HLT.vn - iDiaLy.com - DiaLy.edu.vn

Tổng hợp tất cả công thức tính toán trong địa lý THPT - Có ví dụ cụ thể

Tổng hợp tất cả công thức tính toán trong địa lý THPT - Có ví dụ cụ thể

🔢 I. CÔNG THỨC CHUNG VỀ TÍNH TOÁN


📈 II. KINH TẾ - XÃ HỘI

1. Tính cơ cấu (%)

Ví dụ: Cơ cấu ngành nông nghiệp trong tổng GDP.


2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế

Có thể tính tốc độ tăng theo chuỗi năm liên tiếp.


3. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Xác định xu hướng tăng/giảm của từng ngành.


🌾 III. NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP

🏭 IV. CÔNG NGHIỆP

1. Hiệu suất sử dụng công suất


2. Chỉ số sản xuất công nghiệp


🚢 V. DỊCH VỤ – VẬN TẢI – DU LỊCH


📊 VI. BIỂU ĐỒ - BẢN ĐỒ


🧮 VII. TÍNH TOÁN TRONG THỰC HÀNH ĐỊA LÝ


📚 TỔNG HỢP NHANH CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP


✨ GỢI Ý GHI NHỚ THƠ

Một cách nhớ công thức thú vị:

Tăng tự nhiên nhớ sinh – tử trừ nhau.
Tốc độ tăng hãy ghi mau,
Lấy sau trừ trước, chia nhau trước liền.
Cơ cấu phần trăm cho tiền,
Thành phần chia tổng – đơn giản dễ làm!"

 ....................

Dưới đây là tổng hợp công thức Địa lý THPT kèm ví dụ chi tiết, cụ thể và dễ hiểu, phân chia theo chuyên đề để học sinh dễ học – dễ dùng – dễ nhớ!


🧮 I. CÔNG THỨC CƠ BẢN TOÁN HỌC TRONG ĐỊA LÝ

1. Mật độ dân số (người/km²)

Công thức:

MĐDS = Dân số / Diện tích


2. Tốc độ tăng trưởng (%)

Công thức:

Tốc độ tăng (%) = ((Giá trị năm sau - năm trước) / năm trước) × 100


3. Cơ cấu (%)

Công thức:

Cơ cấu (%) = (Giá trị thành phần / Tổng giá trị) × 100


🌾 II. NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP

1. Năng suất cây trồng (tạ/ha)

Công thức:

Năng suất = Sản lượng / Diện tích gieo trồng


2. Bình quân lương thực đầu người (kg/người)

Công thức:

BQLT = Sản lượng lương thực / Dân số


🏭 III. CÔNG NGHIỆP – DỊCH VỤ

1. Hiệu suất sử dụng công suất nhà máy

Công thức:

Hiệu suất (%) = (Sản lượng thực tế / Công suất thiết kế) × 100


📈 IV. TÍNH TOÁN BIỂU ĐỒ – THỐNG KÊ

1. Tính tỷ lệ phần trăm để vẽ biểu đồ tròn

Công thức:

Tỷ lệ (%) = (Giá trị thành phần / Tổng giá trị) × 100


2. Tính số đo góc biểu đồ tròn

Công thức:

Số đo góc = Tỷ lệ (%) × 360° / 100


🗺️ V. CÔNG THỨC ĐỊA HÌNH – BẢN ĐỒ

1. Tính khoảng cách thực tế

Công thức:

Khoảng cách thực = Khoảng cách bản đồ × mẫu số tỉ lệ


2. Tính độ cao tương đối

Công thức:

Độ cao tương đối = Đỉnh cao nhất - chân núi hoặc mực nước biển


🎯 GỢI Ý DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP


Dưới đây là tổng hợp toàn bộ công thức tính toán môn Địa lý THPT, chia theo lớp 10 – 11 – 12 theo chương trình hiện hành (cả SGK cũ và chương trình GDPT 2018), kèm ví dụ minh họa. Cực phù hợp để ôn tập, luyện đề, thi tốt nghiệp và cả dạy học thực tế trên lớp.


🧭 LỚP 10 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP & TỰ NHIÊN

I. Địa lý Tự nhiên & Dân cư Thế giới

Nội dungCông thứcVí dụ minh họa
1. Mật độ dân số (người/km²)MĐDS = DS / DTDS = 90 triệu, DT = 330.000 km² → MĐDS = 273 người/km²
2. Gia tăng dân số tự nhiên (%)(Số sinh - Số chết) / DS × 100SS = 1,5 triệu, SC = 0,5 triệu, DS = 100 triệu → (1,5 – 0,5)/100 × 100 = 1%
3. Tốc độ tăng dân số (%)(DS năm sau - DS năm trước) / DS năm trước × 100DS 2020 = 98 triệu, 2021 = 100 triệu → Tăng 2,04%
4. Cơ cấu dân số (%)Thành phần / Tổng × 100Dân số 0-14 tuổi: 25 triệu → (25/100) × 100 = 25%

II. Bản đồ & Kỹ năng địa lý

Nội dungCông thứcGhi chú
1. Tính khoảng cách thực tếD = khoảng cách bản đồ × mẫu số tỉ lệ3 cm × 1.000.000 = 30 km
2. Tính độ cao tương đốiĐộ cao đỉnh - độ cao chânĐỉnh 1.200m, chân 200m → 1.000m
3. Độ dốc địa hình (%)Độ cao / Khoảng cách ngang × 100200m / 1.000m = 20%

🧭 LỚP 11 – ĐỊA LÝ KINH TẾ & ĐỊA LÝ KHU VỰC

I. Kinh tế thế giới

Nội dungCông thứcVí dụ
1. GDP/người (USD)GDP/người = GDP / DSGDP: 300 tỉ USD, DS: 100 triệu → 3.000 USD/người
2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế(Năm sau - năm trước)/năm trước × 1002021: 200 tỷ, 2022: 220 tỷ → 10%
3. Cơ cấu ngành kinh tế (%)Giá trị ngành / Tổng × 100Nông: 25, Công: 50, DV: 75 → Tổng 150 → Nông: 16,7%

II. Khu vực & quốc gia

Nội dungCông thứcGhi chú
1. Chuyển dịch cơ cấu% năm sau - % năm trướcDịch vụ 2020: 30%, 2025: 40% → tăng 10%
2. So sánh tỷ trọng giữa các ngànhChênh lệch tỷ trọngCông nghiệp 45%, nông nghiệp 25% → chênh 20%

🧭 LỚP 12 – ĐỊA LÝ VIỆT NAM (THI TỐT NGHIỆP)

I. Dân cư – Lao động – Đô thị

Nội dungCông thứcVí dụ
1. Mật độ dân số (người/km²)DS / DTDS: 96 triệu, DT: 331.000 km² → 290 người/km²
2. Bình quân lương thựcSản lượng / DSSL = 45 triệu tấn → 468 kg/người
3. Cơ cấu lao động (%)Số LĐ ngành / Tổng số LĐ × 100CN: 30 triệu, Tổng: 60 triệu → 50%

II. Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Nội dungCông thứcVí dụ
1. Năng suất (tạ/ha)Sản lượng / Diện tích1.000.000 tấn / 500.000 ha = 2 tấn/ha = 20 tạ/ha
2. Tỉ trọng ngành (%)Giá trị ngành / Tổng × 100NN: 200, CN: 400, DV: 400 → NN: 20%

III. Công nghiệp – Dịch vụ – Kinh tế biển

Nội dungCông thứcVí dụ
1. Hiệu suất sử dụng công suấtThực tế / Thiết kế × 10090.000 / 100.000 = 90%
2. Tốc độ tăng trưởng CN(Năm sau - năm trước) / năm trước × 1002022: 500 tỷ, 2023: 550 tỷ → 10%
3. Cơ cấu dịch vụ vận tải (%)Vận tải loại A / Tổng vận tải × 100Đường bộ: 60%, Đường thủy: 40%

IV. Kỹ năng – Biểu đồ – Thống kê

Dạng biểu đồCông thức tínhGhi chú
TrònGiá trị / Tổng × 100, góc = tỷ lệ % × 360° / 100Dễ kiểm tra cơ cấu
MiềnTỷ lệ (%) theo nămDùng cho cơ cấu biến đổi theo thời gian
Cột chồng / cột ghépDùng số tuyệt đối hoặc tương đốiVẽ cần thước và khoảng cách chính xác

📌 GỢI Ý: Tổng hợp dạng bài tập luyện theo lớp

LớpDạng bàiGợi ý sử dụng
10Mật độ DS, tốc độ tăng, bản đồ, độ caoCơ bản, áp dụng nhiều dạng biểu đồ
11GDP/người, cơ cấu, chuyển dịch kinh tếRèn kỹ năng so sánh và lập bảng
12Năng suất, hiệu suất, cơ cấu ngành, biểu đồPhục vụ ôn thi TN & ĐGNL

........,.,...............
Bài thơ lục bát tổng hợp công thức Địa lý THPT, chia theo lớp 10 – 11 – 12, ngắn gọn – súc tích – dễ học – dễ thuộc – dễ truyền cảm hứng!

📘 LỚP 10 – ĐỊA LÝ CƠ BẢN

Địa hình cao thấp đừng quên
Tính dốc chia độ – khoảng trên, nhớ liền!

Dân cư đông – thưa phân biên,
Lấy dân chia đất, ra liền mật đô~

Bản đồ đo khoảng cách to,
Lấy tỉ lệ nhân – đơn vị đừng quên!

hoặc/hay

Muốn tìm mật độ dân sinh,
Dân chia cho đất, rõ rành số ra.

Khoảng cách địa lý gần xa,
Dài nhân tỷ lệ – thế là xong ngay.

Địa hình tính dốc đừng say,
Cao chia khoảng cách, nhân bày phần trăm.

Địa lý tự nhiên quanh năm,

Hiểu sâu bản chất – trí tầm mở mang.

 


📗 LỚP 11 – ĐỊA LÝ KINH TẾ THẾ GIỚI

GDP tính chẳng rối ren,
Chia dân cho tổng, thế nên ra liền.

Tốc độ tăng – một công bên,
Trừ trước ra sau, chia lại năm nền.

Cơ cấu ngành, tỉ lệ quen,
Thành phần chia tổng, phần trăm rất hiền.

........

GDP người – phép đo vàng,
Tổng chia dân số rõ ràng số trung.

Tốc độ tăng trưởng bao dung,
Sau trừ năm trước, chia cùng năm qua.

Cơ cấu tính cũng thật là,
Thành phần chia tổng – chẳng sa lối nào.

Kinh tế thế giới muôn màu,

Hiểu sâu thời đại – nhìn vào biết ngay.

 


📙 LỚP 12 – ĐỊA LÝ VIỆT NAM HIỆN ĐẠI

Nông – lâm – ngư nghiệp đua chen,
Năng suất = sản / diện, học liền nhớ ngay!

Lương thực bình quân tính hay,
Sản lượng chia số dân này là xong.

Biểu đồ tròn vẽ cho ngon,
Tỉ lệ nhân góc – phải tròn mới thi!

Khoảng cách thật – nhớ công thức chi:
Đo × tỉ lệ – chuyển liền sang km!

........

Năng suất cây trồng bao la,
Sản lượng chia đất, thế là tỏ thông.

Lương thực bình quân khắp đồng,
Chia cho dân số, học xong nhớ liền.

Biểu đồ tròn tính dịu hiền,
Tỷ phần nhân góc – trăm chia nhẹ nhàng.

Công suất nhà máy vẻ vang,

Thực chia thiết kế – x trăm cho đều.

 


🎓 TỔNG KẾT THƠ TOÀN KHÓA

Địa lý công thức rất hay,
Học trò chăm chỉ – điểm bay trên trời!

Công nghiệp, dân số rạng ngời,
Hiểu sâu – tính đúng – rạng ngời mùa thi!

....

Địa lý chẳng phải mơ hồ,
Toán trong địa lý cũng vô cùng tài.

Học cho thấu đáo mỗi bài,

Ngẫm cho thấu lý – ngày mai vững vàng.

 



Công thức Tin tức Tính toán
Lên đầu trang