news

100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ - Phần 2

100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ - Phần 2

TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ  (Câu 51-100)

KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ

Link ĐÁP ÁN 100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ

Link 100 CÂU TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG CHỌN DẠNG BIỂU ĐỒ - Phần 1


 

Câu 51: Cho bảng số liệu: LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2010

2014

2016

2018

Thành thị

14 106,6

16 525,5

17 449,9

18 071,8

Nông thôn

36 286,3

37 222,5

36 995,4

37 282,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        

C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 52: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

Năm

2010

2014

2015

2016

2017

Muối biển (nghìn tấn)

975,3

905,6

1 061,0

982,0

854,3

Nước mắm (triệu lít)

257,1

334,4

339,5

372,2

380,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      

C. Miền.                          D. Đường.

Câu 53: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      

C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 54: Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD)

Quốc gia

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Ma-lai-xi-a

3 788,8

7 290,9

Xin-ga-po

3 197,8

4 091,0

Thái Lan

5 272,1

11 655,6

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh quy mô xuất, nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           

C. Đường.                       D. Cột.

Câu 55: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2005

2008

2010

2012

2016

Tổng sản lượng

1 791,1

1 946,7

2 220,0

2 510,9

3 035,9

Trong đó: cá biển

1 367,5

1 475,8

1 662,7

1 818,9

2 242,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác hải sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          

C. Kết hợp.                     D. Cột.

Câu 56: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2016 (Đơn vị: %)

Nước

Xin-ga-po

Hàn Quốc

Thái Lan

Ma-lai-xi-a

Lào

Cam-pu-chia

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

0,0

2,2

8,3

8,7

19,5

25,7

Công nghiệp và xây dựng

26,1

38,6

35,9

38,3

32,5

31,7

Dịch vụ

73,9

59,2

55,8

53,0

48,0

41,6

Tổng

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Châu Á năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Miền.                          

C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 57: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng của nước ta năm 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             

C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 58: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018 (Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Lúa đông xuân

Lúa hè thu và thu đông

Lúa mùa

2010

7 489,4

3 085,9

2 436,0

1 967,5

2018

7 570,4

3 102,1

2 785,0

1 683,3

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          

C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 59: Cho bảng số liệu:TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 200- 201(Đơn vị: ‰)

Năm

2009

2015

2017

Tỉ suất sinh thô

17,6

16,2

14,7

Tỉ suất tử thô

6,8

6,8

6,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta qua các năm 2009, 2015, 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Tròn.                           

C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 60: Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa

Bốc hơi

Cân bằng ẩm

Hà Nội

1676

989

+687

Huế

2868

1000

+1868

TP Hồ Chí Minh

1931

1686

+245

(Nguồn: SGK Địa lí lớp12, trang 44)

Theo bảng số liệu, để so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bẳng ẩm của ba địa điểm trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      

C. Đường.                       D. Tròn

Câu 61: Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 (Đơn vị: )

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Mi-an-ma

Thái Lan

Tỉ lệ sinh

19

18

11

Tỉ lệ tử

7

8

8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh tỉ suất sinh và tỉ suất tử của các quốc gia trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             

C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 62: Cho bảng số liệu sau:SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

3 465,9

5142,7

6895

Khai thác

1 987,9

2414,4

3237

Nuôi trồng

1 478,0

2728,3

3658

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta, năm 2005, 2010 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        

C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 63: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

2000

2004

2006

2010

2018

Diện tích (nghìn ha)

7 666,3

7 445,3

7 324,8

7 489,4

7 571,8

Sản lượng (nghìn tấn)

32 493,0

36 148,2

35 818,3

39 993,4

43 992,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             

C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 64: Cho bảng số liệu:SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh)

Năm

2014

2015

2017

2018

Nhà nước

123 291

133 081

165 548

178 121

Ngoài Nhà nước

5 941

7 333

12 622

12 765

Đầu tư nước ngoài

12 018

17 535

13 423

18 295

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Tròn.                           

C. Đường.                       D. Cột.

Câu 65: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

Năm

2010

2011

2016

2017

Diện tích (nghìn ha)

7 489,4

7 655,4

7 742,7

7 716,6

Sản lượng (nghìn tấn)

40 005,6

42 398,5

43 157,3

42 839,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 66: Cho bảng số liệu:SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu lượt)

Năm

1995

2005

2015

2018

Khách nội địa

5,5

16,0

57,0

105,5

Khách quốc tế

1,4

3,5

7,9

15,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô, cơ cấu số khách du lịch của nước ta năm 2015 và 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      

C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 67: Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017

Năm

Tổng số dân

(nghìn người)

Số dân thành thị

(nghìn người)

2000

77 631

18 772

2005

82 392

22 332

2010

86 947

26 515

2015

91 713

31 131

2017

93 672

32 813

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Kết hợp .                     D. Miền.

Câu 68: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LÚA VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

Quốc gia

Lào

In-đô-nê-xi-a

Ma-lai-xi-a

Cam pu chia

Dân số (Triệu người)

6,6

258,7

31,7

15,2

Sản lượng lúa (Nghìn tấn)

4 149

77 298

2 252

9 827

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Kết hợp.                      

C. Cột.                             D. Đường.

Câu 69: Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn con)

Năm

 

2010

 

2012

 

2014

 

2017

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1 618,2

1 453,6

1 410,6

1 403,7

Tây Nguyên

94,2

91,6

88,7

86,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên trong giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             

C. Đường.                       D. Tròn.

Câu 70: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

2 250,5

3 465,9

5 142,7

6 895

Khai thác

1 660,9

1 987,9

2 414,4

3 237

Nuôi trồng

589,6

1 478,0

2 728,3

3 658

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản nước ta qua các năm từ 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Đường.                        

C. Tròn.                           D. Cột.

Câu 71: Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HẠT TIÊU VÀ CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: Triệu USD)

Năm

2010

2013

2014

2016

Hạt tiêu

421,5

889,8

1 201,9

1 428,6

Cà phê

1 851,4

2 717,3

3 557,4

3 334,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hạt tiêu và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      

C. Đường.                       D. Miền.

Câu 72: Cho bảng số liệu:TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ(Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)

Năm

2005

2010

2015

2018

Cả nước

480,3

1 677,3

3 223,2

4 416,6

Đông Nam Bộ

157,1

616,1

1 070,9

1 469,6

Trong đó: TP. Hồ Chí Minh

108,0

448,8

711,2

971,5

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước, Đông Nam Bộ, Tp. Hồ Chí Minh giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Cột.                             D. Miền.

Câu 73: Cho bảng số liệu:LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn người)

Quốc gia

Xin-ga- po

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Lực lượng lao động

3 673

14 668

38 267

Lao động có việc làm

3 570

14 164

37 693

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện lực lượng lao động của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Tròn.                           

C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 74: Cho bảng số liệu sau:GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: Tỉ USD)

Năm

2010

2015

2017

2018

Xuất khẩu

72,2

162,0

214,0

243,7

Nhập khẩu

84,8

165,8

211,1

237,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          

C. Cột.                             D. Tròn.

Câu 75: Cho bảng số liệu:GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)

Năm

2010

2013

2015

2016

Bru-nây

35 268

44 597

30 968

26 939

Xin-ga-po

46 570

56 029

53 630

52 962

Cam-pu-chia

786

1 028

1 163

1 270

Việt Nam

1 273

1 907

2 109

2 215

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             

C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 76: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây công nghiệp lâu năm

Cây ăn quả

Cây lâu năm khác

2010

2 846,8

2 010,5

779,7

56,6

2018

3 482,3

2 228,4

989,4

264,5

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Đường.                        

C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 77: Cho bảng số liệu:GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2010

2015

2017

2018

Xuất khẩu

72,2

162,0

214,0

243,7

Nhập khẩu

84,8

165,8

211,1

237,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh giá trị xuất nhập khẩu nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Tròn.                           

C. Đường.                       D. Miền.

Câu 78: Cho bảng số liệu:SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Cá nuôi

Tôm nuôi

Thủy sản khác

2010

2 101,6

499,7

177,0

2018

2 918,7

809,7

433,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Tròn.                           

C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 79: Cho bảng số liệu:SỐ DÂN  SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018

Năm

2014

2015

2016

2017

2018

Số dân (nghìn người)

90 728

91 713

92 695

93 671

94 666

Điện thoại (nghìn thuê bao)

142 548

126 224

128 698

127 376

134 716

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 80: Cho bảng số liệu:GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA (Đơn vị: USD)

Năm

2013

2015

2016

Ma-lai-xi-a

10 882

9 649

9 508

Xin-ga-po

56 029

53 630

52 962

Mi-an-ma

1 171

1 139

1 196

Việt Nam

1 907

2 109

2 215

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Cột.                             D. Kết hợp.

Câu 81: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

Năm

2000

2005

2010

2016

Diện tích (triệu ha)

3 945,8

3 826,3

3 945,9

4 241,1

Sản lượng (triệu tấn)

16 702,7

19 298,5

23 831,0

23 831,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      

C. Tròn.                           D. Đường.

Câu 82: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

Năm

2010

2012

2014

2016

2018

Than sạch (triệu tấn)

44,8

42,1

41,1

38,7

42,0

Dầu thô (triệu tấn)

15,0

16,3

13,4

17,2

14,0

Điện (tỉ kWh)

91,7

115,4

141,3

175,7

209,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Đường.                        

C. Miền.                          D. Cột.

Câu 83: Cho số liệu:DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA THỜI KÌ 1983 - 2017 (Đơn vị: triệu ha)

Năm

Tổng diện tích rừng

Trong đó

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

1943

14,7

14,7

0,0

1983

7,2

6,8

0,4

2017

14,4

10,2

4,2

(Nguồn: www.gso.gov.vn)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình diện tích rừng của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Kết hợp.                      

C. Tròn.                           D. Đường.

Câu 84: Cho bảng số liu: TNG SẢN PHẨM TRONG NƯC THEO GIÁ THỰC TẾ CA MỘT SỐ QUC GIANĂM 2014 VÀ 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2014

2016

Thái Lan

406 522

407 026

Xin-ga-po

308 143

296 976

Việt Nam

156 151

205 305

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2014 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Miền.                          

C. Kết hợp.                      D. Cột.

Câu 85: Cho bảng số liệu:TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015 (Đơn vị: %)

Năm

2012

2014

2015

Phi-líp-pin

6,7

6,2

5,9

Thái Lan

7,2

0,8

2,8

Việt Nam

5,3

6,0

6,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để so sánh tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Cột.                             

C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 86: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

2005

2014

2017

Tây Nguyên

2 995,9

2 567,1

2 553,8

Cả nước

12 418,5

13 796,5

14 415,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Kết hợp.                      

C. Đường.                       D. Tròn.

Câu 87: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2017(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2005

2007

2009

2011

2013

2015

2017

Tổng số dân

82 392

84 291

86 025

87 860

89 760

91 713

93 672

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Miền.                          B. Cột.                             

C. Tròn.                           D. Kết hợp.

Câu 88: Cho bảng số liệu:MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: nghìn chiếc)

Năm

2010

2014

2015

2016

Máy in

23 519,2

27 465,8

25 820,1

25 847,6

Điện thoại cố định

9 405,7

5 439,5

5 868,1

5 654,4

Ti vi lắp ráp

2 800,3

3 425,9

5 512,4

10 838,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Tròn.                           

C. Miền.                          D. Cột.

Câu 89: Cho bảng số liệu sau:KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016 (Đơn vị : Tỉ USD)

Quốc gia

Cam-pu-chia

Lào

Mi-an-ma

Xuất khẩu

12,3

5,5

11,0

Nhập khẩu

13,1

6,7

17,7

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Cột.                             

C. Tròn.                           D. Đường.

Câu 90: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017

Vùng

Diện tích (km2)

Dân số trung bình (nghìn người)

Đồng bằng sông Hồng

15 082,0

20 099,0

Tây Nguyên

54 508,3

5 778,5

Đông Nam Bộ

23 552,6

16 739,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh diện tích và số sân của một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Tròn.                           

C. Kết hợp.                      D. Đường.

Câu 91: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016

Quốc gia

Việt Nam

Thái Lan

Phi-lip-pin

Diện tích (nghìn km2)

331,1

513,1

300,0

Dân số (triệu người)

93,7

66,1

105,0

 (Nguồn: Niên giám thống kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và số dân của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             

C. Đường.                       D. Kết hợp.

Câu 92: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2000 - 2016

Năm

2000

2005

2010

2016

Diện tích (triệu ha)

3 945,8

3 826,3

3 945,9

4 241,1

Sản lượng (triệu tấn)

16 702,7

19 298,5

23 831,0

23 831,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và năng suất lúa cả năm của Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Cột.                             B. Đường.                        

C. Kết hợp.                      D. Tròn.

Câu 93: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2000

2005

2010

2014

2017

Tổng dân số

77 631

82 392

86 947

90 729

93 672

Dân số nam

38 165

40 522

42 993

44 758

46 266

Dân số nữ

39 466

41 870

43 954

45 971

47 412

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Kết hợp.                     B. Tròn.                           

C. Miền.                          D. Cột.

Câu 94: Cho bảng số liệu: MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017(Đơn vị: người/km2)

Vùng

Mật độ dân số

Đồng Bằng Sông Hồng

1 004

Trung du miền núi Bắc Bộ

128

Tây Nguyên

106

Cả nước

283

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Cột.                             

C. Kết hợp.                      D. Miền.

Câu 95: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

2000

2004

2006

2010

2018

Diện tích (nghìn ha)

7 666,3

7 445,3

7 324,8

7 489,4

7 571,8

Năng suất (tạ/ha)

42,4

48,6

48,9

53,4

58,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.                       B. Miền.                          

C. Cột.                             D. Kết hợp.

Câu 96: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh)

Năm

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu tư nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của các thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.                           B. Đường.                        

C. Cột.                             D. Miền.

Câu 97: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 201(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2010

2014

2017

Tổng dân số

86 947