news

BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA (Có trắc nghiệm và đáp án)

BÀI 8: Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA 
(Có trắc nghiệm và đáp án)

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
- Nằm ở 2 châu lục Á – Âu, gồm đồng bằng Đông Âu và Bắc Á
- Giáp 14 nước ở phía nam và tây-tây nam.
- Phía bắc và phía đông nam giáp biển-đại dương
=> Ý nghĩa: Có giá trị về nhiều mặt trong phát triển kinh tế của đất nước.
2. Lãnh thổ
- Diện tích : rộng nhất TG
- Tỉnh Caliningrát biệt lập phía tây
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

ĐKTN
Đặc điểm
Giá trị KT
Địa hình
Tây
Đông
Trồng
cây
lương
thực,
thực phẩm
chăn nuôi
Lâm
sản,
thủy điện
Đồng bằng:
- Đông Âu :
tương đối cao,
xen lẫn đồi thấp,
màu mỡ
- Tây Xibia:
đầm lầy
- Uran: ranh giới
 Á _Âu
Núi,cao nguyên
Song Ê-nit-xây
Khoáng sản
Đa dạng phong phú
NgànhCNkhai thác và
Chế biến  KS
Rừng
Đứng I TG, rừng lá kim
Khai thác và chế biến gỗ
Sông, hồ
Nhiều: Vôn ga, Ôbi, Lêna,
Ê-nit-xây, Baican
Giá trị thủy điện ở
vùng Xibia
GTVT ở miền Tây
Khí hậu
Chủ yếu là ôn đới.
Phía bắc là cực đới
Phía nam cận nhiệt


Nền NN đa dạng
Khí hậu lạnh cản trở
phát triển NN

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Đông dân, thứ 8 TG nhưng mật độ thấp
- Tốc độ gia tăng tự nhiên âm (0,7%)
- Nhiều dân tộc, chủ yếu là người Nga 80% DS
- Tỉ lệ dân thành thị lớn: 70 %
- Phân bố: Chủ yếu ở phía tây.
2. Xã hội
- Có tiềm lực lớn về KH và VH …
- Trình độ học vấn cao

Tài liệu Địa Lý miễn phí.


Website: iDiaLy.com
App CHplay: iDiaLy.com
Group: idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

Các bạn cũng co thể tham khảo các môn khác tại đây:
  1. Anh văn: anhvan.HLT.vn
  2. Toán học: toanhoc.HLT.vn
  3. Vật lý: vatly.HLT.vn
  4. Hóa học: hoahoc.HLT.vn
  5. Sinh học: sinhhoc.HLT.vn
  6. Ngữ văn: nguvan.HLT.vn
  7. Lịch sử: lichsu.HLT.vn
  8. GDCD: gdcd.HLT.vn
  9. Tin học: tinhoc.HLT.vn

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 8 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và xã hội (phần 1)

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/61 – 62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 2. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/61 – 62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

D. Có trữ năng thủy điện lớn.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

Đáp án: D

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản

Câu 5. Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

A. Đông và đông nam.

B. Bắc và đông bắc

C. Tây và tây nam

D. Nam và đông nam.

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 6. Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

A. Của các sông ở LB Nga.

B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

C. Đường bờ biển của LB Nga.

D. Đường biên giới của LB Nga.

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/62 địa lí 11 cơ bản

Câu 7. Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

A. Sông Ê-nít-xây.     B. Sông Von-ga.

C. Sông Ô-bi.     D. Sông Lê-na.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 8. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

A. Cáp-ca.         B. U-ran.

C. A-pa-lat.         D. Hi-ma-lay-a.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 9.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

A. Đồng bằng Tây Xi-bia.

B. Đồng bằng Đông Âu.

C. Cao nguyên trung Xi-bia.

D. Núi U-ran.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản.

Câu 10. Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

A. Dầu mỏ, than đá.

B. Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

C. Khí tự nhiên, than đá.

D. Quặng sắt, dầu mỏ.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/62 địa lí 11 cơ bản

Câu 11. Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

Đáp án: A

Giải thích : Liên Bang Nga có nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú. Một số khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên,… thuận lợi phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, luyện kim và hóa chất.

Câu 12. Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

A. Đông Âu.         

B. Núi U-ran.

C. Xi-bia.         

D. Viễn Đông.

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/63 địa lí 11 cơ bản.

Câu 13. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

A. Nằm trong vành đai ôn đới.

B. Là đồng bằng.

C. Là cao nguyên.

D. Là đầm lầy.

Đáp án: A

Giải thích : Diện tích rừng của Liên Bang Nga đứng đầu thế giới (886 triệu ha, trong đó rừng có thể khai thác là 764 triệu ha) chủ yếu là rừng lá kim (rừng taiga). Rừng ở Liên Bang Nga chủ yếu là rừng lá kim là do đai bộ phận lãnh thổ nằm trong đới ôn hòa, chỉ có 4% diện tích ở lãnh thổ phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 14. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

A. Cận cực.         

B. Ôn đới.

C. Cận nhiệt.         

D. Nhiệt đới.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/63 địa lí 11 cơ bản.

Câu 15. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

C. Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

D. Giáp với Bắc Băng Dương.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/63 địa lí 11 cơ bản.

Câu 16. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

A. Tác-ta.         

B. Chu-vát.

C. Nga.         

D. Bát-xkia.

Đáp án: C

Giải thích : Mục III, SGK/64 địa lí 11 cơ bản.

Câu 17. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

C. Phần phía Tây.

D. Phần phía Đông.

Đáp án: A

Giải thích : Mục III (chú ý hình 8.4), SGK/65 địa lí 11 cơ bản.

Câu 18. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

Đáp án: A

Giải thích : Mục III, SGK/65 địa lí 11 cơ bản.

Câu 19. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

Đáp án: C

Giải thích : Mục III, SGK/65 địa lí 11 cơ bản.

Cho bảng số liệu: 

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi 20,21:

Câu 20. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

Đáp án: A

Giải thích : Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét sau:

- Nhìn chung, dân số Liên Bang Nga giảm liên tục và giảm 4 triệu người (1991 – 2015).

- Giai đoạn 2005 – 2010 có tăng một chút, tăng thêm 0,2 triệu người.

Câu 21. Dân số LB Nga giảm là do

A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

Đáp án: B

Giải thích : LB Nga là nước đông dân, đứng thứ tám trên thế giới (năm 2005). Tuy nhiên, do tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và từ thập niên 90 của thế kỉ XX nhiều người Nga đã di cư ra nước ngoài nên số dân đã giảm đi. Đây cũng là vấn đề mà Nhà nước hết sức quan tâm.

Tài liệu Địa Lý miễn phí.


Website: iDiaLy.com
App CHplay: iDiaLy.com
Group: idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

Các bạn cũng co thể tham khảo các môn khác tại đây:
  1. Anh văn: anhvan.HLT.vn
  2. Toán học: toanhoc.HLT.vn
  3. Vật lý: vatly.HLT.vn
  4. Hóa học: hoahoc.HLT.vn
  5. Sinh học: sinhhoc.HLT.vn
  6. Ngữ văn: nguvan.HLT.vn
  7. Lịch sử: lichsu.HLT.vn
  8. GDCD: gdcd.HLT.vn
  9. Tin học: tinhoc.HLT.vn

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 8 Tiết 1 (có đáp án): Tự nhiên, dân cư và xã hội (phần 2)

Câu 1: Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

A. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

B. toàn bộ phần Bắc Á.

C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

D. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

Đáp án A.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 2: Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên đất nước Nga là

A. sông Ê-nit-xây.

B. sông A-mua.

C. dãy U-ran.

D. sông Ô-bi.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 3: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê - nít - xây là

A. Đồng bằng và đồi núi thấp.

B. Đồng bằng và vùng trũng.

C. Núi và cao nguyên.

D. Đồi núi thấp và vùng trũng.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 4: Xét về trữ lượng, loại khoáng sản mà Liên bang Nga không phải đứng đầu thế giới là:

A. quặng kali.

B. khí tự nhiên.

C. quặng sắt.

D. Than đá.

Đáp án D.

Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.

Câu 5: Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?

A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.

D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/63, địa lí 11 cơ bản.

Câu 6: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

A. sơn nguyên.

B. đồng bằng.

C. bồn địa.

D. núi cao.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.

Câu 7: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là

A. than

B. dầu khí.

C. quặng sắt.

D. kim cương.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.

Câu 8: Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

A. chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

B. thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

C. nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

D. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

Đáp án D.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 9: Thế mạnh nổi bật ở đồng bằng Đông Âu của LB Nga là

A. vùng giàu có về khoáng sản đang được khai thác.

B. vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.

C. có diện tích đất hoang hóa nhiều đang được cải tạo.

D. vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.

Câu 10: Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

A. Ôn đới.

B. Ôn đới hải dương.

C. Cận cực giá lạnh.

D. Cận nhiệt đới.

Đáp án A.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 11: Than đá, dầu mỏ, vàng, kim cương, sắt,… tập trung chủ yếu ở

A. phần phía Tây.

B. phần phía Đông.

C. phần phía Nam.

D. phần phía Bắc.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.

Câu 12: Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là

A. lực lượng lao động dồi dào.

B. nền kinh tế năng động.

C. trình độ dân trí cao.

D. tỉ lệ dân thành thị cao.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/64, địa lí 11 cơ bản.

Câu 13: Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là

A. cơ cấu dân số trẻ.

B. gia tăng tự nhiên cao.

C. di cư sang nước khác nên dân số giảm.

D. lực lượng lao động dồi dào.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/65, địa lí 11 cơ bản.

Câu 14: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía đông sông Ê - nít - xây là

A. đồng bằng và đồi núi thấp.

B. núi và cao nguyên.

C. đồng bằng và vùng trũng.

D. đồi núi thấp và vùng trũng.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.

Câu 15: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên Bang Nga?

A. Dân số tăng nhanh.

B. Dân số đông.

C. Tỉ lệ dân thành thị cao.

D. Nhiều dân tộc.

Đáp án A.

Giải thích: Đặc điểm dân cư – dân tộc Liên Bang Nga là

- Tốc độ gia tăng tự nhiên có chỉ số âm nên dân số có xu hướng giảm.

- Liên Bang Nga là nước đông dân, thứ 8 thế giới.

- Hơn 70% dân số sống ở thành thị nên tỉ lệ dân thành thị cao.

- Nhiều dân tộc: trên 100 dân tộc.


Câu 16: Nhận xét nào đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga?

A. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

B. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

C. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.

D. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

Đáp án A.

Giải thích: Dân cư ở Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc. Do phía đông và bắc có khí hậu khắc nghiệt, băng tuyết bao phủ nhiều ngày trong năm gây khó khăn cho các hoạt động sản xuất công – nông, sinh hoạt,…

Câu 17: Liên bang Nga không giáp với biển nào dưới đây?

A. biển Ban Tích.

B. biển Đen.

C. biển Aran.

D. biển Caxpi.

Đáp án C.

Giải thích: Liên bang Nga giáp với các biển sau: biển Ban Tích, biển Đen và biển Caxpi.

Câu 18: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

A. chăn nuôi gia súc.

B. sản xuất lương thực.

C. trồng cây công nghiệp.

D. phát triển thủy điện.

Đáp án B.

Giải thích: Lãnh thổ phía Tây Liên Bang Nga đại bộ phận là đồng bằng: đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Xibia -> thuận lợi cho phát triển sản xuất lương thực, đây là thế mạnh nổi bật của vùng Tây Liên Bang Nga.

Câu 19: Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

A. Sông Vôn-ga.

C. Sông Lê-na.

B. Sông Ô-bi.

D. Sông Ê-nit-xây.

Đáp án D.

Giải thích: Khai thác thông tin phần điều kiện tự nhiên. Các con sông có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga giảm dần là: Sông Ê-nit-xây, sông Ô-bi, sông Lê-na

Câu 20: Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng

A. Hơn 20 000 km.

B. Hơn 30 000 km.

C. Hơn 40 000 km.

D. Hơn 50 000 km.

Đáp án C.

Giải thích: Liên Bang Nga có đường biên giới dài gần bằng đường xích đạo, tương đương khoảng 40 000 km.

Câu 21: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

A. Vùng Đồng bằng Đông Âu.

B. Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia.

C. Vùng Xi – bia.

D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.

Đáp án A.

Giải thích: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở vùng Đồng bằng Đông Âu vì đây là khu vực đồng bằng, đất đai màu mỡ, khí hậu ấm áp và tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga.

Câu 22: Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

A. Hồ Victoria.

B. Hồ Superior.

C. hồ Baikal.

D. Biển Caspi.

Đáp án C.

Giải thích:

- Hồ Victoria là hồ nước ngọt lớn nhất tại châu Phi và lớn thứ hai thế giới.

- Hồ Superior thuộc Ngũ Đại Hồ, Bắc Mỹ, là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới tính theo diện tích mặt nước (82.100 km²), nhưng hồ Baikal ở Siberia, LB Nga lớn hơn tính theo thể tích, cũng là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.

- Biển Caspi thực chất là một hồ nước do nằm hoàn toàn trên đất liền, không liên kết với biển và đại dương khác. Sông Volga, con sông dài nhất châu Âu, là nguồn nước chính đổ vào biển Caspi.

Câu 23: Yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt?

A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

B. Địa hình chủ yếu là đầm lầy.

C. Đất đai kém màu mỡ.

D. Khí hậu lạnh giá.

Đáp án D.

Giải thích:

- Phần lãnh thổ phía Bắc Liên Bang Nga có khí hậu cực lạnh giá, khắc nghiệt gây khó khăn cho đời sống, phát triển kinh tế. Vì vậy ở vùng phía Bắc cũng như Đông Bắc lãnh thổ có dân cư thưa thớt.

- Khó khăn về địa hình núi, cao nguyên có thể khắc phục được bằng việc phát huy lợi thế của mỗi dạng địa hình để phát triển kinh tế (trồng rừng, thủy điện, khai thác khoáng sản).

Vậy khó khăn nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư thưa thớt là khí hậu lạnh giá.

Câu 24: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

A. Vùng Đồng bằng Đông Âu.

B. Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia.

C. Vùng Xi – bia

D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.

Đáp án A.

Giải thích: Dân cư tập trung chủ yếu ở Đồng bằng Đông Âu do đây là khu vực có các điều kiện tự nhiên thuận lợi cho cư trú - sinh hoạt, tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga,... Còn phần lãnh thổ phía Bắc, Tây của Liên Bang Nga có khí hậu cực lạnh giá, khắc nghiệt, địa hình núi cao,… nên khó khăn cho đời sống, phát triển kinh tế. Vì vậy, dân cư phân bố ở khu vực này thưa thớt.

Câu 25: “Trên 70% dân số Liên Bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh”. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga?

A. Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.

B. Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D. Nền văn hóa độc đáo, đa dạng.

Đáp án A.

Giải thích:

- Quá trình đô thị hóa phát triển thu hút đông đảo dân cư tập trung sinh sống ở các thành phố, đặc biệt là thành phố lớn điều này gây sức ép lớn lên các vấn đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm và các tệ nạn xã hội,...Vấn đề này nghiêm trọng hơn khi đô thị hóa diễn ra tự phát.

- Ở Liên Bang Nga, dân số thành thị chiếm tỉ lệ lớn, tuy nhiên dân số phân bố chủ yếu ở các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh đã góp phần phân tán dân cư, hạn chế sự tập trung với mật độ quá cao ở các thành phố lớn, dễ dàng hơn trong công tác quản lý - quy hoạch phát triển dân số hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa: giảm sức ép về các vấn đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm và các tệ nạn xã hội,…

Câu 26: Liên Bang Nga là nước đầu tiên

A. đưa người lên sao Hỏa.

B. đưa người đến châu Nam Cực.

C. đưa người lên vũ trụ.

D. thử vũ khí hạt nhân.

Đáp án C.

Giải thích: LB Nga là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ Khi Liên Xô là cường quốc trong thập niên 60 và 70 của thế kỉ XX, đã chiếm tới 1/3 số bằng phát minh sáng chế của thế giới, LB Nga là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

Câu 27: Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là

A. dân số tăng nhanh.

B. thiếu nguồn lao động.

C. tuổi thọ trung bình thấp.

D. nhiều thành phần dân tộc.

Đáp án B.

Giải thích: Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần, gia tăng tự nhiên ở chỉ số âm kết hợp với số người di cư ra nước ngoài đông làm cho dân số suy giảm, tỉ lệ trẻ em (dưới 15 tuổi) và tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động giảm gây nên vấn đề thiếu hụt nguồn lao động cho phát triển kinh tế. Đây là vấn đề dân số đang được Nhà nước hết sức quan tâm hiện nay.

Câu 28: Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ là 99%. Đây là yếu tố thuận lợi nhất để giúp Liên Bang Nga

A. phát triển các ngành cần nhiều lao động.

B. tiếp thụ khoa học – kĩ thuật thế giới và đầu tư nước ngoài.

C. có đời sống văn hóa – chính trị ổn định.

D. phát triển mạnh các ngành khoa học cơ bản.

Đáp án B.

Giải thích: Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao. Tỉ lệ biết chữ 99%. Đây là yếu tố thuận lợi giúp LB Nga tiếp thu thành tựu khoa học, kĩ thuật của thế giới và thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 29: Cho bảng số liệu sau: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LIÊN BANG NGA (Đơn vị : %) 

Nhận xét chưa đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga trong giai đoạn 1998 – 2005 là

A. sau năm 2000, tốc độ tăng trưởng không đều song vẫn giữ ở mức tương đối cao.

B. sau năm 2003, tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục.

C. năm 2000 Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất.

D. tốc độ tăng trưởng GDP của Nga tăng mạnh từ 1998 – 2005.

Đáp án B.

Giải thích: Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét sau:

- GDP của Nga tăng lên (cả giai đoạn tăng 11,3%) nhưng không ổn định -> Ý A, D đúng.

- Giai đoạn 1998 – 2000 tăng lên, tăng thêm 14,9%.

- Giai đoạn 2000 – 2001 giảm (4,9%) nhưng năm 2000 có tốc độ tăng trưởng cao nhất (10%) -> C đúng.

- Giai đoạn 2001 – 2003 tăng và tăng thêm 2,2%.

- Giai đoạn 2003 – 2005 giảm và giảm 0,9% -> Ý B sai.

Câu 30: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM 

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm.

B. Dân số Liên Bang Nga nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ.

C. Giai đoạn 2010 – 2015 dân số Liên Bang Nga tăng lên 1,1 triệu người.

D. Từ năm 1991 – 2010, dân số Liên Bang Nga giảm 5,1 triệu người.

Đáp án A.

Giải thích: Qua biểu đồ, rút ra nhận xét dưới đây:

- Nhìn chung cả giai đoạn 1991 – 2015 dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm nhưng còn biến động (từ 148,3 triệu người xuống 144,3 triệu người).

+ Giai đoạn 1991 – 2015: dân số giảm liên tục, từ 148,3 triệu người xuống 143,2 triệu người (giảm 5,1 triệu người).

+ Giai đoạn 2010 – 2015: dân số tăng lên từ 143,2 triệu người lên 144,3 triệu người (tăng 1,1 triệu người).

BÀI 8. LIÊN BANG NGA

 

1. Nhận biết

Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

A. 11.                                    B. 12.                                    C. 13.                                    D. 14.

Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

A. Cận cực.                           B. Ôn đới.                             C. Cận nhiệt.                         D. Ôn đới lục địa.

Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

A. rừng taiga.                        B. rừng lá cứng.                    C. rừng lá rộng.                     D. thường xanh.

Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

A. sông Vonga.                     B. sông Ô bi.                         C. núi Capcat.                       D. dãy Uran.

Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

A. dãy núi Uran.                   B. sông Ê-nit-xây.                 C. sông Ôbi.                          D. sông Lê-na.

Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

A. luyện kim.                        B. vũ trụ.                               C. chế tạo máy.                     D. dệt may.

Câu 7: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

A. Cận cực giá lạnh.             B. Ôn đới hải dương.            C. Ôn đới lục địa.                 D. Cận nhiệt đới.

Câu 8: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

A. Vôn - ga.                          B. Lê - na.                             C. Ô - bi.                               D. Ê-nit- xây.

Câu 9: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

A. Trung ương.                     B. U - ran.                             C. Viễn Đông.                      D. Trung tâm đất đen.

Câu 10: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

A. Sông Ô-bi.                        B. Sông Lê-na.                      C. Sông Von-ga.                   D. Sông Ê-nit-xây.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.                                       B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.                        D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

Câu 12: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.                           B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.                           D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.                      B. Phần lớn là núi và cao nguyên.

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.                           D. Có trữ năng thủy điện lớn.

Câu 14: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.                                          B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.                                       D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

Câu 15: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.                           B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

C.  cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.                         D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

Câu 16: Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.                                    B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.                                   D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

Câu 17: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

A. núi và sơn nguyên.                                                         B. đồng bằng và vùng trũng.

C. bán bình nguyên và vùng trũng.                                    D. đồng bằng và bán bình nguyên.

Câu 18: Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là

A. công nghiệp vũ trụ.                                                        B. công nghiệp hóa chất.

C. công nghiệp khai thác than.                                           D. công nghiệp khai thác dầu khí.

Câu 19: Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

A. Của các sông ở LB Nga.                                                B. Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.

C. Đường bờ biển của LB Nga.                                          D. Đường biên giới của LB Nga.

 

2. Thông hiểu

Câu 1: Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

A. Sông Ê-nít-xây.                B. Sông Von-ga.                   C. Sông Ô-bi.                        D. Sông Lê-na.

Câu 2: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?

A. Đông và đông nam.          B. Bắc và đông bắc.              C. Tây và tây nam.                D. Nam và đông nam.

Câu 3: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

A. Hàng không, vũ trụ.         B. Khai thác dầu khí.            C. Luyện kim màu.               D. Hóa chất, cơ khí.

Câu 4: Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

A. Nằm trong vành đai ôn đới.                                           B. Là đồng bằng.

C. Là cao nguyên.                                                               D. Là đầm lầy.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.                                      B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

C. Có trữ năng thủy điện lớn.                                             D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

A. nâng cao đời sống cho nhân dân.                                   B. phát triển các ngành công nghệ cao.

C. xây dựng nền kinh tế thị trường.                                   D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

Câu 7: Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.                                  B. Chế biến gỗ và dệt may.

C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.                                  D. Khai khoáng và chế tạo máy.

Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.                              B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.                          D. Tư tưởng không muốn sinh con.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?

A. Ở giữa là dãy núi già U - ran.                                        B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao.

C. Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.          D. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.

Câu 10: Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

A. phần lãnh thổ phía Tây.                                                  B. vùng núi U-ran.

C.  phần lãnh thổ phía Đông.                                              D. Đồng bằng Tây Xi bia.

Câu 11: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

A. diện tích lớn nhất.                                                          B. dân số lớn nhất.

C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.                           D. số vốn đầu tư lớn nhất.

Câu 12: Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 13: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

Câu 14: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

Câu 15: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

A. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

A. Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.

B. Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.

C. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

D. Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.

Câu 17: Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.

D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.

C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

 

3. Vận dụng

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến sự phân bố lúa gạo của Hoa Kì ở ven vịnh Mêhicô là

A. khí hậu.                            B. địa hình.                            C. đất đai.                              D. sông ngòi.

Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

A. tình hình chính trị bất ổn định.                                       B. sự khó khăn về mặt khoa học.

C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.                                 D. bị các nước phương Tây cô lập.

Câu 3: Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.                                        B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

C. Phần phía Tây.                                                               D. Phần phía Đông.

Câu 4: Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.                                           B. thành phần dân tộc đa dạng.

C. dân cư phân bố không đều.                                            D. tình trạng chảy máu chất xám.

Câu 5: Tài nguyên khoáng sản của Liêng bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.                                  B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.                                     D. Năng lượng, vật liệu xây dựng.

Câu 6: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.                                          B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.                           D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?

A. Khí hậu lạnh giá.                                                            B. Đất đai kém màu mỡ.

C. Địa hình chủ yếu là núi cao.                                          D. Giao thông kém phát triển.

Câu 8: Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.                          B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.                         D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

Câu 9: Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

A. nằm trong vành đai ôn đới.                                            B. nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.

C. là đồng bằng màu mỡ.                                                   D. là cao nguyên rộng lớn.

Câu 10: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

A. thực hiện chiến lược kinh tế mới.

B. thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

C. nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.

D. huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

Năm

1991

1995

2000

2005

2010

2015

Số dân

148,3

147,8

145,6

143,0

143,2

144,3

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Năm

1991

1995

2000

2005

2010

2015

Số dân

148,3

147,8

145,6

143,0

143,2

144,3

Dân số LB Nga giảm là do

A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

 

4. Vận dụng cao

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.                               B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.                                D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

Câu 2: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005

Sản phẩm

1995

2001

2003

2005

Dầu mỏ (triệu tần)

305,0

340,0

400,0

470,0

Than (triệu tấn)

270,8

273,4

294,0

298,0

Điện (tỉ kWh)

876,0

847,0

883,0

953,0

(Nguồn Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB giáo dục năm 2011)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                           B. Cột.                                  C. Đường.                             D. Miền.


 Nếu có thắc mắc hay có tài liệu hay liên quan đến Địa Lý thì comment cho cả nhà cùng tham khảo nhé....
Lí thuyết 11 Lớp 11 Tin tức
Lên đầu trang