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãy cho biết tnh, thành phố nàtronc tnh, thànhph sađây có giá tri xut khẩthp nht (năm 2007)?

AQunNinh.              B. Thái Bình.                 

C. Hi Phòng.              D. Hà Ni.

Câu 16. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hai vùng có ngành thương mại phát triển nhất nước ta là

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên              

B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.            

D. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

Câu 17. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, trong giai đoạn 1995 – 2007, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng lên gần

A. 3,2 lần                                B. 4,2 lần                              

C. 5,2 lần                   D. 6,2 lần

Câu 18. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, vùng kinh tế có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng các tỉnh tính theo đầu người cao nhất là

A. Đông Nam Bộ                       B. Bắc Trung Bộ

C. Đồng bằng sông Hồng          D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 19. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãy cho biết hai tỉnh (thành phố) nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn nhất nước ta năm 2007?

A. Hà Nội, Hải Phòng                   

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương      

D. TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 20. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 24, hãy cho biết hai tỉnh (thành phố) nào sau đây có giá trị nhập khẩu lớn nhất nước ta năm 2007?

A. Hà Nội, Bà Rịa – Vũng Tàu                                            

B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương                            

D. TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu hàng hóa của nước ta đạt trên 6 tỉ USD (2007) là các nước và vùng lãnh thổ:

    A. Trung Quốc, Nhật Bản.

    B. Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xin ga po.

    C. Trung Quốc, Đài Loan, Xin ga po, Hàn Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì.

    D. Hoa Kì, Nhật Bản.

Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hai tỉnh/thành phố có giá trị xuất khẩu lớn nhất nước ta (năm 2007) là

A. TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu.                             

B. Hà Nội, Biên Hòa.

C. Bình Dương, Đồng Nai.                                                     

D. Hà Nội, Bình Dương.

Câu 23. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 24, hãy cho biết ở Tây Nguyên, tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người dưới 4 triệu đồng/người là

A. KonTum                B. Lâm Đồng.                

C. Gia Lai.             D. Đắk Nông.

Câu 24. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây?

A. Ấn Độ, Nhật Bản, Canada.                                     

B. Liên Bang Nga, Pháp, Hoa Kỳ.

C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.                            

D. Singapor, Ba Lan, Hàn Quốc.

 

................................................ 
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. 

iDiaLy.com - Tài liệu , videos địa lý miễn phí
- Kênh youtube.idialy.com
- Kênh tiktok.idialy.com
- Nhóm: nhom.idialy.com - group.idialy.com - iDiaLy.HLT.vn
- Trang: trang.idialy.com - fanpage.idialy.com - DiaLy.HLT.vn
- Webiste/app: idialy.com
Lop4.idialy.com - Lop4.HLT.vn
Lop6.idialy.com - Lop6.HLT.vn
Lop7.idialy.com - Lop7.HLT.vn
Lop8.idialy.com - Lop8.HLT.vn
Lop9.idialy.com - Lop9.HLT.vn
Lop10.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop11.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop12.idialy.com - Lop10.HLT.vn
giaoan.idialy.com - giaoan.HLT.vn
tracnghiem.idialy.com
bieudo.idialy.com
atlat.idialy.com
tinhtoan.idialy.com
sodotuduy.idialy.com
dethi.idialy.com
Tải app iDiaLy.com cài vào điện thoại của bạn để không hiện quảng cáo nhé
iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí
Tin tức Trắc nghiệm Trắc nghiệm atlat
Lên đầu trang