news

Bài 10 - TIẾT 2: KINH TẾ TRUNG QUỐC (Có trắc nghiệm và đáp án)

Bài 10 - TIẾT 2: KINH TẾ TRUNG QUỐC (Có trắc nghiệm và đáp án)

Bài 10 : CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA ( TRUNG QUỐC)
TIẾT 2: KINH TẾ
(Có trắc nghiệm và đáp án)



I. Khái quát
- Công cụôc hiện đại hóa mang lại những thay đổi lớn nền KT TQ.
- Giữ  vững ổn định trật trự xã hội, mở rộng giao lưu buôn bán với nước ngoài, tạo điều kiện cho nền KT phát triển.
-Tốc độ tăng trưởng KT cao nhất TG.
BẢNG TỔNG GDP CỦA 10 QUỐC GIA NĂM 2004 VÀ 2018
BẢNG TỔNG GDP CỦA 10 QUỐC GIA NĂM 2004 VÀ 2020
- Tổng GDP thứ 7 thế giới ( 2004)
- Đời sống người dân hiện được cải thiện rất nhiều.

- Thu nhập bình quân đầ người tăng.

GDP/NGườI CỦA VIỆT NAM 

GDP/NGườI TRUNG QUỐC




II. Các ngành kinh tế
1. Công nghiệp
- Trong quá trình chuyển đổi nền KT, các nhà máy, xí nghiệp được chủ động trong SX và tiêu thụ
a. Biện pháp thực hiện:
- Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trừơng Thế giới.
- Cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài tham gia đầu tư, quản lí SX CN tại các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- Chủ động đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao.

b. Kết quả :
-Từ năm 1994 , tập trung chủ yếu vào 5 ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, SX ô tô và xây dựng.
- Sản lượng các ngành tăng nhanh.
- Sự phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao: điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động  => chế tạo thành công tàu vũ trụ.
c. Phân bố:


- Các trung tâm CN lớn đều tập trung ở miền Đông
- Công nghiệp hóa nông thôn với những ngành công nghiệp truyền thống : CN vật liệu xây dựng, đồ gố, sứ, dệt may, sản xuất hàng tiêu dùng.




2. Nông nghiệp
- Diện tích đất canh tác chỉ chiếm 7% TG nhưng phải nuôi 20% DS TG.
a. Biện pháp:
- Áp dụng nhiều biện pháp, chính sách cải cách nông  nghiệp →khai thác tiềm năng lao động,tài nguyên thiên nhiên của đất nước.
b. Kết quả:
-  Sản xuất  được nhiều loại nông sản với năng suất cao, đứng đầu TG như: Lương thực, bông, thịt lợn.
- Ngành trồng trọt chiếm ưu thế, trong đó quan trọng là cây lương thực nhưng BQLT/ người thấp
- Đồng bằng châu thổ là các vùng NN trù phú ( Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam)

c. Phân bố:



Miền Tây
Miền Đông
Cây CN

Củ cải đường, thuốc lá, đỗ tương, chè, bông,…
Cây LT

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây, ngô…
Chăn nuôi
Cừu,ngựa.
Bò, lợn


III. Quan hệ Trung - Việt
- Trung - Việt có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trên nhiều lĩnh vực.
- Hợp tác theo phương châm” Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”
- Kim ngạch thương mại tăng nhanh.


Tài liệu Địa Lý miễn phí.


Website: iDiaLy.com
App CHplay: iDiaLy.com
Group: idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

Các bạn cũng co thể tham khảo các môn khác tại đây:
  1. Anh văn: anhvan.HLT.vn
  2. Toán học: toanhoc.HLT.vn
  3. Vật lý: vatly.HLT.vn
  4. Hóa học: hoahoc.HLT.vn
  5. Sinh học: sinhhoc.HLT.vn
  6. Ngữ văn: nguvan.HLT.vn
  7. Lịch sử: lichsu.HLT.vn
  8. GDCD: gdcd.HLT.vn
  9. Tin học: tinhoc.HLT.vn

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 10 Tiết 2 (có đáp án): Kinh tế (phần 1)

Câu 1. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A. Công cuộc đại nhảy vọt.

B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

C. Công cuộc hiện đại hóa.

D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/91 địa lí 11 cơ bản.

Câu 2. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

Đáp án: A

Giải thích : Mục I, SGK/91 địa lí 11 cơ bản.

Câu 3. Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/92 địa lí 11 cơ bản.

Câu 4. Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/92 địa lí 11 cơ bản.

Câu 5. Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

A. Khí hậu ổn định.

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

C. Lao động có trình độ cao.

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

Đáp án: B

Giải thích : Trung Quốc là quốc gia có dân số đông nhất thế giới với trên 1 tỉ người. Dân số đông là một nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ và là thị trường tiêu thụ rộng lớn thu hút mạnh sự đầu tư của nước ngoài vào Trung Quốc.

Câu 6. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

Đáp án: D

Giải thích : Mục II, SGK/92 địa lí 11 cơ bản.

Câu 7. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 8. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A. Miền Tây.      B. Miền Đông.

C. Ven biển.      D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 9. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

A. Công nghiệp khai thác than.

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

C. Công nghiệp đóng tàu.

D. Công nghiệp hóa dầu.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/93 địa lí 11 cơ bản.

Câu 11. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp cơ khí.

B. Công nghiệp dệt may.

C. Công nghiệp luyện kim màu.

D. Công nghiệp hóa dầu.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 12. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 13. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Đáp án: D

Giải thích : Trung Quốc là quốc gia có dân số đông nhất thế giới với trên 1 tỉ người. Dân số đông là một nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ và là thị trường tiêu thụ rộng lớn là lợi thế phát triển mạnh các ngành cần nhiều nhân công như ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng,…

Câu 14. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

B. Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

D. Tăng thuế nông nghiệp.

Đáp án: D

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 15. Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 16. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

A. Cây công nghiệp.      B. Cây lương thực.

C. Cây ăn quả.      D. Cây thực phẩm.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 17. Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

A. Sản lượng lương thực thấp.

B. Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

C. Dân số đông nhất thế giới.

D. Năng suất cây lương thực thấp.

Đáp án: C

Giải thích : Trung Quốc là một trong những quốc gia có sản lượng lương thực đứng đầu thế giới nhưng do dân số đông (hơn 1 tỉ người) nên bình quân lương thực (kg/người) còn thấp.

Câu 18. Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

A. Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

B. Đồng bằng Đông Bắc.

C. Đồng bằng Hoa Bắc.

D. Đồng bằng Hoa Nam.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 19. Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

B. Lúa gạo, mía, bông.

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 20. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 21. Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

A. Đông Bắc.       B. Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.       D. Hoa Nam.

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/95 địa lí 11 cơ bản.

Câu 22. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

A. Bò.       B. Dê.

C. Cừu.       D. Ngựa.

Đáp án: C

Giải thích : Mục II (lược đồ 10.9), SGK/94 địa lí 11 cơ bản.

Câu 23. Cho biểu đồ:  


Biểu đồ trên thể hiện nội dùng nào sau đây?

A. Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

B. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

D. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

Đáp án: A

Giải thích : Căn cứ vào biểu đồ, bảng chú giải suy ra Biểu đồ thể hiện cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

Câu 24. Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/91 địa lí 11 cơ bản.

Tài liệu Địa Lý miễn phí.


Website: iDiaLy.com
App CHplay: iDiaLy.com
Group: idialy.HLT.vn
Fanpage: dialy.HLT.vn

Các bạn cũng co thể tham khảo các môn khác tại đây:
  1. Anh văn: anhvan.HLT.vn
  2. Toán học: toanhoc.HLT.vn
  3. Vật lý: vatly.HLT.vn
  4. Hóa học: hoahoc.HLT.vn
  5. Sinh học: sinhhoc.HLT.vn
  6. Ngữ văn: nguvan.HLT.vn
  7. Lịch sử: lichsu.HLT.vn
  8. GDCD: gdcd.HLT.vn
  9. Tin học: tinhoc.HLT.vn

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 10 Tiết 2 (có đáp án): Kinh tế (phần 2)

Câu 1: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

A. Chế tạo máy.

B. Dệt may.

C. Sản xuất ô tô.

D. Hóa chất.

Đáp án B.

Câu 2: Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là:

A. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B. Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

D. Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

Đáp án A.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 3: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

A. Lương thực.

B. Củ cải đường.

C. Mía.

D. Chè.

Đáp án A.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 4: Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

A. Đồng bằng lớn.

B. Rừng và đồng cỏ.

C. Khí hậu gió mùa.

D. Vùng biển rộng.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 6: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

A. Trùng Khánh.

B. Côn Minh.

C. Vũ Hán.

D. Quảng Châu.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 7: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

A. Hoa Trung và Hoa Nam.

B. Hoa Bắc và Hoa Trung.

C. Đông Bắc và Hoa Trung.

D. Đông Bắc và Hoa Bắc.

Đáp án D.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 8: Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.

C. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 9: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Lúa gạo, ngô.

B. Chè, bông.

C. Chè, lúa mì.

D. Bông, lợn.

Đáp án B.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 10: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

A. Bò.

B. Dê.

C. Cừu.

D. Ngựa.

Đáp án C.

Giải thích: SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Câu 11: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào dưới đây?

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

Đáp án A.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 12: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Đáp án D.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 13: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

A. Vũ Hán.

B. Quảng Châu.

C. Trùng Khánh.

D. Côn Minh.

Đáp án D.

Giải thích: SGK/92, địa lí 11 cơ bản.

Câu 14: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

B. Từ Sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém.

C. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

D. Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao.

Đáp án C.

Giải thích: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường. Đây là xu hướng phát triển của nhiều nước đang phát triển.

Câu 15: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

B. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

C. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.

D. Không còn tình trạng đói nghèo.

Đáp án A.

Giải thích: Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh. Tăng khoảng 5 lần trong 20 năm, từ 276 USD (1985) lên 1269 USD (2004).

Câu 16: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

B. Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

D. Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy.

Đáp án B.

Giải thích: Trong quá trình thực hiện chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường, các nhà máy, xí nghiệp ở Trung Quốc được chủ động trong sản xuất và tiêu thụ.

Câu 17: Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

A. Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.

B. Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

C. Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị, trang bị vũ khí quân sự.

D. Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Đáp án D.

Giải thích: Do nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường nên các xí nghiệp, nhà máy Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm không như thời gian trước bị khoán hoặc ép sản phẩm.

Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc?

A. Xây dựng mới đường giao thông.

B. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

C. Phổ biến giống thuần chủng.

D. Giao quyền sử dụng đất cho dân.

Đáp án C.

Giải thích: Trung Quốc đã áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp như: giao quyền sử dụng đất cho nông dân, xây dựng mới đường giao thông, đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, hệ thống thủy lợi, phổ biến giống mới,…

Câu 19: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến Trung Quốc tập trung thực hiện chính sách công nghiệp mới vào 5 ngành chủ yếu nào dưới đây?

A. Vì là những ngành có thể trang bị cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật cho nền kinh tế - xã hội hiện tại, tương lai.

B. Vì là những ngành có tốc độ tăng trưởng cao, đẩy mạng tốc độ tăng trưởng tăng GDP của nền kinh tế.

C. Vì là những ngành có thế mạnh sẵn có về tự nhiên và kinh tế xã hội Trung Quốc ở thời điểm hiện tại.

D. Vì là những ngành có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện.

Đáp án D.

Giải thích: Các ngành công nghiệp trụ cột của Trung Quốc là là những ngành có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng được nhu cầu người dân khi mức sống được cải thiện.

Câu 20: Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?

A. Cây công nghiệp.

B. Cây lương thực.

C. Cây ăn quả.

D. Cây thực phẩm.

Đáp án B.

Giải thích: Do có dân số đông để đảm bảo nhu cầu lương thực nên cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc.

Câu 21: Sản phẩm nào dưới đây không phải là phát minh quan trọng của Trung Quốc thời trung đại?

A. Thuốc súng.

B. Kĩ thuật in.

C. Máy hơi nước.

D. Kim chỉ nam.

Đáp án C.

Giải thích: Máy hơi nước là phát minh của Anh vào thế kỉ 18.

Câu 22: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải, tại các thành phố lớn?

A. Địa hình bằng phẳng hơn.

B. Khí hậu ôn đới lục địa.

C. Nguồn lao động dồi dào.

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

Đáp án B.

Giải thích: Miền Đông Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

Câu 23: Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do

A. Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.

B. Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

C. Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.

D. Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

Đáp án B.

Giải thích: Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

Câu 24: Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

A. Thay đổi cơ chế quản lý.

B. Thực hiện chính sách mở cửa.

C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

D. Ưu tiên phát triện công nghiệp truyền thống.

Gợi ý: Liên hệ chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc.

Đáp án D.

Giải thích: Chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc là:

- Thay đổi cơ chế quản lý: chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

- Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi với thị trường thế giới.

- Chủ động đầu tư hiên đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

- Thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào 5 ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. Đây là những ngành công nghiệp hiện đại, có thể tăng nhanh năng suất.

Câu 25: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

A. Địa hình và khí hậu.

B. Biển và khoáng sản.

C. Sông ngòi và khí hậu.

D. Địa hình và rừng.

Đáp án A.

Giải thích: Do địa hình và khí hậu khác biệt giữa 2 miền Đông – Tây đã dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc.

Câu 26: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

A. sản lượng lương thực thấp.

B. diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

C. dân số đông nhất thế giới.

D. năng suất cây lương thực thấp.

Đáp án C.

Giải thích: Biết rằng: Bình quân lương thực đầu người = Sản lượng lương thực/Tổng số dân (kg/người). Trung Quốc có sản lượng lương thực lớn nhưng dân số đông (chiếm 1/5 dân số thế giới) nên bình quân lương thực đầu người thấp.

Câu 27: Sự phát triển của ngành công nghiệp kĩ thuật cao nào dưới đây là nhân tố quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Cơ khí chính xác.

B. Lương thực thực phẩm.

C. Công nghiệp hóa chất.

D. Công nghệ thông tin.

Đáp án A.

Giải thích: Sự phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao như điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ, Tàu huần Châu V của Trung Quốc lần đầu đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn.

Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới?

A. Dân số nam nhiều.

B. Quy mô dân số đông.

C. Cơ cấu dân số trẻ.

D. Tốc độ gia tăng dân cao.

Đáp án B.

Giải thích: Do quy mô dân số đông trên 1,3 tỷ người nên dù sản lượng lương thực đứng đầu thế giới thì bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp. (Sản lượng bình quân đầu người bằng sản lượng lương thực chia cho số dân trung bình, đơn vị: kg/người).

Câu 29: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA MỘT SỐ NĂM (Đơn vị: %) 

Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2014?

A. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục.

B. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm liên tục.

C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

D. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1985 – 1995 và giai đoạn 2004 – 2014; tăng ở giai đoạn 1995 – 2004.

Đáp án D.

Giải thích: Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét sau:

Trong giai đoạn 1985 – 1995:

- Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng nhưng còn biến động:

+ Giai đoan 1985 – 1995 tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng (39,3% lên 53,5%).

+ Giai đoạn 1995 – 2004 giảm nhẹ (53,5% xuống 51,4%).

+ Giai đoạn 2004 – 2014 tiếp tục tăng lên (51,4% lên 54,5%).

- Tỉ trọng giá trị nhập khẩu nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động:

+ Giai đoạn 1985 – 1995 giảm nhanh tỉ trọng (60,7% xuống 46,5%).

+ Giai đoạn 1995 – 2004 tăng lên (46,5% lên 48, 6%).

+ Giai đoạn 2004 -2014 tiếp tục giảm xuống (48,6% xuống 45,5%).

Câu 30: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

A. Sông ngòi và khí hậu.

B. Địa hình và rừng.

C. Địa hình và khí hậu.

D. Biển và khoáng sản.

Đáp án C.

Giải thích: Do địa hình và khí hậu khác biệt giữa 2 miền Đông – Tây đã dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc.

Câu 31: Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?

A. Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.

B. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

C. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.

D. Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.

Đáp án D.

Giải thích:

- Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc thuộc miền Bắc của lãnh thổ phía đông, có các cây trồng chính là: lúa mì, ngô, củ cải đường. Đây là những cây trồng thích hợp với khí hậu ôn đới và cận nhiệt (lúa mì, ngô) hoặc ôn đới (củ cải đường).

- Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam thuộc miền Nam của lãnh thổ phía đông, có các cây trồng chính là: lúa gạo, mía, chè, bông. Đây là những cây trồng thích hợp với khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt: lúa gạo thích hợp nhất với khí hậu nhiệt đới (ngoài ra cũng trồng được ở vùng cận nhiệt), chè là cây trồng cận nhiệt; bông và mía là cây trồng miền nhiệt đới.

=> Như vậy, miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.

Câu 32: Sự phát triển của ngành công nghiệp kĩ thuật cao nào không phải là nhân tố quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện tử.

B. Cơ khí chính xác.

C. Hóa chất.

D. Sản xuất máy tự động.

Đáp án C.

Giải thích: Sự phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao như điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ, Tàu huần Châu V của Trung Quốc lần đầu đã chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn.

Câu 33: Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

A. phổ biến giống thuần chủng.

B. xây dựng mới đường giao thông.

C. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

D. giao quyền sử dụng đất cho dân.

Đáp án A.

Giải thích: Trung Quốc đã áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp như: giao quyền sử dụng đất cho nông dân, xây dựng mới đường giao thông, đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, hệ thống thủy lợi, phổ biến giống mới,…

Câu 34: Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc?

A. Được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

B. Được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.

C. Được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

D. Được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị, trang bị vũ khí quân sự.

Đáp án A.

Giải thích: Do chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường nên các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm không như thời gian trước bị khoán hoặc ép sản phẩm.

Câu 35: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %) 

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ miền.

D. Biểu đồ đường.

Đáp án C.

Giải thích:

- Căn cứ vào bảng số liệu, đơn vị (%), số mốc năm (4 mốc năm), đối tượng,...

- Dựa vào yêu cầu đề bài: thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu,…

=> Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2004.


BÀI 10. TRUNG QUỐC

 

1. Nhận biết

Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A. núi cao và hoang mạc.                                                   B. núi thấp và đồng bằng.

C. đồng bằng và hoang mạc.                                              D. núi thấp và hoang mạc.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.                             B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.                             D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

Câu 3: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A. công cuộc đại nhảy vọt.                                                 B. các kế hoạch 5 năm.

C. công cuộc hiện đại hóa.                                                 D. cuộc cách mạng văn hóa.

Câu 4: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

Câu 5: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

A. thấp dần từ bắc xuống nam.                                           B. thấp dần từ tây sang đông.

C. cao dần từ bắc xuống nam.                                            D. cao dần từ tây sang đông.

Câu 6: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.                                    B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.                                  D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

Câu 7: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

A. Các thành phố lớn.                                                         B. Các đồng bằng châu thổ.

C. Vùng núi cao phía tây.                                                   D. Dọc biên giới phía nam.

Câu 8: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

A. Giao đất cho người nông dân.                                       B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

C. Đưa giống mới vào sản xuất.                                         D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.

Câu 9: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

A. khí hậu khá ổn định.                                                       B. nguồn lao động dồi dào.

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.                                                   D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

Câu 10: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

A. Hán.                                 B. Choang.                            C. Tạng.                                D. Hồi.

Câu 11: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

A. ven biển và thượng lưu các con sông.                           B. ven biển và hạ lưu các con sông.

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.                                D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

Câu 12: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương.            B. Đại Tây Dương.               C. Ấn Độ Dương.                 D. Bắc Băng Dương.

Câu 13: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.                 B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.                  D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

Câu 14: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

A. La bàn.                             B. Giấy.                                 C. Kĩ thuật in.                       D. Chữ la tinh.

Câu 15: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

A. Nga, Canada, Hoa Kì.                                                    B. Nga, Canada, Australlia.

C. Nga, Hoa Kì, Braxin.                                                     D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

Câu 16: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.                                       B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.                            D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

Câu 17: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.          B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.               D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

Câu 18: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

A. Điện, than, dầu khí.                                                        B. Phân bón, thép, khí đốt.

C. Điện, phân đạm, khí đốt.                                               D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

Câu 19: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.                               B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

C. Thành lập công xã nhân dân.                                         D. Khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 20: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

A. các đồng bằng châu thổ sông.                                        B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.

C. vùng trung tâm rộng lớn.                                               D. dọc theo “con đường tơ lụa”.

 

2. Thông hiểu

Câu 1: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 2: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

A. sản lượng lương thực thấp.                                            B. diện tích đất canh tác rất ít.

C. dân số đông nhất thế giới.                                              D. năng suất cây lương thực thấp.

Câu 3: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.                            B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.                              D. giảm quy mô dân số của cả nước.

Câu 4: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.                          B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.                              D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

Câu 5: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

A. công cuộc đại nhảy vọt.                                                 B. cuộc cách mạng văn hóa.

C. công cuộc hiện đại hóa.                                                 D. cải cách trong nông nghiệp.

Câu 6: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

A. Khí hậu ôn đới hải dương.                                             B. Khí hậu ôn đới gió mùa.

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.                                      D. Khí hậu ôn đới lục địa.

Câu 7: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Dệt may.                           B. Cơ khí.                              C. Điện tử.                            D. Hóa dầu.

Câu 8: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

A. Điện, luyện kim, cơ khí.                                                B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.

C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.                        D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

Câu 9: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.                         B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.                   D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

Câu 10: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

A. Đông Bắc.                        B. Hoa Bắc.                           C. Hoa Trung.                       D. Hoa Nam.

Câu 11: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

A. Tỉ lệ xuất cư cao.                                                           B. Tỉ lệ kết hôn thấp.

C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.                               D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

Câu 12: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.                           B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.                         D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

 

3. Vận dụng

Câu 1: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.                    B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.                     D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

Câu 2: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014 (Đơn vị: %)

Năm

2005

2014

Thành thị

37,0

54,5

Nông thôn

63,0

45,5

 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

A. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.                           B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

C. Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.             D. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

Câu 4: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

A. khí hậu.                            B. địa hình.                            C. diện tích.                          D. Sông ngòi.

Câu 5: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.                                        B. Phát triển kinh tế thị trường.

C. Thành lập các đặc khu kinh tế.                                      D. Mở các trung tâm thương mại.

Câu 6: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.                    B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.                       D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.                                 B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.                 D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

Câu 8: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:



(Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

Câu 9: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.

C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 10: Cho biểu đồ: 


SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU XUẤT, NHÂP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 - 2012

(Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014)

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012?

A. Luôn xuất siêu.                                                               B. Luôn nhập siêu.

C. Năm 1985 xuất siêu.                                                      D. Năm 2012 xuất siêu.

 

4. Vận dụng cao

Câu 1: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ TRUNG QUỐC NĂM 2014

(Đơn vị: triệu người)

Chỉ tiêu

Tổng số

Thành thị

Nông thôn

Nam

Nữ

Số dân

1368

749

619

701

667

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về dân số Trung Quốc năm 2014?

A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.                                          B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

C. Tỉ số giới tính là 105,1%.                                              D. Cơ cấu dân số cân bằng.

Câu 3: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: %)

Năm

2004

2010

2015

Xuất khẩu

51,4

53,1

57,6

Nhập Khẩu

48,6

46,9

42,4

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                                B. Cột.                                  C. Đường.                             D. Tròn.

Câu 4: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

Câu 5: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, BÔNG CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2004 - 2014 (Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2004

2012

2014

Lương thực

422,5

590,0

607,1

Bông vải

5,7

6,84

6,16

(Nguồn: Viện nghiên cứu Trung Quốc)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của Trung Quốc thời kì 2004 - 2014?

A. Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng.

B. Sản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông.

C. Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông.

D. sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục.

Câu 6: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG QUỐC

Năm

1985

1995

2004

Xếp hạng trên thế giới

Than (triệu tấn)

961,5

1536,9

1634,9

1

Điện (tỉ Kwh)

390,6

956,0

2187,0

2

Thép (triệu tấn)

47

95

272,8

1

Xi măng (triệu tấn)

146

476

970,0

1

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB Giáo dục)

Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004?

A. Sản lượng than tăng nhanh nhất.                                   B. Sản lượng thép tăng chậm nhất.

C. Sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than.            D. Sản lượng Xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép.

Câu 7: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %)

Năm

1985

1995

2004

2010

2015

Xuất khẩu

39,3

53,5

51,4

53,1

57,6

Nhập Khẩu

60,7

46,5

48,6

46,9

42,4

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                                B. Cột.                                  C. Đường.                             D. Tròn.

Câu 8: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, BÔNG CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2004 - 2014 (Đơn vị: Triệu tấn)

Năm

2004

2012

2014

Lương thực

422,5

590,0

607,1

Bông vải

5,7

6,84

6,16

(Nguồn: Viện nghiên cứu Trung Quốc)

Để thể hiện sản lượng lương thực, bông vải của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                                B. Cột.                                  C. Đường.                D. Tròn.


=> iDiaLy.com - Tất cả bài đăng chỉ mang tính chất tham khảo.
Nếu có thắc mắc hay có tài liệu hay liên quan đến Địa Lý thì comment cho cả nhà cùng tham khảo nhé....

Lí thuyết 11 Lớp 11 Tin tức Trắc nghiệm 11 Trung Quốc
Lên đầu trang