news

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM - PHẦN 1

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM - PHẦN 1

TRẮC NGHIỆM ÁTLÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM 

1. TRANG 4,5 – HÀNH CHÍNH.

 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

        A. Điện Biên.                B. Hà Giang.         

C. Cao Bằng.       D. Lào Cai

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

       A. Ninh Bình.         B. Đồng Nai.                 

C. Đồng Tháp.            D. Hà Nam.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

       A. Ninh Bình.        B. Vĩnh Long.                  

C. Tiền Giang.           D. Nam Định.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đâytiếp giáp với nước ta trên đất liền?

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.                            B. Trung Quốc. Lào, Thái Lan.

C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma.                     D. Lào, Campuchia, Thái Lan.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây  giáp Lào?

A. Quảng Ninh.         B. Sơn La.                 

C. Lào Cai.                 D. Lạng Sơn.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

A. Lai Châu.              B. Yên Bái.                

C. Hà Giang.              D. Quảng Ninh.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

A. Nghệ An.               B. Kon Tum.  

C. Bình Phước.                      D. Tây Ninh.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5,  cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào? 

A.  Điện Biên.            B. Sơn La             

C. Kon Tum.                  D. Gia Lai.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào? (hoặc hỏi chung đường biên giới với Lào và Trung Quốc)

A. Lai Châu.              B. Điện Biên.             

C. Sơn La.                  D. Lào Cai.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

A. Khánh Hòa.           B. Đà Nẵng                

C. Quảng Nam.          D. Bà Rịa-Vũng Tàu

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5,  cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

A. Khánh Hòa.           B. Ninh Thuận.         

C. Bình Thuận.          D. Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông?

A. Hải Dương.           B. Quảng Ngãi.          C. Hải Phòng.            D. Nam Định

Câu 13. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển Đông?

A. Hưng Yên             B. Thái Bình.             C. Hòa Bình.              D. Hà Nam.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5,cho biết tinh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

A. An Giang.                 B. Kiên Giang.                

C. Đồng Tháp.            D. Cà Mau.

Câu 15. Căn c vàAtlat Đa lí Vit Nam trang 4  5, hãcho biết đnào sau đâthutnh Kiên Giang?

ALý Sơn.                    B. Phú Quý.               

C. Phú Quc.               D. Cồn C.

Câu16.  Căn c vào Atlat Địa  Vit Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong s 7 tnh biên giới trên đt lin giáp Trung Quckhông có tnh nào sau đây?

 A. Lng Sơn.                   B. Tuyên Quang                

C. Cao Bng.              D. Sơn La.

Câu17. Căn c vào Atlat Địa  Vit Nam trang 4 - 5, hãy cho biết nước ta không giáp biển Đông với quốc gia nào?

              A. Trung Quốc         B. Malaixia             

C. Mianma                        D. Đông Ti mo    

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

A. Cao Bằng.             B. Tuyên Quang.                   

C. Lào Cai.                 D. Lạng Sơn.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố vừa giáp biển, vừa giáp Lào?

A. 7.                                B. 8.                                 

C. 6.                                D. 9.

Câu 20. Căn cứ vào bảng số liệu ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây có số dân lớn nhất cả nước?

A. Hà Nội.                  B. Hải Phòng.                        

C. Đà Nẵng.               D. TP. Hồ Chí Minh. 

Câu 21.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A. Ninh Bình.            B. Đồng Nai.              

C. Đồng Tháp.                       D. Hà Nam.

Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa  Việt Nam trang 4-5, cho biết các thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây của nước ta tiếp giáp Biển Đông?

 A. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.

 B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

 C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.

 D. Hà Nội, Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

 

2. KĨ NĂNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ  trang 6,7 ( Hình thể)

Câu 1. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

            A. Kon Tum.              B. Mơ Nông.              

C. Mộc Châu.           D. Di Linh.

Câu 2. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

            A. Pu Si Lung            B. Phu Hoạt             

 C. Pu Xei Lai Leng                D. Rào Cỏ.

Câu 3. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy con Voi cùng hướng với dãy núi nào sau đây?

            A. Tam Điệp              B. Ngân Sơn.            

C. Bắc Sơn.           D. Sông Gâm.

Câu 4. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây nằm kề với sông Đà?

            A. Sơn La.                 B. Pleiku                         

C. Kon Tum           D. Lâm Viên.

Câu 5. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ở miền núi phía Bắc nước ta có sơn nguyên nào sau đây?

            A. Mộc Châu.               B. Đồng Văn                

C. Sín Chải.          D. Sơn La.

Câu 6. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước ta?

            A. Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn đồng bằng Bắc Bộ.

            B. Dãy núi Trường Sơn có chiều dài lớn nhất nước ta.

            C. Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc.

            D. Địa hình đoạn bờ biển miền Trung ít có sự đa dạng.

Câu 7. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?

            A. Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ.

            B. Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng.

            C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta.

            D. Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ.

Câu 8. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

            A. Sông Gâm               B. Ngân Sơn.              

C. Bắc Sơn.                D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 9. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Kon Ka Kinh           B. Ngọc Linh.        

C. Chư Yang Sin.               D. Nam Decbri

Câu 10. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?

              A. Sín Chải.                           B. Lâm Viên.             

C. Di Linh.               D. Mơ Nông.

Câu 11. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy các cao nguyên rộng lớn chủ yếu tập trung ở vùng núi

            A. Tây Bắc.                B. Đông Bắc.              

C. Trường Sơn Bắc.       D. Trường Sơn Nam.

Câu 12. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Đông bắc là

             A. các dãy núi đan xen và cắt nhau.                         

 B. có các dãy núi hướng vòng cung.

            C. nhiều dãy núi chạy theo hướng Tây - Đông           

D. nhiều dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN.

Câu 13. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là

            A. núi cao.                   B. đồng bằng.                

C. cao nguyên.                  D. đồi núi thấp.      

Câu 14. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là

            A. núi cao.                  B. núi thấp.                             

C. cao nguyên.          D. trung du.

Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây dài nhất nước ta?

             A. Trường Sơn.         B. Hoàng Liên Sơn.              

C. Pu Sam Sao.             D. Pu Đen Đinh.

Câu 16. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết nơi nào có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước ta?

            A. ĐB. sông Cửu Long.             B. ĐB. sông Hồng.

            C. Bắc Trung Bộ.                    D. Nam Trung Bộ.

 

3. KĨ NĂNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ  trang 8 (Địa chất, khoáng sản)

Câu 1: Căn cứ vào At lat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

     A. Tây Nguyên.                              B.  Đông Nam Bộ.

     C. Đồng bằng sông Cửu Long.       D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 2: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

          A. Cổ Đnh.                B. Quỳ Châu.                         

C. Thạch Khê.           D. Tin Hi

Câu 3: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

          A. Quỳnh Nhai.                     BSinh Quyn      

C. Cam Đường.         D. VăBàn

Câu 4: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết st có ở nơi nào sau đây?

          A. Quỳ Châu              B. ThạcKhê.           

C. L Thủy.                            D. Phú Vang.

Câu 5: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết địa điểm nào sau đây có than đá?

          A. Vàng Danh.                    B. Quy Nhơn.            

C. Kiên Lương.              D. Lũng Cú.

Câu 6: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng đồng?

            A. Yên Châu.               B. Văn Bàn.                     

C. Trấn Yên.                     D. Quỳnh Nhai.

Câu 7: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng bôxít?

            A. Đắk Nông.              B. Chiên Hóa.                  

C. Tĩnh Túc.             D. Bồng Miêu.

Câu 8: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng vàng?

            A. Cao Bằng.              B. Phong Thổ.                  

 C. Cam Đường.                  D. Thanh Hóa.

Câu 9: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng mangan?

            A. Sơn Dương              B. Chiêm Hóa.                 

 C. Phú Vang.             D. Vĩnh Thạnh.

Câu 10: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết đất hiếm phân bố ở địa điểm nào sau đây?

            A. Chợ Đồn.                 B. Phong Thổ.                   

 C. Yên Châu.                D. Hòa Bình.

Câu 11: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có khí tự nhiên?

            A. Tiền Hải.                   B. Rạng Đông.                    

 C. Bạch Hổ.              D. Kiên Lương.

Câu 12: Căcứ vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 8, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về khoáng sản Việt Nam?

            A. Có nhiều loại khoáng sản khác nhau.                 

B. Than đá, dầu mỏ có trữ lượng lớn.

            C. Phân bố nhiều ở khu vực núi đồi.                       

D. Quặng kim loại chủ yếu ở phía nam.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ khoáng sản nào sau đây không phải là mỏ than đá.

A. Nông Sơn.             B. Quỳnh Nhai.          

C. Phong Thổ.                                   D. Vàng Danh.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ đất hiếm ởnước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. Bắc Trung Bộ.       B. Tây Bắc.               

C. Đông Bắc.             D. Tây Nguyên.

 

 4. TRANG 10 – SÔNG NGÒI.

 

Câu 1:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

A. Sông Hồng.           B. Sông Cả.                

C. Sông Đồng Nai.    D. Sông Thái Bình

Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất? 

A. Sông Hồng.           B. Sông Thu Bồn       

C. Sông Đồng Nai.    D. Sông Thái Bình.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phần lớn chiều dài sông Mã chảy theo hướng nào sau đây?

        A. Tây bắc - đông nam.        B. Đông bắc - tây nam.        

C. Tây - đông.          D. Bắc - nam.

Câu 4:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào ? 

A. Tháng 2.                B. Tháng 3.                

C. Tháng 4.                D.Tháng 5.

Câu 5:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào ?

A.Tháng 7.                 B.Tháng 8.                 

C.Tháng 9.                 D. Tháng10.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào ?

A.Tháng  2.                B. Tháng 3.                

C.Tháng 4.                 D.Tháng5.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào ?

A.Tháng 9.                 B.Tháng 10.               

C.Tháng 11.               D.Tháng 12.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phần lớn chiều dài sông Cả chảy theo hướng nào sau đây?

   A. Tây bắc - đông nam.    B. Đông bắc - tây nam.     

C. Tây - đông.      D. Bắc - nam.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A. Sông Đà.               B. Sông Cầu.  

C. Sông Thương.       D. Sông Lục Nam.

Câu 10:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

 A. Bắc-nam.              B. Tây Bắc-Đông Nam.        

C. Vòng cung.           D. Tây-Đông.

Câu 11:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10,cho biết  sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Cả?

 A. Sông Ngàn Sâu                B. Sông Giang           

C. Sông Hiếu                             D. Sông Cầu

Câu 12:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đâykhông thuộc hệ thống sông Đồng Nai?

A. Sông Vàm Cỏ Đông         B. Sông Bé                 

C.Sông La Ngà          D. Sông Hinh

Câu 13 : Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mã

A. Sông Bưởi.                                    B. Sông Luông.          

C. Sông Chu.             D. Sông Con.

Câu 14: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê Công?

           A. Sông Kinh Thầy.               B. Sông Sa Thầy.       

C. Sông Xê Xan.       D. Sông Hậu.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A. Sông Hồng.                       B. Sông Cả.                

C. Sông Thu Bồn.                 D. Sông Mã.

u 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Ba Bể thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

A. Hồng.                     B. Thái Bình.      

C. Kì Cùng - Bằng Giang.                     D. Mã.

u 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

          A. Thu Bồn.                 B. Đồng Nai.           

C. Cả.                           D. Mã.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nước sông Hồng với sông Cửu Long?

A. Số tháng lũ đều bằng nhau.                        

B. Số tháng lũ ít hơn một tháng.

C. Tổng lưu lượng nước lớn hơn.                   

D. Số tháng lũ nhiều hơn một tháng.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây tiếp nhận nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ nước ta?

A. Sông Ba.                       B. Sông Thương.              

C. Sông Trà Khúc.           D. Sông Cả.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?

         A.Sông Cầu.         B. Sông Hiếu.                    

C. Sông Đà.               D. Sông Thương.

Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

         A.Sông Chu.          B. Sông Đà.                     

C. Sông Cầu.             D. Sông Thương.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào?

A.Tháng 6.                 B. Tháng 7.                

C.Tháng 8.                 D. Tháng 9.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các sông theo thứ tự từ bắc xuống nam ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. sông Mã, sông Cả, sông Gianh.                       

B. sông Gianh, sông Mã, sông Cả.

C. sông Gianh, sông Cả, sông Mã.                       

D. sông Mã, sông Gianh, sông Cả.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tháng đỉnh lũ của sông  Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là 

A. Tháng 9,tháng 8, tháng 11.                                  B. Tháng 11,tháng 8,tháng 10.

C. Tháng 10,tháng 8,tháng 11.                                 D. Tháng 10,tháng 8,tháng10.

Câu 25Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn thứ ba nước ta?

            A. Sông Hồng.              B. Sông Mê Công.             

C. Sông Đồng Nai.                D. Sông Cả.

Câu 26. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê Công?

      A. Sông Hậu.                        B. Sông Tiền.                 

C. Sông Đồng Nai.           D. Sông Xê Xan

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Việt Nam sang Trung Quốc?

A. Sông Cả.                  B. Sông Bằng Giang.   

C. Sông Lô.                  D. Sông Chảy.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Lào sang Việt Nam?

A. Sông Gâm.               B. Sông Lô.                   

C. Sông Chu.                D. Sông Thương.

Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nước sông Hồng với sông Cửu Long?

A. Số tháng lũ ít hơn một tháng.                           B. Số tháng lũ đều bằng nhau.

C. Tổng lưu lượng nước lớn hơn.                         D. Số tháng lũ nhiều hơn một tháng.

Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm sông ngòi nước ta?

A. Tây Bắc có diện tích lưu vực của hệ thống sông Mê Công.

B. Hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn thứ hai.

C. Sông Mê Công có tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Đà Rằng.

D. Sông Đà Rằng có tổng lưu lượng nước lớn hơn sông Hồng.

 

6. TRANG 9 – KHÍ HẬU.

 

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

        A. Nam Bộ.                   B. Nam Trung Bộ.     

C. Đông Bắc Bộ.         D. Tây Nguyên.

Câu 2. Căcứ vào AtlatĐịalí Vit Natrang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đồng Hới có lượng mưa lớn nhất?

A.Tháng IX.               B. Tháng X.               

C. Tháng XI.                D. Tháng XII.

Câu 3. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây tần sutbãcao nht nướcta?

AĐông BcBộ.                    BBcTrunBộ.        

C. NaTrung Bộ.     D. NamBộ.                                                     

Câu 4. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9, cho biếtgió mùamùađôngthổivào nướcta theo hướngnào sau đây?

A. Đông Bắc.                        BTâBc.                

C. TâyNam.                D. Đông Nam.

Câu 5. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9,cho biếtgió mùamùahạthổivào nước ta theo hướng chínhnào sau đây?

        A. Tây Nam.                             B. TâBc.                 C. Đông Nam.               D. Đông Bắc.

Câu 6. Căcứ vào Atlat Địalí Vit Natrang 9,cho biết vùngkhí hu nào sau đây chịu ảnh hưởng 

nhiều nht của gióTây khô nóng?

 A. y BBộ                                  B. BcTrunBộ.         

C. Nam TrunBộ.      D. NaBộ.                   

Câu 7. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9,cho biết trạm khí tượng nào dưới đâcó nhiệt độ trungbìnhcácthángluôn dưới 20°C?         

A. LnSơn.                          BSPa.                     

C. ĐiBiêPhủ.     D. Hà Nội.

Câu 8. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9, cho biết tháng nào sau đâycó bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùngkhí hu BcTrung Bộ?

A. tháng VIII.                        B. thánIX.               

C. tháng X.                  D. thángXI.

Câu 9. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9, cho biết tháng nào sau đây có bão đổ bộ trực tiếp từ biển Đông vào vùng khí hu Trung và NamBắc Bộ?

A. tháng VI.                          B. thánVIII.               

C. tháng IX.                D. tháng X.

Câu 10. Căcứ vào AtlatĐịalíVit Natrang 9,cho biết vùng khí hu nào sau đây ntrong min khí hậu phía Bc?

        A. Bc TrunBộ.                      B. Nam Trung Bộ      

C. TâNguyên.         D. NaBộ.                                               

Câu 11. Căcứ vào Atlat Địa lí Việt Natran9,cho biết trạm khí tượng SaPa thuộc̣̣ vùng khí hâụ nào dưới đây?

A. Đông BBộ.                 B. TâBBộ.          

CBc Trung Bộ.     D. Nam Trung Bộ.                

Câu 12. Căcứ vào Atlat Địa lí Việt Natran9cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộc̣ vùng khí hậu nào dưới đây?

ABcTrung Bộ.                   B. Nam Trung Bộ.                

C. Tây Nguyên.                     D. Nam Bộ.

Câu 13. Căcứ vào Atlat Địa lí Việt Natran9cho biết vùngkhí hu nào sau  đây

khôncógió Tâykhô nóng?

A. Đông Nam Bộ.                  B. TâBBộ.            

C. BcTrunBộ.         DNam Trung Bộ. 

Câu 14.Căcứ vào Atlat Địa lí Việt Natran9,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng  có lượng mưa ít nhất?

A. Tháng I.                             B. Tháng II.                

C. Tháng III.              D. Tháng IV.

Câu 15. Căcứ vào Atlat Địa lí Việt Natran9,cho biếttháng nào sau đây ở trạm khí tượng SaPa có lượng mưa ít nhất?

A.Tháng I.                  B.Tháng X.                

C.Tháng XI.               D.Tháng XII.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phần lớn diện tích tỉnh Phú Thọ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

  A. Tây Bắc Bộ.           B. Đông Bắc Bộ.          

C. Bắc Trung Bộ.       D. Trung và Nam Bắc Bộ.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết so với trạm khí tượng Cà Mau, trạm Lạng Sơn có đặc điểm khí hậu nào khác biệt?

    A. Tổng lượng mưa năm lớn hơn.                        

B. Thời gian mùa mưa kéo dài hơn.

    C. Biên độ nhiệt độ năm lớn hơn.                        

D. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vào tháng 1, nơi có nhiệt độ trung bình 140C chủ yếu là các tỉnh

            A. ĐB. sông Hồng.           Bắc Trung Bộ.            

C. Tây Nguyên.       D. giáp biên giới phía Bắc.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta mưa nhiều nhất trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau?

 A. Cực Nam Trung Bộ.   B. Đồng bằng Nam Bộ.  

C. Đồng bằng Bắc Bộ.     D. Trung Trung Bộ.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây?

                    A. Đông bắc.                  B. Tây bắc.                

C. Tây nam.                           D. Bắc.

Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất? 

A. Lạng Sơn.                 B. Sa Pa.                    

C. Cần Thơ.                 D. Hà Nội.

Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đâyở trạm khí tượng Đà Lạtcólượng mưa lớn nhất?

         A. Tháng XI.              B. Tháng X.                   

C. Tháng IX.                      D. Tháng VIII.

Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đâyở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

         A.Tháng VIII.              B. Tháng IX.              

C. Tháng X.              D.Tháng XI.

Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hướng gió chủ yếu trong tháng 1 ở các trạm khí tượng Cà Mau và Thành phố Hồ Chí Minh lần lượt là

A. tây và đông nam.         B. đông và đông nam.       

C. đông bắc và bắc.   D. tây và tây nam.

Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hướng gió nào sau đây là chủ yếu nhất trong tháng 1 tại trạm Lạng Sơn?

A. Đông bắc.              B. Bắc.                                    

C. Nam.                      D. Đông nam.

Câu 26Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Hoàng Sa có lượng mưa lớn nhất?

     A. Tháng VIII.                  B. Tháng IX.                        

C. Tháng X.                        D. Tháng XI.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ nhất?

A. Đà Nẵng.                 B. Nha Trang.               

C. Lạng Sơn.                D. Cà Mau.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình năm lớn nhất?

A. Nha Trang.              B. Đà Nẵng.                  

C. Cà Mau.                   D. Lạng Sơn.

Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với trạm khí tượng Đồng Hới?

A. Mùa mưa kéo dài tới 6 tháng.                 

B. Tháng 1 gió thổi chủ yếu hướng tây bắc.

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 240C.          

D. Tháng 7 gió thổi chủ yếu hướng tây nam.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.                          

B. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

C. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn.                              

D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

 

7. KĨ NĂNG ÁT LÁT Đlí trang 1(Nhóm đất và loại đất chính)

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của nước ta?

A. Bắc Trung Bộ.                B. Đông Bắc.                       

C. Tây Bắc.                          D. Tây Nguyên.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa sông lớn nhất.

       A. Đồng bằng sông Cửu Long.                      

B. Đồng bằng sông Hồng

       C. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.         

D. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất Feralit?

            A. Đất đỏ badan.        B. Đất nâu đỏ đá vôi.            

C. Đất cát.     D. Đất feralit trên đá phiến.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa?

            A. Đất đỏ ba dan                B. Đất nâu đỏ đá vôi.

            C. Đất cát.                      D. Đất feralit trên đá phiến.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?

            A. Đất đỏ ba dan.                B. Đất phèn.           

C. Đất mặn.             D. Đất xám trên phù sa cổ.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa?

            A. Đất phèn                   B. Đất cát.                 

C. Đất đỏ ba dan.       D. Đất xám trên phù sa cổ.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

A. Đất xám trên phù sa cổ.                                    B. Đất phèn.

C. Đất feralit trên đá badan.                                  D. Đất phù sa sông.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào?

            A. Tây Nguyên, Trung du va miền núi Bắc Bộ.                 

B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

            C. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.                                        

D. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và kiến thức đã học cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các loại đất ở nước ta?

            A. Đất Feralit chiếm diện tích lớn nhất.                              

B. Chủ yếu là đất phù sa sông.

            C. Đất mặn phân bố nhiều ở Tây Nguyên.                          

D. Đất phù sa diện tích lớn nhất.

Câu 10Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, đất phù sa ngọt của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố

Athành vành đai ở khu vực ven biển.

Bchủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và U Minh.

C. rải rác khắp đồng bằng.

D. dọc theo sông Tiền và sông Hậu.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết các vùng nào sau đây có diện tích đất feralit trên đá ba dan lớn nhất ở nước ta? 

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ. 

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. 

C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. 

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

A. Đông Nam Bộ.                                         B. Đồng bằng sông Cửu Long. 

C. Đồng bằng sông Hồng.                            D. Duyên hải Miền Trung. 

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

A. Đất feralit trên đá ba dan.          B. Đất xám trên phù sa cổ. 

C. Đất phèn.                                    D. Đất phù sa sông. 

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết hai hồ nước nào sau đây thuộc lưu vực sông Đồng Nai?

A. Hồ Dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ.                                    

B. Hồ Trị An, hồ Thác Bà.

D. Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk.                                        

C. Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An. 

 

................................................
Tài liệu Địa Lý được idialy.com sưu tầm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.

iDiaLy.com - Tài liệu , videos địa lý miễn phí
- Kênh youtube.idialy.com
- Kênh tiktok.idialy.com
- Nhóm: nhom.idialy.com - group.idialy.com - iDiaLy.HLT.vn
- Trang: trang.idialy.com - fanpage.idialy.com - DiaLy.HLT.vn
- Webiste/app: idialy.com
Lop4.idialy.com - Lop4.HLT.vn
Lop6.idialy.com - Lop6.HLT.vn
Lop7.idialy.com - Lop7.HLT.vn
Lop8.idialy.com - Lop8.HLT.vn
Lop9.idialy.com - Lop9.HLT.vn
Lop10.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop11.idialy.com - Lop10.HLT.vn
Lop12.idialy.com - Lop10.HLT.vn
giaoan.idialy.com - giaoan.HLT.vn
tracnghiem.idialy.com
bieudo.idialy.com
atlat.idialy.com
tinhtoan.idialy.com
sodotuduy.idialy.com
dethi.idialy.com
Tải app iDiaLy.com cài vào điện thoại của bạn để không hiện quảng cáo nhé
iDiaLy.com - Tài liệu Địa Lý miễn phí

Tin tức Trắc nghiệm Trắc nghiệm atlat
Lên đầu trang