Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm dạng biểu đồ, bảng số liệu - Phần 16

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM 

BẢNG SỐ LIỆU – BIỂU ĐỒ 

LỚP 11(Từ bài 1 - 8)

Câu 1. Cho bảng số liệu: 
GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) 


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD

B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển

C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người

D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước

Câu 2. Cho bảng số liệu: 

GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) 


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)
 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/người của các nước Thụy ĐIển, Hoa Kì, Ấn Độ, Ê-ti-ô-pi-a là

A. Biểu đồ cột

B. Biểu đồ đường

C. Biểu đồ tròn

D. Biểu đồ miền

Câu 3. Cho bảng số liệu: 

Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013 (Đơn vị: %) 


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là:

A.Biểu đồ cột       B.Biểu đồ đường

C. Biểu đồ tròn       D.Biểu đồ miền

Câu 4. Cho bảng số liệu: 

Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm 2013 (Đơn vị: %) 


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao

B. Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp

C. Cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch

D. Cơ cấu GDP của Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển

Câu 5. Cho bảng số liệu: 


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A. Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng

B. Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi

C. Các nước phát triển có chỉ số HDI cao

D. Các nước đang phát triển chỉ số HDI còn thấp

Câu 6: Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA AN-GIÊ-RI VÀ GA-NA, GIAI ĐOẠN 1985-2000


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của An-giê-ri và Ga-na?

A. Tốc độ tăng trưởng của hai nước không ổn định.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP của hai nước đều trên 6%.

C. Từ năm 1995 đến 2000, hai nước tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm.

D. Tốc độ tăng trưởng của Ga-na luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của An-giê-ri.

Câu 7: Bảng số liệu sau: TỈ LỆ BIẾT CHỮ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI NĂM 2015 (%)

NướcThế giớiAn-giê-riNam PhiĂng-gô-laXu-đăngU-gan-đa
Tỉ lệ biết chữ84,586,094,371,175,978,4

Từ bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây không đúng?

A. Các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới.

B. Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất.

C. Tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi.

D. Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất.

Câu 8: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A NĂM 2013 (Đơn vị: %)

NướcKhu vực IKhu vực IIKhu vực III
Thủy Điển1,425,972,7
Ê-ti-ô-pi-a45,011,943,1

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô, cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ tròn.

D. Biểu đồ miền.

Câu 9: Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2013 (Đơn vị: USD)

Các nước phát triểnCác nước đang phát triển
Tên nướcGDP/ngườiTên nướcGDP/người
Thủy Điển60318Cô-lôm-bi-a7831
Hoa Kì52042In-đô-nê-xi-a3475
Niu Di-lân41821Ấn Độ1498
Anh41781Ê-ti-ô-pi-a505

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD.

B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển.

C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người.

D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước.

Câu 10: Cho biểu đồ: 

          ‰


Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước (Có trắc nghiệm - đáp án)

TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước, thời kì 1950 - 2015?

A. Từ năm 2005, các nước phát triển và toàn thế giới ổn định.

B. Các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.

C. Các nước đang phát triển giảm nhiều hơn toàn thế giới.

D. Các nước phát triển giảm nhiều hơn các nước đang phát triển.

Câu 11.  Cho bảng số liệu: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị: %)  


BÀI 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần

B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động

Câu 12. Cho bảng số liệu: Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị: tuổi) 


BÀI 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

B. Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

C. Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

D. Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

Câu 13: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2005 (Đơn vị: %) 


BÀI 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU (Có trắc nghiệm và đáp án)

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nước phát triển và đang phát triển trong thời kì 2000 – 2005?

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ tròn.

D. Biểu đồ cột.

Câu 14: Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ BÌNH QUÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016 (Đơn vị: Tuổi) 


BÀI 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU (Có trắc nghiệm và đáp án)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây thứ tự sắp xếp giảm dần đúng tuổi thọ bình quân của một số quốc gia, năm 2016 là

A. Thái Lan, Phi-líp-pin, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

B. Việt Nam, Phi-líp-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

C. Phi-líp-, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Thái Lan.

D. Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.

Câu 15: Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Nhóm nước

Nước

Năm 2005

Năm 2010

Năm 2014

Phát triển

Phần Lan

0,2

0,2

0,1

Pháp

0,4

0,4

0,2

Nhật Bản

0,1

0,0

-0,2

Thụy Điển

0,1

0,2

0,2

Đang pháttriển

Mông Cổ

1,6

1,9

2,3

Bô-li-vi-a

2,1

2,0

1,9

Dăm-bi-a

1,9

2,5

3,4

Ai Cập

2,0

2,1

2,6

 

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần

B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động.

Câu 16: Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tuổi)

Nhóm nước

Nước

Năm 2005

Năm 2010

Năm 2014

Phát triển

Ca-na-đa

80

81

81

Nhật Bản

82

83

83

Phần Lan

79

80

81

Đang phát triển

Mô-dăm-bích

42

48

53

Ha-i-ti

52

61

63

In-đô-nê-xi-a

68

71

71

Thế giới

-

67

69

71

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

B. Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

C. Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

D. Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

Câu 17. Cho bảng số liệu: Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014 (Đơn vị: tuổi) 


BÀI 5:  TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

B. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

C. Tuổi họ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

D. Dân số tuổi thọ trung bình của các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau

Câu 18. Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị: %)  


BÀI 5:  TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.

B. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước.

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.

D. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.

Câu 19. Cho bảng số liệu (Đơn vị: %)


BÀI 5:  TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu dồ đường.

C. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

D. Biểu đồ tròn.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau: TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI NĂM 2005 (Đơn vị: )

 

Tỉ suất sinh thô

Tỉ suất tử thô

Châu Phi

38

15

Thế giới

21

9

(Nguồn: Sách Giáo khoa Đia lí 11, trang 21, NXB Giáo duc)

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2005 là bao nhiêu?

A. 22% và 11%.                    B. 2,3% và 1,2%.                  C. 3,4% và 2,0%.                  D. 1,2% và 0,9%.

Câu 21: Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ DÂN SỐ CỦA CHÂU PHI VÀ NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN NĂM 2005

Châu lục/nhóm nước

Tỉ suất sinh thô (‰)

Tỉ suất tử thô (‰)

Châu Phi

38

15

Đang phát triển

24

8

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB giáo dục)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm dân cư châu Phi so với nhóm nước đang phát triển?

A. Tỉ suất tử thô và tỉ suất sinh thô đều thấp hơn.              B. Tỉ suất sinh thô cao hơn, tỉ suất tử thô thấp hơn.

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn.                     D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao hơn.

Câu 22: Cho biểu đồ: LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ GIỚI 


BÀI 5:  TIẾT 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết khu vực nào có sản lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác so với tiêu dùng lớn nhất?

A. Khu vực Đông Á.             B. Khu vực Bắc Mĩ.              

C. Khu vực Tây Nam Á.      D. Khu vực Đông Âu.

Câu 23: Cho bảng số liệu: NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LA TINH - NĂM 2005 (Đơn vị: tỉ USD)

Quốc gia

Ac-hen-ti-na

Bra-xin

Mê-hi-cô

Chi-lê

Vê-nê-xu-ê-la

Tổng số nợ

158

220

149,9

44,6

33,3

GDP

151,5

605

676,5

94,1

109,3

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB giáo dục)

Theo bảng số liệu, để so sánh số nợ nước ngoài với GDP của một số quốc gia Mĩ La tinh, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ hình cột.              

B. Biểu đồ hình tròn.            

C. Biểu đồ đường.                

D. Biểu đồ kết hợp

Câu 24: Cho bảng số liệu:

LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG PHÂN THEO KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI 

NĂM 2002

(Đơn vị: triệu thùng/ngày)

Khu vực

Khai thác

Tiêu dùng

Tây Nam Á

30,1

9,1

Đông Nam Á

2,5

6,0

Tây Âu

3,2

11,5

Bắc Mỹ

19,7

23,6

(Nguồn: Sách giáo khoa số liệu thống kê - Nguyễn Quý Thao chủ)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình khai thác và tiêu dùng dầu thô năm 2002 trên thế giới?

A. Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Tây Nam Á là cao nhất.

B. Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Bắc Mỹ là cao nhất.

C. Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác cao hơn lượng dầu thô tiêu dùng.

D. Tây Nam Á có lượng dầu tiêu dùng thấp hơn 4 lần Tây Âu.

Câu 25.  Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị: %) 


BÀI 5: TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm

B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định

C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau

D. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước

Câu 26: Cho bảng số liệu: GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LATINH NĂM 2017 (Đơn vị: tỉ USD) 


BÀI 5: TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của các quốc gia Mĩ La tinh so với thế giới?

A. Tròn.

B. Cột.

C. Miền.

D. Đường.

Câu 27: Cho bảng số liệu:  TỔNG THU NHẬP QUỐC DÂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LA – TINH, NĂM 2016 VÀ NĂM 2017 (Đơn vị: tỉ USD) 


BÀI 5: TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP của các quốc gia Mĩ La tinh?

A. Miền.

B. Đường

C. Tròn.

D. Cột.

Câu 28: Cho bảng số liệu: GDP VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LATINH NĂM 2004 (Đơn vị: Tỉ USD) 


BÀI 5: TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và nợ nước ngoài của các quốc gia?

A. Cột ghép.

B. Cột chồng.

C. Miền.

D. Đường.

Câu 29: Cho bảng số liệu: TỔNG THU NHẬP QUỐC DÂN VÀ TỔNG SỐ NỢ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA Ở MĨ LA –TINH (Đơn vị: Tỉ USD) 


BÀI 5: TIẾT 2: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA MĨ LA TINH (Có trắc nghiệm và đáp án)

Cho biết nước nào có tỉ lệ nợ cao nhất ở Mĩ Latinh?

A. Vê-nê-xu-ê-la.

B. Pa-na-ma.

C. Chi-lê.

D. Ha-mai-ca.

Câu 30. Cho biểu đồ:


BÀI 5:  TIẾT 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA  KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á (Có trắc nghiệm và đáp án)


Biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới năm 2015

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Tây Nam Á là khu vực có lượng dầu mỏ khai thác nhiều nhất thế giới

B. Trung Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác đứng thứ hai thế giới

C. Tây Âu là khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng nhiều nhất thế giới

D. Nga là nước có lượng dầu thô tiêu dùng ít nhất

Câu 31. Cho biểu đồ 


BÀI 5:  TIẾT 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA  KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á (Có trắc nghiệm và đáp án)


Biểu đồ thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới năm 2015


 Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất?

A. Tây Nam Á.      

B. Trung Á

C. Tây Âu       

D. Đông Á

Câu 32: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2003 (Đơn vị: Nghìn thùng/ngày) 


BÀI 5:  TIẾT 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA  KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á (Có trắc nghiệm và đáp án)

Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực của thế giới năm 2003 (nghìn thùng/ngày), biểu đồ nào sau đây là thích hơp nhất?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ đường.

D. Biều đồ miền.

Câu 33. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm 


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là

A. Biểu đồ tròn

B. Biểu đồ miền

C. Biểu đồ đường

D. Biểu đồ thanh ngang

Câu 34. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm 


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

 Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?

A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh

B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều

C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm

D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động

Câu 35. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm 


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

 Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm

A. 25,3 triệu người

B. 2,35 triệu người

C. 2,53 triệu người

D. 23,5 triệu người

Câu 36. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm 


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

 Giả sử tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 – 2020 là 0,6%, thì số dân Hoa Kì 2018 là bao nhiêu?

A. 323,7 triệu người

B. 327,5 triệu người

C. 325,6 triệu người

D. 329,5 triệu người

Câu 37. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của HOA KÌ có nhiều biến động.

B. Tuổi thọ trung bình của dân số HOA KÌ ngày càng giảm.

C. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.

D. Số người trong độ tuổi lao động của HOA KÌ tăng nhanh.

Câu 38: Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ HOA KÌ, NĂM 1950 VÀ NĂM 2004 


BÀI 6:  TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ HOA KÌ (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây đúng nhất?

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.

B. Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.

C. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.

D. Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh.

Câu 39: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 - 2016

Năm

1920

1940

1960

1980

2000

2010

2016

Số dân (triệu người)

103,3

132,8

180,7

226,5

282,2

309,3

323,1

(Nguồn Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê 2017)

 Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016?

A. Biến động mạnh.              B. Tăng nhanh.                     C. Giảm nhanh.                     D. Ít có sự biến động.

Câu 40: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu người)

Năm

1800

1840

1880

1920

1960

2005

2015

Số dân

5

17

50

105

179

296,5

321,8

(Nguồn tổng cục thống kê năm 2015)

Biểu đồ nào hích hợp nhất thể hiện dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015?

A. Biểu đồ tròn.                    

B. Biểu đồ miền.                   

C. Biểu đồ đường.                

D. Biểu đồ cột.

Câu 41: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2010

1852,3

2365,0

2012

2198,2

2763,8

2014

2375,3

2884,1

2015

2264,3

2786,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.                           

B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.                               

D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên.

Câu 42: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2010

2013

2014

2015

2016

Hoa Kì

14 964

16 692

17 393

18 121

18 624

Nhật Bản

5 700

5 156

4 849

4 383

5 700

Trung Quốc

6 101

9 607

10 482

11 065

11 199

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của các quốc gia giai đoạn 2010 - 2016, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                                  B. Miền.                                

C. Kết hợp.                           D. Đường.

Câu 43: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN NĂM 2010 (Đơn vị: triệu USD)

Quốc gia

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Nhật Bản

769,8

692,4

Hoa Kì

1 831,9

2 316,7

(Nguồn Tuyển tập đề thi Olimpic 30 tháng 4 năm 2018)

Nhận xét nào sau đây là đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản?

A. Tỉ trọng nhập khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn xuất khẩu.

B. Tỉ trọng xuất khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn nhập khẩu.

C. Tỉ trọng nhập khẩu của Nhật Bản cao hơn xuất khẩu.

D. Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản bằng tỉ trọng nhập khẩu.


Câu 44. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột ghép.

D. Biểu đồ miền.

Câu 45. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)


 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ miền.

Câu 46. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)


 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột.

D. Biểu đồ miền.

Câu 47. Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)


 Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.

B. GDP vượt HOA KÌ và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.

C. Số dân đạt 507,9 triệu người.

D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.

Câu 48: Cho bảng số liệu: TỈ LỆ DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ NĂM (Đơn vị %) 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005?

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ tròn.

Câu 49: Cho bảng số liệu: TỈ TRỌNG GDP, SỐ DÂN CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014 (Đơn vị: %) 


BÀI 7: TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết, để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ tròn.

D. Biểu đô kết hợp.

Câu 50. Cho bảng số liệu: 


BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi 20,21:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

Câu 51. Cho bảng số liệu: 


BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

 Dân số LB Nga giảm là do

A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

Câu 52: Cho bảng số liệu sau: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LIÊN BANG NGA (Đơn vị : %) 


BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét chưa đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga trong giai đoạn 1998 – 2005 là

A. sau năm 2000, tốc độ tăng trưởng không đều song vẫn giữ ở mức tương đối cao.

B. sau năm 2003, tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục.

C. năm 2000 Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất.

D. tốc độ tăng trưởng GDP của Nga tăng mạnh từ 1998 – 2005.

Câu 53: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM 


BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm.

B. Dân số Liên Bang Nga nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ.

C. Giai đoạn 2010 – 2015 dân số Liên Bang Nga tăng lên 1,1 triệu người.

D. Từ năm 1991 – 2010, dân số Liên Bang Nga giảm 5,1 triệu người.

Câu 54: Cho bảng số liệu:

Năm

1991

1995

2000

2005

2010

2015

Số dân

148,3

147,8

145,6

143,0

143,2

144,3

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

Câu 55: Cho bảng số liệu:

Năm

1991

1995

2000

2005

2010

2015

Số dân

148,3

147,8

145,6

143,0

143,2

144,3

Dân số LB Nga giảm là do

A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

Câu 56: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005

Sản phẩm

1995

2001

2003

2005

Dầu mỏ (triệu tần)

305,0

340,0

400,0

470,0

Than (triệu tấn)

270,8

273,4

294,0

298,0

Điện (tỉ kWh)

876,0

847,0

883,0

953,0

(Nguồn Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB giáo dục năm 2011)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                           

B. Cột.                                  

C. Đường.                            

D. Miền.

................................................
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.

iDiaLy.com - Tài liệu , videos địa lý miễn phí
- Kênh youtube.idialy.com
- Kênh tiktok.idialy.com
- Nhóm: nhom.idialy.com - group.idialy.com - iDiaLy.HLT.vn
- Trang: trang.idialy.com - fanpage.idialy.com - DiaLy.HLT.vn
- Webiste/app: idialy.com
Lop4.idialy.com - Lop4.HLT.vn
Lop6.idialy.com - Lop6.HLT.vn
Lop7.idialy.com - Lop7.HLT.vn
Lop8.idialy.com - Lop8.HLT.vn
Lop9.idialy.com - Lop9.HLT.vn
Lop10.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop11.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop12.idialy.com - Lop10.HLT.vn
giaoan.idialy.com - giaoan.HLT.vn
tracnghiem.idialy.com
bieudo.idialy.com
atlat.idialy.com
tinhtoan.idialy.com
sodotuduy.idialy.com
dethi.idialy.com
Tải app iDiaLy.com cài vào điện thoại của bạn để không hiện quảng cáo nhé
iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí

Lên đầu trang