HLT.vn - iDiaLy.com - DiaLy.edu.vn
Tổng hợp tất cả công thức tính toán trong địa lý THPT - Có ví dụ cụ thể
Admin: Tài trợ bởi: HLT.vn - Cung cấp cà phê và máy cà phê - 31/07/2025
🔢 I. CÔNG THỨC CHUNG VỀ TÍNH TOÁN
📈 II. KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Tính cơ cấu (%)
2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế
3. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
🌾 III. NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP
🏭 IV. CÔNG NGHIỆP
1. Hiệu suất sử dụng công suất
2. Chỉ số sản xuất công nghiệp
🚢 V. DỊCH VỤ – VẬN TẢI – DU LỊCH
📊 VI. BIỂU ĐỒ - BẢN ĐỒ
🧮 VII. TÍNH TOÁN TRONG THỰC HÀNH ĐỊA LÝ
📚 TỔNG HỢP NHANH CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
✨ GỢI Ý GHI NHỚ THƠ
Một cách nhớ công thức thú vị:
Tăng tự nhiên nhớ sinh – tử trừ nhau.Tốc độ tăng hãy ghi mau,Lấy sau trừ trước, chia nhau trước liền.Cơ cấu phần trăm cho tiền,Thành phần chia tổng – đơn giản dễ làm!"
🧮 I. CÔNG THỨC CƠ BẢN TOÁN HỌC TRONG ĐỊA LÝ
1. Mật độ dân số (người/km²)
2. Tốc độ tăng trưởng (%)
Tốc độ tăng (%) = ((Giá trị năm sau - năm trước) / năm trước) × 100
3. Cơ cấu (%)
🌾 II. NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP
1. Năng suất cây trồng (tạ/ha)
2. Bình quân lương thực đầu người (kg/người)
🏭 III. CÔNG NGHIỆP – DỊCH VỤ
1. Hiệu suất sử dụng công suất nhà máy
Hiệu suất (%) = (Sản lượng thực tế / Công suất thiết kế) × 100
📈 IV. TÍNH TOÁN BIỂU ĐỒ – THỐNG KÊ
1. Tính tỷ lệ phần trăm để vẽ biểu đồ tròn
2. Tính số đo góc biểu đồ tròn
🗺️ V. CÔNG THỨC ĐỊA HÌNH – BẢN ĐỒ
1. Tính khoảng cách thực tế
2. Tính độ cao tương đối
Độ cao tương đối = Đỉnh cao nhất - chân núi hoặc mực nước biển
🎯 GỢI Ý DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
Dưới đây là tổng hợp toàn bộ công thức tính toán môn Địa lý THPT, chia theo lớp 10 – 11 – 12 theo chương trình hiện hành (cả SGK cũ và chương trình GDPT 2018), kèm ví dụ minh họa. Cực phù hợp để ôn tập, luyện đề, thi tốt nghiệp và cả dạy học thực tế trên lớp.
🧭 LỚP 10 – ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP & TỰ NHIÊN
I. Địa lý Tự nhiên & Dân cư Thế giới
Nội dung | Công thức | Ví dụ minh họa |
---|---|---|
1. Mật độ dân số (người/km²) | MĐDS = DS / DT | DS = 90 triệu, DT = 330.000 km² → MĐDS = 273 người/km² |
2. Gia tăng dân số tự nhiên (%) | (Số sinh - Số chết) / DS × 100 | SS = 1,5 triệu, SC = 0,5 triệu, DS = 100 triệu → (1,5 – 0,5)/100 × 100 = 1% |
3. Tốc độ tăng dân số (%) | (DS năm sau - DS năm trước) / DS năm trước × 100 | DS 2020 = 98 triệu, 2021 = 100 triệu → Tăng 2,04% |
4. Cơ cấu dân số (%) | Thành phần / Tổng × 100 | Dân số 0-14 tuổi: 25 triệu → (25/100) × 100 = 25% |
II. Bản đồ & Kỹ năng địa lý
Nội dung | Công thức | Ghi chú |
---|---|---|
1. Tính khoảng cách thực tế | D = khoảng cách bản đồ × mẫu số tỉ lệ | 3 cm × 1.000.000 = 30 km |
2. Tính độ cao tương đối | Độ cao đỉnh - độ cao chân | Đỉnh 1.200m, chân 200m → 1.000m |
3. Độ dốc địa hình (%) | Độ cao / Khoảng cách ngang × 100 | 200m / 1.000m = 20% |
🧭 LỚP 11 – ĐỊA LÝ KINH TẾ & ĐỊA LÝ KHU VỰC
I. Kinh tế thế giới
Nội dung | Công thức | Ví dụ |
---|---|---|
1. GDP/người (USD) | GDP/người = GDP / DS | GDP: 300 tỉ USD, DS: 100 triệu → 3.000 USD/người |
2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế | (Năm sau - năm trước)/năm trước × 100 | 2021: 200 tỷ, 2022: 220 tỷ → 10% |
3. Cơ cấu ngành kinh tế (%) | Giá trị ngành / Tổng × 100 | Nông: 25, Công: 50, DV: 75 → Tổng 150 → Nông: 16,7% |
II. Khu vực & quốc gia
Nội dung | Công thức | Ghi chú |
---|---|---|
1. Chuyển dịch cơ cấu | % năm sau - % năm trước | Dịch vụ 2020: 30%, 2025: 40% → tăng 10% |
2. So sánh tỷ trọng giữa các ngành | Chênh lệch tỷ trọng | Công nghiệp 45%, nông nghiệp 25% → chênh 20% |
🧭 LỚP 12 – ĐỊA LÝ VIỆT NAM (THI TỐT NGHIỆP)
I. Dân cư – Lao động – Đô thị
Nội dung | Công thức | Ví dụ |
---|---|---|
1. Mật độ dân số (người/km²) | DS / DT | DS: 96 triệu, DT: 331.000 km² → 290 người/km² |
2. Bình quân lương thực | Sản lượng / DS | SL = 45 triệu tấn → 468 kg/người |
3. Cơ cấu lao động (%) | Số LĐ ngành / Tổng số LĐ × 100 | CN: 30 triệu, Tổng: 60 triệu → 50% |
II. Nông – Lâm – Ngư nghiệp
Nội dung | Công thức | Ví dụ |
---|---|---|
1. Năng suất (tạ/ha) | Sản lượng / Diện tích | 1.000.000 tấn / 500.000 ha = 2 tấn/ha = 20 tạ/ha |
2. Tỉ trọng ngành (%) | Giá trị ngành / Tổng × 100 | NN: 200, CN: 400, DV: 400 → NN: 20% |
III. Công nghiệp – Dịch vụ – Kinh tế biển
Nội dung | Công thức | Ví dụ |
---|---|---|
1. Hiệu suất sử dụng công suất | Thực tế / Thiết kế × 100 | 90.000 / 100.000 = 90% |
2. Tốc độ tăng trưởng CN | (Năm sau - năm trước) / năm trước × 100 | 2022: 500 tỷ, 2023: 550 tỷ → 10% |
3. Cơ cấu dịch vụ vận tải (%) | Vận tải loại A / Tổng vận tải × 100 | Đường bộ: 60%, Đường thủy: 40% |
IV. Kỹ năng – Biểu đồ – Thống kê
Dạng biểu đồ | Công thức tính | Ghi chú |
---|---|---|
Tròn | Giá trị / Tổng × 100 , góc = tỷ lệ % × 360° / 100 | Dễ kiểm tra cơ cấu |
Miền | Tỷ lệ (%) theo năm | Dùng cho cơ cấu biến đổi theo thời gian |
Cột chồng / cột ghép | Dùng số tuyệt đối hoặc tương đối | Vẽ cần thước và khoảng cách chính xác |
📌 GỢI Ý: Tổng hợp dạng bài tập luyện theo lớp
Lớp | Dạng bài | Gợi ý sử dụng |
---|---|---|
10 | Mật độ DS, tốc độ tăng, bản đồ, độ cao | Cơ bản, áp dụng nhiều dạng biểu đồ |
11 | GDP/người, cơ cấu, chuyển dịch kinh tế | Rèn kỹ năng so sánh và lập bảng |
12 | Năng suất, hiệu suất, cơ cấu ngành, biểu đồ | Phục vụ ôn thi TN & ĐGNL |
📘 LỚP 10 – ĐỊA LÝ CƠ BẢN
Địa hình cao thấp đừng quên
Tính dốc chia độ – khoảng trên, nhớ liền!Dân cư đông – thưa phân biên,
Lấy dân chia đất, ra liền mật đô~Bản đồ đo khoảng cách to,
Lấy tỉ lệ nhân – đơn vị đừng quên!
hoặc/hay
Muốn tìm mật độ dân sinh,
Dân chia cho đất, rõ rành số ra.
Khoảng cách địa lý gần xa,
Dài nhân tỷ lệ – thế là xong ngay.
Địa hình tính dốc đừng say,
Cao chia khoảng cách, nhân bày phần trăm.
Địa lý tự nhiên quanh năm,
Hiểu sâu bản chất – trí tầm mở mang.
📗 LỚP 11 – ĐỊA LÝ KINH TẾ THẾ GIỚI
GDP tính chẳng rối ren,
Chia dân cho tổng, thế nên ra liền.Tốc độ tăng – một công bên,
Trừ trước ra sau, chia lại năm nền.Cơ cấu ngành, tỉ lệ quen,
Thành phần chia tổng, phần trăm rất hiền.
........
GDP người – phép đo vàng,
Tổng chia dân số rõ ràng số trung.
Tốc độ tăng trưởng bao dung,
Sau trừ năm trước, chia cùng năm qua.
Cơ cấu tính cũng thật là,
Thành phần chia tổng – chẳng sa lối nào.
Kinh tế thế giới muôn màu,
Hiểu sâu thời đại – nhìn vào biết ngay.
📙 LỚP 12 – ĐỊA LÝ VIỆT NAM HIỆN ĐẠI
Nông – lâm – ngư nghiệp đua chen,
Năng suất = sản / diện, học liền nhớ ngay!Lương thực bình quân tính hay,
Sản lượng chia số dân này là xong.Biểu đồ tròn vẽ cho ngon,
Tỉ lệ nhân góc – phải tròn mới thi!Khoảng cách thật – nhớ công thức chi:
Đo × tỉ lệ – chuyển liền sang km!
........
Năng suất cây trồng bao la,
Sản lượng chia đất, thế là tỏ thông.
Lương thực bình quân khắp đồng,
Chia cho dân số, học xong nhớ liền.
Biểu đồ tròn tính dịu hiền,
Tỷ phần nhân góc – trăm chia nhẹ nhàng.
Công suất nhà máy vẻ vang,
Thực chia thiết kế – x trăm cho đều.
🎓 TỔNG KẾT THƠ TOÀN KHÓA
Địa lý công thức rất hay,
Học trò chăm chỉ – điểm bay trên trời!Công nghiệp, dân số rạng ngời,
Hiểu sâu – tính đúng – rạng ngời mùa thi!
....
Địa lý chẳng phải mơ hồ,
Toán trong địa lý cũng vô cùng tài.
Học cho thấu đáo mỗi bài,
Ngẫm cho thấu lý – ngày mai vững vàng.